TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán học 7. Đề thi giữa học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SUU TAM
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:26' 24-02-2023
    Dung lượng: 685.2 KB
    Số lượt tải: 2401
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TOÁN 7-ĐỀ 1

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
    A. 10 : 16 và

    B. – 20 : 30 và

    C. 2 : 3 và

    .

    D. – 10 : 15 và

    Câu 2 (NB). Nếu
    thì:
    A. 3c = 2d.
    B. 3d = 2c.
    C. 3 : d = 2 : c
    D. cd = 6.
    Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 3.30 = 9.10, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức

    suy ra:

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
    A.
    Câu 6 (NB). Từ tỉ lệ thức

    D.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    .

    D.

    , suy ra:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác:
    A. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
    C. cách đều 3 cạnh của tam giác đó
    D. là trọng tâm của tam giác đó.
    Câu 8 (NB). Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
    bằng:
    A.
    B.
    C.
    D.
    .
    Câu 9 (NB). Chọn câu sai
    A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
    B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
    C. Tam giác cân là tam giác đều.
    D. Tam giác đều là tam giác cân.
    Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
    A. AB > BC > BD.
    B. AB < BC < BD.
    C. BC > BD > AB.
    D. BD < AB < CB.
    Câu 11 (NB). Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 500 thì số đo góc còn lại ở đáy là:
    A. 600.
    B. 900.
    C. 500.
    D. 800.

    Câu 12 (NB). Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
    sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 8 cm.
    B. 9cm.
    C. 6cm.
    D. 7cm.
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 (VD). (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết:

    Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Số học sinh lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 5; 6; 7 . Tính số học sinh của mỗi
    lớp, biết rằng 3 lớp có tổng cộng 108 học sinh.
    Câu 3 (VD). (1,0 điểm) Bố bạn An có 85 tờ tiền có mệnh giá loại 50 000 đồng; 20 000 đồng; 10
    000 đồng. Tổng giá trị mỗi loại tiền là bằng nhau. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?
    Câu 4 (TH) .(3,0 điểm) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C biết BA = 2cm,
    BC = 3 cm. Lấy điểm H bất kỳ trên đường thẳng vuông góc với AC tại B.
    a) So sánh HB, HA và HC b) So sánh



    c) So sánh

    Câu 5 (VDC). (1,0 điểm) Tìm x, y, z biết:




    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TOÁN 7-ĐỀ 2

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
    A. 12:18 và

    .

    C. 12:18 và

    B. – 12:18 và

    .

    D. – 12:18 và

    .

    .

    Câu 2 (NB). Nếu có tỉ lệ thức
    thì:
    A. a = c
    B. ad = cb.
    C. b = d
    D. ab= dc.
    Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    .

    .

    B.

    Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức

    C.

    .

    .

    D.

    B.

    Câu 6 (NB). Từ tỉ lệ thức

    .

    suy ra

    A.
    B.
    C.
    Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2;5;3 ta có dãy tỉ số
    A.

    .

    C.
    .

    D.
    D.

    , suy ra

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

    C. là trọng tâm của tam giác đó

    D. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

    Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
    bằng
    A.
    B.
    C.
    D. .
    Câu 9 (NB). Chọn câu sai
    A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
    B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
    C. Tam giác cân là tam giác đều.
    D. Tam giác đều là tam giác cân.
    Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
    A. AB > BC > BD.
    B. AB < BC < BD.
    C. BC > BD > AB.
    D. BD < AB < CB.
    Câu 11 (TH). Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 400 thì số đo góc ở đỉnh là
    A. 600.
    B. 900.
    C. 1000.
    D. 500.
    Câu 12 (TH). Độ dài hai canh của một tam giác là 2cm và 5cm. Trong các số đo sau, số đo nào
    sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:.
    A. 8 cm.
    B. 9cm.
    C. 6cm.
    D. 7cm.
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 (VD). (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết:
    và x + y = 56
    Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3.
    Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến,biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn
    lớp 7B là 3 học sinh
    Câu 3 (VD). (1,0 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7 và 5.
    Diện tích bằng 315m2. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
    Câu 4 (TH). (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB > AC. Từ A hạ AH vuông góc v ới BC, trên
    đường thẳng AH lấy điểm M tùy ý. Chứng minh rằng:
    a) MB > MC
    b) BA > BM
    Câu 5 (VD). (1,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có AB > AC và một điểm M nằm giữa B và C.
    Chứng minh AB > AM
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - TOÁN 7-ĐỀ 3
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 .Cặp tỉ số nào dưới đây lập thành một tỉ lệ thức?
    A.



    B.

    Câu 2 . Nếu
    thì: A.
    Câu 3 . Từ đẳng thức
    A.
    Câu 4 . Từ TLT



    C.



    D.



    B.
    C.
    D.
    , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    B.

    suy ra: A.

    C.
    B.

    D.
    C.

    D.

    Câu 5 . Cho ba số
    A.

    tỉ lệ với

    Ta có:

    B.

    C.

    D.

    Câu 6 . Từ TLT
    , suy ra: A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7 . Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác:
    A. là trực tâm của tam giác.
    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
    C.là trọng tâm của tam giác đó.
    D. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
    Câu 8 . Cho tam giác
    có đường trung tuyến ME(
    và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 9 . Chọn câusai
    A.  Δ đều có ba góc bằng nhau và bằng 60° B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
    C. Tam giác cân là tam giác đều.
    D. Tam giác đều là tam giác cân.
    Câu 10 .Cho hình vẽ bên. So sánh
    ta được:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 11 . Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 50 0 thì số đo góc
    còn lại ở đáy là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12 . Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 7cm. Độ dài cạnh thứ 3 của tam giác là
    A.
    B.
    C.
    D.
    bằng:

    II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 . (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:

    Bài 2 . (1,0 điểm)Số học sinh lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 3; 4; 5 . Tính số học sinh của mỗi lớp, biết
    rằng 3 lớp có tổng cộng 120 học sinh.
    Bài 3 . (1,0 điểm)Mẹ bạn Mai có 85 tờ tiền có mệnh giá loại 50 000 đ ồng; 20 000 đ ồng; 10 000
    đồng. Tổng giá trị mỗi loại tiền là bằng nhau. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?
    Bài 4 .(3,0 điểm) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C bi ết BA = 2cm, BC = 3
    cm. Lấy điểm H bất kỳ trên đường thẳng vuông góc với AC tại B.
    a). So sánh HB, HA và HC

    b) So sánh



    Bài 5 . (1,0 điểm)Tìm x, y, z biết:

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

    c) So sánh


    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TOÁN 7-ĐỀ 4

    Câu 1 . Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
    A. 12:18 và

    2 3
    : .
    11 11

    B. – 12:18 và

    2 3
    :
    11 11 .

    C. 12:18 và

    −2 3
    :
    11 11 .

    D. – 12:18 và

    −2 −3
    :
    11 11 .



    a
    b

    c
    d

    Câu 2 . Nếu có tỉ lệ thức = thì:
    A. a = c

    B.ad = cb.

    C. b = d

    D. ab= dc.

    Câu 3 . Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    2 50
    =
    20 5 .

    .

    B.

    2
    5
    = .
    50 20

    a
    b

    2
    5

    C. =

    20
    50 .

    2 50
    5 20 .

    D. =

    .

    c
    d

    Câu 4 . Từ tỉ lệ thức = suy ra
    a a+c
    =
    b b+d

    A.

    a
    b

    B. =

    a+ b
    b+d

    a
    b

    C. =

    a−c
    d−b

    c
    d

    D. =

    c+ b
    a+b

    Câu 5 . Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2;5;3 ta có dãy tỉ số
    a
    2

    b
    3

    A. = =

    c
    5

    a
    5

    b
    3

    B. = =

    c
    2

    a
    3

    b
    5

    C. = =

    c
    2

    a
    2

    b
    5

    D. = =

    c
    3

    x −12
    , suy ra
    4 16 .

    Câu 6 . Từ tỉ lệ thức =
    A. x=

    4.16
    −12

    B. x=

    4.(−12)
    16

    C. x=

    12.16
    4

    D. x=

    4.12
    16

    Câu 7 . Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
    C.là trọng tâm của tam giác đó

    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
    D.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

    Câu 8 . Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
    A.

    B.

    C.

    D.

    AG
    bằng
    AD

    .

    Câu 9 . Chọn câu sai
    A.  Δ có ba góc bằng nhau và bằng 60°
    B. Δ đều có ba cạnh bằng nhau.
    giác đều.
    D. Δđều là tam giác cân.

    C. Δcân là tam

    Câu 10 . Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
    A. AB > BC > BD.

    B. AB < BC < BD.

    C. BC > BD > AB.

    D. BD < AB < CB.

    Câu 11 .Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 400 thì số đo góc ở đỉnh là
    A. 600.

    B. 900.

    C. 1000.

    D. 500.

    Câu 12 . Độ dài hai canh của một tam giác là 2cm và 5cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau
    đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:.
    A. 8 cm.

    B. 9cm.

    C. 6cm.

    D. 7cm.

    x
    5

    II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 . (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết: =

    y
    và x + y = 56
    3

    Câu 2 . (1,0 điểm)Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi
    mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến,biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn lớp
    7B là 3 học sinh
    Câu 3 . (1,0 điểm)Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7 và 5. Diện
    tích bằng 315m2. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
    Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB > AC. Từ A hạ AH vuông góc với BC, trên đ ường
    thẳng AH lấy điểm M tùy ý. Chứng minh rằng:
    a) MB > MC
    b) BA > BM
    Câu 5 (VD). (1,0 điểm)Cho tam giác ABC nhọn có AB > AC và một điểm M nằm giữa B và C.
    Chứng minh AB > AM
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TOÁN 7-ĐỀ 5
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau
    Câu 1 (NB).Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y = 60x. Khi x bằng 1,5 thì giá
    trị của y là
    A. 90

    B. 40
    C.

    Câu 2 (NB). Nếu thì:
    A. ac = bd.

    D.

    thì ta suy ra đẳng thức nào sau đây?
    B. ad = bc.

    C. ab = bc.

    D. a : d = b: c

    Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 2. (-48) = (-6).16, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

    A.

    .

    B.

    Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức

    A.

    B.

    C.

    .

    D.

    .

    .

    suy ra

    .

    C.

    Câu 5(TH).Có bao nhiêu tỉ lệ thức trong các tỉ số sau:

    .

    D.

    .

    A. 0.

    B. 1.

    Câu 6 (TH):Giá trị của x để

    C. 2.

    D. 3.

    với x < 0 là

    A. x = -9.
    B. x = 9.
     C. x ∈ {-9; 9}.
    Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường caocủa một tam giác

    D. -81.

    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.

    B. là trực tâm của tam giác đó.

    C. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

    D. là trọng tâm của tam giác đó.

    Câu 8 (NB). Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G (tham khảo hình vẽ).
    Khi đó tỉ số


    M

    A.

    B.

    G

    N

    C.

    E

    P

    D.

    u 9 (NB). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, M là điểm không nằm trên AB sao cho
    MA=MB (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đâysai?
    A.

    M

    .

    B. MI là đường trung trực của đoạn AB.
    A

    C. MI vuông góc AB.

    I

    B

    D. Tam giác MAB đều
    Câu 10 (NB). Cho hình vẽ. So sánh AB, BC, BD ta được:
    A. AB > BC > BD. B. AB < BC < BD.
    C. BC > BD > AB.D. BD < AB < CB.
    Câu 11 (TH).Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 700 thì số đo góc ở đỉnh là
    A. 400.

    B. 700.

    C.1100.

    D. 1400.

    Câu 12 (TH).Tam giác ABC vuông tại A có
    hình vẽ). Khẳng định nào sau đâysai?
    A. HC < AC

    , đường cao AH (tham khảo

    B. AH < AC.

    A

    C. BC > ACD. BH > HC.
    B

    H

    C

    II. PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm)

    Câu 13a) (NB).(1,0 điểm). Tìm

    trong tỉ lệ thức

    b) (VD). (1,0 điểm). Tìm hai số

    .

    biết:



    Câu 14(VD). (2,0 điểm). Số học sinh giỏi của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi
    mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi,biết rằng lớp 7A có số học sinh giỏi nhiều hơn số học sinh
    giỏi của lớp 7B là 3 học sinh.
    Câu 15 (TH) (2,0 điểm). Cho tam giác ABC có AB > AC. Từ A hạ AE vuông góc với BC, lấy
    K thuộc đoạn thẳng AE (K khác A và E). Chứng minh rằng:
    a) KB >KC
    b) BA > BK
    Câu 16 (VDC). (1,0 điểm)Một sợi dây thép dài 1,2m. Cần đánh dấu trên sợi dây thép đó hai
    điểm để khi uốn gập nó lại tại hai điểm đó sẽ tạo thành một tam giác cân có một cạnh dài 30cm.
    Em hãy mô tả các cách đánh dấu hai điểm trên sợi
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TOÁN 7-ĐỀ 6
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu 1 .Nếu
    A. ac = bd.

    thì:
    B.ab = cd.

    C. ad = bd.

    D. ad = bc.

    Câu 2 .Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
    thì
    Hệ số tỉ lệ là:
    A. 2 .
    B. 5. C. 10. D. 50
    Câu 3 .Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

    A.

    .

    B.

    Câu 4 .Tìm 2 sốx,ybiết:

    C.

    .

    ;

    .

    D.

    .

    .

    A.

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 5 .Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số

    A.

    B.

    Câu 6 . Từ tỉ lệ thức

    A

    .

    C.

    D.

    C.

    D.

    , suy ra

    B.

    Câu 7 . Giao điểm của ba đường phângiác trong củamột tam giác
    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
    C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
    D. là trọng tâm của tam giác đó.

    Câu 8. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
    B.

    C.

    bằng:

    A.

    D.

    Câu 9 . Hai gócnhọncủa tam giácvuôngcânbằng: A
    Câu 10 .Cho tam giác





    B.



    C. 

    D. 

    , cầnthêmđiềukiệngìđể 2 tam

    giácbằngnhautheotrườnghợp
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 11 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 12.Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cmvàcạnh AC là 1 sốnguyên. Chu vi tam
    giác ABC là:
    A. 17 cm.
    II. PHẦN TỰ LUẬN

    B. 18 cm.

    C. 19 cm.

    D.16 cm.

    Câu 1 . (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:



    Câu 2 . (1,0 điểm) Ba độimáycàylàmviệctrêncáccánhđồnggiốngnhau. Đội 1
    hoànthànhcôngviệctrong 4 ngày, đội 2 trong 6 ngày, đội 3 trong 5 ngày. Biếtđội 3 íthơnđội 1 là 3
    máy. Hỏimỗiđộicó bao nhiêumáy ( năngsuấtmỗimáynhưnhau).
    Câu 3 . (1,0 điểm)Mộtkhuvườnhìnhchữnhậtcódiệntíchlà

    . Hai cạnhtỉlệvới 4 và 3.

    Tínhchiềudài, chiềurộngvà chu vi củakhuvườn.
    Câu 4 (3,0 đ)Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm, AC =12 cm.
    a) So sánh các góc của tam giác ABC.
    b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Chứng minh
    từ đó suy ra tam giác BCD cân.
    c) E là trung điểm cạnh CD, BE cắt AC ở I. Chứng minh DI đi qua trung điểm cạnh BC.
    Câu 5 . (1,0 điểm)Cho

    thỏa mãn:


    Chứng minh rằng:

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TOÁN 7-ĐỀ 7

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
    Hệ số tỉ lệ là:
    B. 2 .
    B. 5. C. 10. D. 50
    Câu 2 .Cho tam giác







    thì

    .

    , cần thêm điều kiện gì để 2 tam

    giác bằng nhau theo trường hợp
    B.

    Câu 3 .Nếu
    A. ac = bd.

    B.

    C.

    D.

    thì:
    B.ab = cd.

    Câu 4.Tìm 2 số x,y biết:

    C. ad = bd.

    ;

    D. ad = bc.

    A.

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 5.Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 6 . Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác
    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.

    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

    C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

    D. là trọng tâm của tam giác đó.

    Câu 7 . Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số

    A.

    B.

    C.

    bằng:

    D.

    Câu 8 . Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi tam
    giác ABC là:
    B. 17 cm.
    B. 18 cm.
    C. 19 cm.
    Câu 9 . Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

    A.

    B.

    .

    Câu 10 . Từ tỉ lệ thức

    A

    .

    C.

    .

    .

    D.

    D.16 cm.

    .

    , suy ra

    B.

    C.

    D.

    Câu 11 . Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
    A. 

    B. 

    C. 

    D. 

    Câu 12 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
    A.
    II. PHẦN TỰ LUẬN

    B.

    C.

    D.

    Câu 13. (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:

    và x + y = 36

    Câu14 : (1,0 điểm)Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 2 ; 4 ; 5 và chu vi
    của tam giác đó bằng 121 cm.
    Câu 15:(1,0 điểm)Ba đội máy cày, cày 3 cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày xong trong
    3 ngày, đội thứ hai cày xong trong 5 ngày, và đội thứ ba trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu
    máy, biết rằng đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ ba 1 máy? (năng suất các máy như nhau)

    Câu16:(3 điểm) Cho
    NH và PK cắt nhau tại E.

    cân tại M

    . Kẻ NH

    MP

    , PK

    MN

    .

    a) Chứng minh
    b) Chứng minh

    ENP cân.

    c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
    Câu17:( 1 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với
    a ≠ 0.
    Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
    -----------------Hết-------------------------ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TOÁN 7-ĐỀ 8
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 .Cho và là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết khi
    thì
    Hệ số tỉ lệ là:
    C. 2 .
    B. 5.
    C. 6.
    Câu 2 .Cho tam giác







    .
    D. 10

    , cần thêm điều kiện gì để 2 tam

    giác bằng nhau theo trường hợp
    C.
    Câu 3 .Nếu
    A. ac = bd.

    B.

    C.

    thì:
    B. ad = bd.

    C. ad = bc. D. ab = cd.

    D.

    Câu 4.Tìm 2 số x,y biết:
    A.

    .

    ;

    B.

    C.

    D.

    Câu 5.Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 6 . Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
    A. Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
    B. Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC.
    C. Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC.
    D.Điểm Hlà trọng tâm của tam giác ABC.

    Câu 7 . Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I. Khi đó tỉ số

    A.

    B.

    C.

    bằng

    D.2

    Câu 8 . Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi tam
    giác ABC là:
    C. 16 cm.
    B. 17 cm.
    C. 18 cm.
    Câu 9. Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    .

    C.

    .

    Câu 10 . Từ tỉ lệ thức

    .

    .

    , suy ra

    A.
    .
    B.
    C.
    Câu 11. Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
    A. 

    B. 

    D. 19 cm.

    C. 

    D.

    D. 

    Câu 12 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 500 thì số đo một góc ở đáy là
    A.

    B.

    C.

    D.

    II. PHẦN TỰ LUẬN

    Câu 1(1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:

    và x + y =60

    Câu2.(1,0 điểm)Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 và chu vi của
    tam giác đó
    bằng 144 cm.
    Câu 3(1,5 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
    Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4x
    a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
    b) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x).
    Câu 4.(2,5 điểm) Cho
    BH và CK cắt nhau tại E.

    cân tại A

    . Kẻ BH

    AC

    , CK

    AB

    .

    a) Chứng minh
    b) Chứng minh

    EBC cân.

    Câu 5:( 1 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với
    a ≠ 0.
    Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TOÁN 7-ĐỀ 9

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu 1 Nếu
    A. ac = bd.

    thì:
    B.ab = cd.

    C. ad = bd.

    D. ad = bc.

    Câu 2 Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
    thì
    Hệ số tỉ lệ là:
    D. 2 .
    B. 5. C. 10. D. 50
    Câu 3 Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

    A.

    .

    B.

    Câu 4 Tìm 2 số x,y biết:

    C.

    .

    ;

    .

    D.

    .

    .

    A.

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 5 Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số

    A.

    B.

    Câu 6 Từ tỉ lệ thức

    A

    .

    C.

    D.

    C.

    D.

    , suy ra

    B.

    Câu 7. Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác
    A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.

    B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.

    C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.

    D. là trọng tâm của tam giác đó.

    Câu 8 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số

    A.

    B.

    C.

    bằng:

    D.

    Câu 9 . Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
    A. 

    B. 

    C. 

    D. 

    Câu 10.Cho tam giác







    , cần thêm điều kiện gì để

    2 tam giác bằng nhau theo trường hợp
    D.

    B.

    C.

    D.

    Câu 11 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 12 .Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi
    tam giác ABC là:
    D. 17 cm.
    II. PHẦN TỰ LUẬN

    B. 18 cm.

    C. 19 cm.

    D.16 cm.

    Câu 1 (TH). (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:



    Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Ba đội máy cày làm việc trên các cánh đồng giống nhau. Đội 1 hoàn
    thành công việc trong 4 ngày, đội 2 trong 6 ngày, đội 3 trong 5 ngày. Biết đội 3 ít hơn đội 1 là 3
    máy. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy ( năng suất mỗi máy như nhau).
    Câu 3 (VD). (1,0 điểm)Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là

    . Hai cạnh tỉ lệ với 4

    và 3. Tính chiều dài, chiều rộng và chu vi của khu vườn.
    Câu 4 (NB,TH,VD) (3,0 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm, AC
    =12 cm.
    a) So sánh các góc của tam giác ABC.
    b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Chứng minh
    từ đó suy ra tam giác BCD cân.
    c) E là trung điểm cạnh CD, BE cắt AC ở I. Chứng minh DI đi qua trung điểm cạnh BC.
    Câu 5 (VDC). (1,0 điểm)Cho

    Chứng minh rằng:

    thỏa mãn:



    -----------------Hết------------------ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    TOÁN 7-ĐỀ 10

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1 (NB).Từ đẳng thức
    A.

    .

    B.

    , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    .

    C.

    Câu 2 (NB).Chỉ ra đáp án SAI. Từ tỷ lệ thức

    .

    D.

    .

    ta có tỷ lệ thức sau:

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 3 (NB).Từ đẳng thức a . d = b. c (với a,b,c,d  0) ta viết được bao nhiêu tỉ lệ thức?
    A.1 tỉ lệ thức B. 2 tỉ lệ thức
    C. 3 tỉ lệ thức
    D. 4 tỉ lệ thức
    Câu 4 (NB).Nếu
    thì:
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3;5;4 ta có dãy tỉ số

    D.

    .

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6 (NB).Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì:
    A.
    . B.
    .
    C.
    . D.
    Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì khẳng định nào dưới đây là SAI?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 7 (NB). Cho
    A.

    .



    . Trong các khẳng định sau, câu nào đúng ?
    C.

    .

    Câu 8 (NB). Cho ba điểm
    góc với
    tại ta lấy điểm

    thẳng hàng,
    . Khi đó

    nằm giữa

    A.

    .

    .

    B.

    B.

    .

    .

    D.


    .
    . Trên đường thẳng vuông

    C.
    .
    D.
    .
    0
    0
    Câu 9 (NB). Cho ∆ MNP có ^
    sau đây đúng?
    M =70 , ^
    N=50 . Khẳng định nào
    A. MN > MP > NP.
    B. NP> MN > MP .
    C. MP> NP> MN .
    D. NP > MP> MN .
    Câu 10 (NB).Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A . 1cm , 3 cm , 4 cm .
    B.2 cm ,3 cm ,5 cm .
    C . 2 cm, 4 cm ,6 cm.
    D.2 cm ,3 cm ,5 cm
    Câu 11 (NB).Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12 (NB). Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trực tâm của tam giác ABC là
    giao điểm của
    A. Ba đường trung tuyến
    B. Ba đường phân giác
    C. Ba đường cao
    D. Ba đường trung trực
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1 (TH). (1,0 điểm)Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo. Biết rằng năng suất làm
    việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?
    Câu 2 (TH). (1,0 điểm)Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 người
    thợ xây ngôi nhà đó hết  bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi  người thợ là như
    nhau).
    Câu 3 (TH). (1,0 điểm)Cho ABC có đường cao AH,
    , M là điểm nằm giữa H và
    B; N là điểm thuộc đường thẳng BC nhưng không thuộc đoạn BC.Chứng minh:
    a)

    b)
    Câu 4 (VD).(2,0 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB.
    a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân.
    b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đường thẳng
    BM tại E. Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE
    c) Gọi G là giao điểm của AE và DM. Chứng minh rằng BC = 6GM
    Câu 5 (VDC).(1,0 điểm)
    Cho
    Hãy chứng minh:



    .
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !