Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán học 7. Đề thi giữa học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 24-02-2023
Dung lượng: 685.2 KB
Số lượt tải: 2401
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 24-02-2023
Dung lượng: 685.2 KB
Số lượt tải: 2401
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 10 : 16 và
B. – 20 : 30 và
C. 2 : 3 và
.
D. – 10 : 15 và
Câu 2 (NB). Nếu
thì:
A. 3c = 2d.
B. 3d = 2c.
C. 3 : d = 2 : c
D. cd = 6.
Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 3.30 = 9.10, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
B.
C.
.
Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức
suy ra:
A.
.
B.
.
C.
Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
A.
Câu 6 (NB). Từ tỉ lệ thức
D.
.
B.
C.
.
D.
.
D.
, suy ra:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác:
A. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C. cách đều 3 cạnh của tam giác đó
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8 (NB). Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
bằng:
A.
B.
C.
D.
.
Câu 9 (NB). Chọn câu sai
A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C. Tam giác cân là tam giác đều.
D. Tam giác đều là tam giác cân.
Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.
D. BD < AB < CB.
Câu 11 (NB). Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 500 thì số đo góc còn lại ở đáy là:
A. 600.
B. 900.
C. 500.
D. 800.
Câu 12 (NB). Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (VD). (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết:
và
Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Số học sinh lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 5; 6; 7 . Tính số học sinh của mỗi
lớp, biết rằng 3 lớp có tổng cộng 108 học sinh.
Câu 3 (VD). (1,0 điểm) Bố bạn An có 85 tờ tiền có mệnh giá loại 50 000 đồng; 20 000 đồng; 10
000 đồng. Tổng giá trị mỗi loại tiền là bằng nhau. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?
Câu 4 (TH) .(3,0 điểm) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C biết BA = 2cm,
BC = 3 cm. Lấy điểm H bất kỳ trên đường thẳng vuông góc với AC tại B.
a) So sánh HB, HA và HC b) So sánh
và
c) So sánh
Câu 5 (VDC). (1,0 điểm) Tìm x, y, z biết:
và
và
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 12:18 và
.
C. 12:18 và
B. – 12:18 và
.
D. – 12:18 và
.
.
Câu 2 (NB). Nếu có tỉ lệ thức
thì:
A. a = c
B. ad = cb.
C. b = d
D. ab= dc.
Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
.
B.
Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức
C.
.
.
D.
B.
Câu 6 (NB). Từ tỉ lệ thức
.
suy ra
A.
B.
C.
Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2;5;3 ta có dãy tỉ số
A.
.
C.
.
D.
D.
, suy ra
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C. là trọng tâm của tam giác đó
D. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
bằng
A.
B.
C.
D. .
Câu 9 (NB). Chọn câu sai
A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C. Tam giác cân là tam giác đều.
D. Tam giác đều là tam giác cân.
Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.
D. BD < AB < CB.
Câu 11 (TH). Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 400 thì số đo góc ở đỉnh là
A. 600.
B. 900.
C. 1000.
D. 500.
Câu 12 (TH). Độ dài hai canh của một tam giác là 2cm và 5cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:.
A. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (VD). (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết:
và x + y = 56
Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3.
Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến,biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn
lớp 7B là 3 học sinh
Câu 3 (VD). (1,0 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7 và 5.
Diện tích bằng 315m2. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Câu 4 (TH). (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB > AC. Từ A hạ AH vuông góc v ới BC, trên
đường thẳng AH lấy điểm M tùy ý. Chứng minh rằng:
a) MB > MC
b) BA > BM
Câu 5 (VD). (1,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có AB > AC và một điểm M nằm giữa B và C.
Chứng minh AB > AM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - TOÁN 7-ĐỀ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 .Cặp tỉ số nào dưới đây lập thành một tỉ lệ thức?
A.
và
B.
Câu 2 . Nếu
thì: A.
Câu 3 . Từ đẳng thức
A.
Câu 4 . Từ TLT
và
C.
và
D.
và
B.
C.
D.
, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
B.
suy ra: A.
C.
B.
D.
C.
D.
Câu 5 . Cho ba số
A.
tỉ lệ với
Ta có:
B.
C.
D.
Câu 6 . Từ TLT
, suy ra: A.
B.
C.
D.
Câu 7 . Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác:
A. là trực tâm của tam giác.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C.là trọng tâm của tam giác đó.
D. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
Câu 8 . Cho tam giác
có đường trung tuyến ME(
và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 9 . Chọn câusai
A. Δ đều có ba góc bằng nhau và bằng 60° B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C. Tam giác cân là tam giác đều.
D. Tam giác đều là tam giác cân.
Câu 10 .Cho hình vẽ bên. So sánh
ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 11 . Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 50 0 thì số đo góc
còn lại ở đáy là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12 . Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 7cm. Độ dài cạnh thứ 3 của tam giác là
A.
B.
C.
D.
bằng:
II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 . (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và
Bài 2 . (1,0 điểm)Số học sinh lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 3; 4; 5 . Tính số học sinh của mỗi lớp, biết
rằng 3 lớp có tổng cộng 120 học sinh.
Bài 3 . (1,0 điểm)Mẹ bạn Mai có 85 tờ tiền có mệnh giá loại 50 000 đ ồng; 20 000 đ ồng; 10 000
đồng. Tổng giá trị mỗi loại tiền là bằng nhau. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?
Bài 4 .(3,0 điểm) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C bi ết BA = 2cm, BC = 3
cm. Lấy điểm H bất kỳ trên đường thẳng vuông góc với AC tại B.
a). So sánh HB, HA và HC
b) So sánh
và
Bài 5 . (1,0 điểm)Tìm x, y, z biết:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
c) So sánh
và
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 4
Câu 1 . Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 12:18 và
2 3
: .
11 11
B. – 12:18 và
2 3
:
11 11 .
C. 12:18 và
−2 3
:
11 11 .
D. – 12:18 và
−2 −3
:
11 11 .
và
a
b
c
d
Câu 2 . Nếu có tỉ lệ thức = thì:
A. a = c
B.ad = cb.
C. b = d
D. ab= dc.
Câu 3 . Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
2 50
=
20 5 .
.
B.
2
5
= .
50 20
a
b
2
5
C. =
20
50 .
2 50
5 20 .
D. =
.
c
d
Câu 4 . Từ tỉ lệ thức = suy ra
a a+c
=
b b+d
A.
a
b
B. =
a+ b
b+d
a
b
C. =
a−c
d−b
c
d
D. =
c+ b
a+b
Câu 5 . Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2;5;3 ta có dãy tỉ số
a
2
b
3
A. = =
c
5
a
5
b
3
B. = =
c
2
a
3
b
5
C. = =
c
2
a
2
b
5
D. = =
c
3
x −12
, suy ra
4 16 .
Câu 6 . Từ tỉ lệ thức =
A. x=
4.16
−12
B. x=
4.(−12)
16
C. x=
12.16
4
D. x=
4.12
16
Câu 7 . Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
C.là trọng tâm của tam giác đó
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
D.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
Câu 8 . Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
D.
AG
bằng
AD
.
Câu 9 . Chọn câu sai
A. Δ có ba góc bằng nhau và bằng 60°
B. Δ đều có ba cạnh bằng nhau.
giác đều.
D. Δđều là tam giác cân.
C. Δcân là tam
Câu 10 . Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.
D. BD < AB < CB.
Câu 11 .Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 400 thì số đo góc ở đỉnh là
A. 600.
B. 900.
C. 1000.
D. 500.
Câu 12 . Độ dài hai canh của một tam giác là 2cm và 5cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau
đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:.
A. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
x
5
II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 . (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + y = 56
3
Câu 2 . (1,0 điểm)Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi
mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến,biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn lớp
7B là 3 học sinh
Câu 3 . (1,0 điểm)Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7 và 5. Diện
tích bằng 315m2. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB > AC. Từ A hạ AH vuông góc với BC, trên đ ường
thẳng AH lấy điểm M tùy ý. Chứng minh rằng:
a) MB > MC
b) BA > BM
Câu 5 (VD). (1,0 điểm)Cho tam giác ABC nhọn có AB > AC và một điểm M nằm giữa B và C.
Chứng minh AB > AM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 5
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1 (NB).Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y = 60x. Khi x bằng 1,5 thì giá
trị của y là
A. 90
B. 40
C.
Câu 2 (NB). Nếu thì:
A. ac = bd.
D.
thì ta suy ra đẳng thức nào sau đây?
B. ad = bc.
C. ab = bc.
D. a : d = b: c
Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 2. (-48) = (-6).16, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
B.
Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức
A.
B.
C.
.
D.
.
.
suy ra
.
C.
Câu 5(TH).Có bao nhiêu tỉ lệ thức trong các tỉ số sau:
.
D.
.
A. 0.
B. 1.
Câu 6 (TH):Giá trị của x để
C. 2.
D. 3.
với x < 0 là
A. x = -9.
B. x = 9.
C. x ∈ {-9; 9}.
Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường caocủa một tam giác
D. -81.
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. là trực tâm của tam giác đó.
C. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8 (NB). Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G (tham khảo hình vẽ).
Khi đó tỉ số
là
M
A.
B.
G
N
C.
E
P
D.
u 9 (NB). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, M là điểm không nằm trên AB sao cho
MA=MB (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đâysai?
A.
M
.
B. MI là đường trung trực của đoạn AB.
A
C. MI vuông góc AB.
I
B
D. Tam giác MAB đều
Câu 10 (NB). Cho hình vẽ. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD. B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.D. BD < AB < CB.
Câu 11 (TH).Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 700 thì số đo góc ở đỉnh là
A. 400.
B. 700.
C.1100.
D. 1400.
Câu 12 (TH).Tam giác ABC vuông tại A có
hình vẽ). Khẳng định nào sau đâysai?
A. HC < AC
, đường cao AH (tham khảo
B. AH < AC.
A
C. BC > ACD. BH > HC.
B
H
C
II. PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 13a) (NB).(1,0 điểm). Tìm
trong tỉ lệ thức
b) (VD). (1,0 điểm). Tìm hai số
.
biết:
và
Câu 14(VD). (2,0 điểm). Số học sinh giỏi của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi
mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi,biết rằng lớp 7A có số học sinh giỏi nhiều hơn số học sinh
giỏi của lớp 7B là 3 học sinh.
Câu 15 (TH) (2,0 điểm). Cho tam giác ABC có AB > AC. Từ A hạ AE vuông góc với BC, lấy
K thuộc đoạn thẳng AE (K khác A và E). Chứng minh rằng:
a) KB >KC
b) BA > BK
Câu 16 (VDC). (1,0 điểm)Một sợi dây thép dài 1,2m. Cần đánh dấu trên sợi dây thép đó hai
điểm để khi uốn gập nó lại tại hai điểm đó sẽ tạo thành một tam giác cân có một cạnh dài 30cm.
Em hãy mô tả các cách đánh dấu hai điểm trên sợi
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 .Nếu
A. ac = bd.
thì:
B.ab = cd.
C. ad = bd.
D. ad = bc.
Câu 2 .Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
thì
Hệ số tỉ lệ là:
A. 2 .
B. 5. C. 10. D. 50
Câu 3 .Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
B.
Câu 4 .Tìm 2 sốx,ybiết:
C.
.
;
.
D.
.
.
A.
B.
C.
.
D.
Câu 5 .Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
A.
B.
Câu 6 . Từ tỉ lệ thức
A
.
C.
D.
C.
D.
, suy ra
B.
Câu 7 . Giao điểm của ba đường phângiác trong củamột tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
B.
C.
bằng:
A.
D.
Câu 9 . Hai gócnhọncủa tam giácvuôngcânbằng: A
Câu 10 .Cho tam giác
và
có
B.
và
C.
D.
, cầnthêmđiềukiệngìđể 2 tam
giácbằngnhautheotrườnghợp
A.
B.
C.
D.
Câu 11 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
A.
B.
C.
D.
Câu 12.Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cmvàcạnh AC là 1 sốnguyên. Chu vi tam
giác ABC là:
A. 17 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
B. 18 cm.
C. 19 cm.
D.16 cm.
Câu 1 . (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và
Câu 2 . (1,0 điểm) Ba độimáycàylàmviệctrêncáccánhđồnggiốngnhau. Đội 1
hoànthànhcôngviệctrong 4 ngày, đội 2 trong 6 ngày, đội 3 trong 5 ngày. Biếtđội 3 íthơnđội 1 là 3
máy. Hỏimỗiđộicó bao nhiêumáy ( năngsuấtmỗimáynhưnhau).
Câu 3 . (1,0 điểm)Mộtkhuvườnhìnhchữnhậtcódiệntíchlà
. Hai cạnhtỉlệvới 4 và 3.
Tínhchiềudài, chiềurộngvà chu vi củakhuvườn.
Câu 4 (3,0 đ)Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm, AC =12 cm.
a) So sánh các góc của tam giác ABC.
b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Chứng minh
từ đó suy ra tam giác BCD cân.
c) E là trung điểm cạnh CD, BE cắt AC ở I. Chứng minh DI đi qua trung điểm cạnh BC.
Câu 5 . (1,0 điểm)Cho
thỏa mãn:
và
Chứng minh rằng:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
Hệ số tỉ lệ là:
B. 2 .
B. 5. C. 10. D. 50
Câu 2 .Cho tam giác
có
và
và
thì
.
, cần thêm điều kiện gì để 2 tam
giác bằng nhau theo trường hợp
B.
Câu 3 .Nếu
A. ac = bd.
B.
C.
D.
thì:
B.ab = cd.
Câu 4.Tìm 2 số x,y biết:
C. ad = bd.
;
D. ad = bc.
A.
B.
C.
.
D.
Câu 5.Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 6 . Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 7 . Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
bằng:
D.
Câu 8 . Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi tam
giác ABC là:
B. 17 cm.
B. 18 cm.
C. 19 cm.
Câu 9 . Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
B.
.
Câu 10 . Từ tỉ lệ thức
A
.
C.
.
.
D.
D.16 cm.
.
, suy ra
B.
C.
D.
Câu 11 . Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
A.
II. PHẦN TỰ LUẬN
B.
C.
D.
Câu 13. (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và x + y = 36
Câu14 : (1,0 điểm)Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 2 ; 4 ; 5 và chu vi
của tam giác đó bằng 121 cm.
Câu 15:(1,0 điểm)Ba đội máy cày, cày 3 cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày xong trong
3 ngày, đội thứ hai cày xong trong 5 ngày, và đội thứ ba trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu
máy, biết rằng đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ ba 1 máy? (năng suất các máy như nhau)
Câu16:(3 điểm) Cho
NH và PK cắt nhau tại E.
cân tại M
. Kẻ NH
MP
, PK
MN
.
a) Chứng minh
b) Chứng minh
ENP cân.
c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
Câu17:( 1 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với
a ≠ 0.
Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
-----------------Hết-------------------------ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 .Cho và là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết khi
thì
Hệ số tỉ lệ là:
C. 2 .
B. 5.
C. 6.
Câu 2 .Cho tam giác
và
có
và
.
D. 10
, cần thêm điều kiện gì để 2 tam
giác bằng nhau theo trường hợp
C.
Câu 3 .Nếu
A. ac = bd.
B.
C.
thì:
B. ad = bd.
C. ad = bc. D. ab = cd.
D.
Câu 4.Tìm 2 số x,y biết:
A.
.
;
B.
C.
D.
Câu 5.Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 6 . Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
A. Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
B. Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC.
C. Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC.
D.Điểm Hlà trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 7 . Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
bằng
D.2
Câu 8 . Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi tam
giác ABC là:
C. 16 cm.
B. 17 cm.
C. 18 cm.
Câu 9. Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
.
C.
.
Câu 10 . Từ tỉ lệ thức
.
.
, suy ra
A.
.
B.
C.
Câu 11. Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
A.
B.
D. 19 cm.
C.
D.
D.
Câu 12 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 500 thì số đo một góc ở đáy là
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và x + y =60
Câu2.(1,0 điểm)Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 và chu vi của
tam giác đó
bằng 144 cm.
Câu 3(1,5 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x).
Câu 4.(2,5 điểm) Cho
BH và CK cắt nhau tại E.
cân tại A
. Kẻ BH
AC
, CK
AB
.
a) Chứng minh
b) Chứng minh
EBC cân.
Câu 5:( 1 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với
a ≠ 0.
Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Nếu
A. ac = bd.
thì:
B.ab = cd.
C. ad = bd.
D. ad = bc.
Câu 2 Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
thì
Hệ số tỉ lệ là:
D. 2 .
B. 5. C. 10. D. 50
Câu 3 Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
B.
Câu 4 Tìm 2 số x,y biết:
C.
.
;
.
D.
.
.
A.
B.
C.
.
D.
Câu 5 Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
A.
B.
Câu 6 Từ tỉ lệ thức
A
.
C.
D.
C.
D.
, suy ra
B.
Câu 7. Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
bằng:
D.
Câu 9 . Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 10.Cho tam giác
và
có
và
, cần thêm điều kiện gì để
2 tam giác bằng nhau theo trường hợp
D.
B.
C.
D.
Câu 11 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 .Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi
tam giác ABC là:
D. 17 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
B. 18 cm.
C. 19 cm.
D.16 cm.
Câu 1 (TH). (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và
Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Ba đội máy cày làm việc trên các cánh đồng giống nhau. Đội 1 hoàn
thành công việc trong 4 ngày, đội 2 trong 6 ngày, đội 3 trong 5 ngày. Biết đội 3 ít hơn đội 1 là 3
máy. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy ( năng suất mỗi máy như nhau).
Câu 3 (VD). (1,0 điểm)Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là
. Hai cạnh tỉ lệ với 4
và 3. Tính chiều dài, chiều rộng và chu vi của khu vườn.
Câu 4 (NB,TH,VD) (3,0 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm, AC
=12 cm.
a) So sánh các góc của tam giác ABC.
b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Chứng minh
từ đó suy ra tam giác BCD cân.
c) E là trung điểm cạnh CD, BE cắt AC ở I. Chứng minh DI đi qua trung điểm cạnh BC.
Câu 5 (VDC). (1,0 điểm)Cho
Chứng minh rằng:
thỏa mãn:
và
-----------------Hết------------------ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1 (NB).Từ đẳng thức
A.
.
B.
, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
.
C.
Câu 2 (NB).Chỉ ra đáp án SAI. Từ tỷ lệ thức
.
D.
.
ta có tỷ lệ thức sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3 (NB).Từ đẳng thức a . d = b. c (với a,b,c,d 0) ta viết được bao nhiêu tỉ lệ thức?
A.1 tỉ lệ thức B. 2 tỉ lệ thức
C. 3 tỉ lệ thức
D. 4 tỉ lệ thức
Câu 4 (NB).Nếu
thì:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3;5;4 ta có dãy tỉ số
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (NB).Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì:
A.
. B.
.
C.
. D.
Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì khẳng định nào dưới đây là SAI?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7 (NB). Cho
A.
.
có
. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng ?
C.
.
Câu 8 (NB). Cho ba điểm
góc với
tại ta lấy điểm
thẳng hàng,
. Khi đó
nằm giữa
A.
.
.
B.
B.
.
.
D.
và
.
. Trên đường thẳng vuông
C.
.
D.
.
0
0
Câu 9 (NB). Cho ∆ MNP có ^
sau đây đúng?
M =70 , ^
N=50 . Khẳng định nào
A. MN > MP > NP.
B. NP> MN > MP .
C. MP> NP> MN .
D. NP > MP> MN .
Câu 10 (NB).Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A . 1cm , 3 cm , 4 cm .
B.2 cm ,3 cm ,5 cm .
C . 2 cm, 4 cm ,6 cm.
D.2 cm ,3 cm ,5 cm
Câu 11 (NB).Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (NB). Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trực tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
A. Ba đường trung tuyến
B. Ba đường phân giác
C. Ba đường cao
D. Ba đường trung trực
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (TH). (1,0 điểm)Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo. Biết rằng năng suất làm
việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?
Câu 2 (TH). (1,0 điểm)Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 người
thợ xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi người thợ là như
nhau).
Câu 3 (TH). (1,0 điểm)Cho ABC có đường cao AH,
, M là điểm nằm giữa H và
B; N là điểm thuộc đường thẳng BC nhưng không thuộc đoạn BC.Chứng minh:
a)
b)
Câu 4 (VD).(2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB.
a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân.
b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đường thẳng
BM tại E. Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE
c) Gọi G là giao điểm của AE và DM. Chứng minh rằng BC = 6GM
Câu 5 (VDC).(1,0 điểm)
Cho
Hãy chứng minh:
và
.
TOÁN 7-ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 10 : 16 và
B. – 20 : 30 và
C. 2 : 3 và
.
D. – 10 : 15 và
Câu 2 (NB). Nếu
thì:
A. 3c = 2d.
B. 3d = 2c.
C. 3 : d = 2 : c
D. cd = 6.
Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 3.30 = 9.10, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
B.
C.
.
Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức
suy ra:
A.
.
B.
.
C.
Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
A.
Câu 6 (NB). Từ tỉ lệ thức
D.
.
B.
C.
.
D.
.
D.
, suy ra:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác:
A. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C. cách đều 3 cạnh của tam giác đó
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8 (NB). Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
bằng:
A.
B.
C.
D.
.
Câu 9 (NB). Chọn câu sai
A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C. Tam giác cân là tam giác đều.
D. Tam giác đều là tam giác cân.
Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.
D. BD < AB < CB.
Câu 11 (NB). Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 500 thì số đo góc còn lại ở đáy là:
A. 600.
B. 900.
C. 500.
D. 800.
Câu 12 (NB). Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
A. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (VD). (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết:
và
Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Số học sinh lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 5; 6; 7 . Tính số học sinh của mỗi
lớp, biết rằng 3 lớp có tổng cộng 108 học sinh.
Câu 3 (VD). (1,0 điểm) Bố bạn An có 85 tờ tiền có mệnh giá loại 50 000 đồng; 20 000 đồng; 10
000 đồng. Tổng giá trị mỗi loại tiền là bằng nhau. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?
Câu 4 (TH) .(3,0 điểm) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C biết BA = 2cm,
BC = 3 cm. Lấy điểm H bất kỳ trên đường thẳng vuông góc với AC tại B.
a) So sánh HB, HA và HC b) So sánh
và
c) So sánh
Câu 5 (VDC). (1,0 điểm) Tìm x, y, z biết:
và
và
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 12:18 và
.
C. 12:18 và
B. – 12:18 và
.
D. – 12:18 và
.
.
Câu 2 (NB). Nếu có tỉ lệ thức
thì:
A. a = c
B. ad = cb.
C. b = d
D. ab= dc.
Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
.
B.
Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức
C.
.
.
D.
B.
Câu 6 (NB). Từ tỉ lệ thức
.
suy ra
A.
B.
C.
Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2;5;3 ta có dãy tỉ số
A.
.
C.
.
D.
D.
, suy ra
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C. là trọng tâm của tam giác đó
D. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
Câu 8 (NB). Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
bằng
A.
B.
C.
D. .
Câu 9 (NB). Chọn câu sai
A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C. Tam giác cân là tam giác đều.
D. Tam giác đều là tam giác cân.
Câu 10 (NB). Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.
D. BD < AB < CB.
Câu 11 (TH). Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 400 thì số đo góc ở đỉnh là
A. 600.
B. 900.
C. 1000.
D. 500.
Câu 12 (TH). Độ dài hai canh của một tam giác là 2cm và 5cm. Trong các số đo sau, số đo nào
sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:.
A. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (VD). (1,0 điểm) Tìm hai số x, y biết:
và x + y = 56
Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3.
Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến,biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn
lớp 7B là 3 học sinh
Câu 3 (VD). (1,0 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7 và 5.
Diện tích bằng 315m2. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Câu 4 (TH). (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB > AC. Từ A hạ AH vuông góc v ới BC, trên
đường thẳng AH lấy điểm M tùy ý. Chứng minh rằng:
a) MB > MC
b) BA > BM
Câu 5 (VD). (1,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có AB > AC và một điểm M nằm giữa B và C.
Chứng minh AB > AM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - TOÁN 7-ĐỀ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 .Cặp tỉ số nào dưới đây lập thành một tỉ lệ thức?
A.
và
B.
Câu 2 . Nếu
thì: A.
Câu 3 . Từ đẳng thức
A.
Câu 4 . Từ TLT
và
C.
và
D.
và
B.
C.
D.
, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
B.
suy ra: A.
C.
B.
D.
C.
D.
Câu 5 . Cho ba số
A.
tỉ lệ với
Ta có:
B.
C.
D.
Câu 6 . Từ TLT
, suy ra: A.
B.
C.
D.
Câu 7 . Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác:
A. là trực tâm của tam giác.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C.là trọng tâm của tam giác đó.
D. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
Câu 8 . Cho tam giác
có đường trung tuyến ME(
và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 9 . Chọn câusai
A. Δ đều có ba góc bằng nhau và bằng 60° B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C. Tam giác cân là tam giác đều.
D. Tam giác đều là tam giác cân.
Câu 10 .Cho hình vẽ bên. So sánh
ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 11 . Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 50 0 thì số đo góc
còn lại ở đáy là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12 . Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 7cm. Độ dài cạnh thứ 3 của tam giác là
A.
B.
C.
D.
bằng:
II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 . (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và
Bài 2 . (1,0 điểm)Số học sinh lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 3; 4; 5 . Tính số học sinh của mỗi lớp, biết
rằng 3 lớp có tổng cộng 120 học sinh.
Bài 3 . (1,0 điểm)Mẹ bạn Mai có 85 tờ tiền có mệnh giá loại 50 000 đ ồng; 20 000 đ ồng; 10 000
đồng. Tổng giá trị mỗi loại tiền là bằng nhau. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?
Bài 4 .(3,0 điểm) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C bi ết BA = 2cm, BC = 3
cm. Lấy điểm H bất kỳ trên đường thẳng vuông góc với AC tại B.
a). So sánh HB, HA và HC
b) So sánh
và
Bài 5 . (1,0 điểm)Tìm x, y, z biết:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
c) So sánh
và
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 4
Câu 1 . Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. 12:18 và
2 3
: .
11 11
B. – 12:18 và
2 3
:
11 11 .
C. 12:18 và
−2 3
:
11 11 .
D. – 12:18 và
−2 −3
:
11 11 .
và
a
b
c
d
Câu 2 . Nếu có tỉ lệ thức = thì:
A. a = c
B.ad = cb.
C. b = d
D. ab= dc.
Câu 3 . Từ đẳng thức 2.50 = 5.20, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
2 50
=
20 5 .
.
B.
2
5
= .
50 20
a
b
2
5
C. =
20
50 .
2 50
5 20 .
D. =
.
c
d
Câu 4 . Từ tỉ lệ thức = suy ra
a a+c
=
b b+d
A.
a
b
B. =
a+ b
b+d
a
b
C. =
a−c
d−b
c
d
D. =
c+ b
a+b
Câu 5 . Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2;5;3 ta có dãy tỉ số
a
2
b
3
A. = =
c
5
a
5
b
3
B. = =
c
2
a
3
b
5
C. = =
c
2
a
2
b
5
D. = =
c
3
x −12
, suy ra
4 16 .
Câu 6 . Từ tỉ lệ thức =
A. x=
4.16
−12
B. x=
4.(−12)
16
C. x=
12.16
4
D. x=
4.12
16
Câu 7 . Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
C.là trọng tâm của tam giác đó
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
D.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
Câu 8 . Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
D.
AG
bằng
AD
.
Câu 9 . Chọn câu sai
A. Δ có ba góc bằng nhau và bằng 60°
B. Δ đều có ba cạnh bằng nhau.
giác đều.
D. Δđều là tam giác cân.
C. Δcân là tam
Câu 10 . Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD.
B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.
D. BD < AB < CB.
Câu 11 .Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 400 thì số đo góc ở đỉnh là
A. 600.
B. 900.
C. 1000.
D. 500.
Câu 12 . Độ dài hai canh của một tam giác là 2cm và 5cm. Trong các số đo sau, số đo nào sau
đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:.
A. 8 cm.
B. 9cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
x
5
II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 . (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết: =
y
và x + y = 56
3
Câu 2 . (1,0 điểm)Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi
mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến,biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn lớp
7B là 3 học sinh
Câu 3 . (1,0 điểm)Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7 và 5. Diện
tích bằng 315m2. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB > AC. Từ A hạ AH vuông góc với BC, trên đ ường
thẳng AH lấy điểm M tùy ý. Chứng minh rằng:
a) MB > MC
b) BA > BM
Câu 5 (VD). (1,0 điểm)Cho tam giác ABC nhọn có AB > AC và một điểm M nằm giữa B và C.
Chứng minh AB > AM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 5
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1 (NB).Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y = 60x. Khi x bằng 1,5 thì giá
trị của y là
A. 90
B. 40
C.
Câu 2 (NB). Nếu thì:
A. ac = bd.
D.
thì ta suy ra đẳng thức nào sau đây?
B. ad = bc.
C. ab = bc.
D. a : d = b: c
Câu 3 (NB). Từ đẳng thức 2. (-48) = (-6).16, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
B.
Câu 4 (NB). Từ tỉ lệ thức
A.
B.
C.
.
D.
.
.
suy ra
.
C.
Câu 5(TH).Có bao nhiêu tỉ lệ thức trong các tỉ số sau:
.
D.
.
A. 0.
B. 1.
Câu 6 (TH):Giá trị của x để
C. 2.
D. 3.
với x < 0 là
A. x = -9.
B. x = 9.
C. x ∈ {-9; 9}.
Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường caocủa một tam giác
D. -81.
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. là trực tâm của tam giác đó.
C. cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8 (NB). Cho tam giác MNP có đường trung tuyến ME và trọng tâm G (tham khảo hình vẽ).
Khi đó tỉ số
là
M
A.
B.
G
N
C.
E
P
D.
u 9 (NB). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, M là điểm không nằm trên AB sao cho
MA=MB (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đâysai?
A.
M
.
B. MI là đường trung trực của đoạn AB.
A
C. MI vuông góc AB.
I
B
D. Tam giác MAB đều
Câu 10 (NB). Cho hình vẽ. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB > BC > BD. B. AB < BC < BD.
C. BC > BD > AB.D. BD < AB < CB.
Câu 11 (TH).Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 700 thì số đo góc ở đỉnh là
A. 400.
B. 700.
C.1100.
D. 1400.
Câu 12 (TH).Tam giác ABC vuông tại A có
hình vẽ). Khẳng định nào sau đâysai?
A. HC < AC
, đường cao AH (tham khảo
B. AH < AC.
A
C. BC > ACD. BH > HC.
B
H
C
II. PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 13a) (NB).(1,0 điểm). Tìm
trong tỉ lệ thức
b) (VD). (1,0 điểm). Tìm hai số
.
biết:
và
Câu 14(VD). (2,0 điểm). Số học sinh giỏi của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3. Hỏi
mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi,biết rằng lớp 7A có số học sinh giỏi nhiều hơn số học sinh
giỏi của lớp 7B là 3 học sinh.
Câu 15 (TH) (2,0 điểm). Cho tam giác ABC có AB > AC. Từ A hạ AE vuông góc với BC, lấy
K thuộc đoạn thẳng AE (K khác A và E). Chứng minh rằng:
a) KB >KC
b) BA > BK
Câu 16 (VDC). (1,0 điểm)Một sợi dây thép dài 1,2m. Cần đánh dấu trên sợi dây thép đó hai
điểm để khi uốn gập nó lại tại hai điểm đó sẽ tạo thành một tam giác cân có một cạnh dài 30cm.
Em hãy mô tả các cách đánh dấu hai điểm trên sợi
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 .Nếu
A. ac = bd.
thì:
B.ab = cd.
C. ad = bd.
D. ad = bc.
Câu 2 .Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
thì
Hệ số tỉ lệ là:
A. 2 .
B. 5. C. 10. D. 50
Câu 3 .Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
B.
Câu 4 .Tìm 2 sốx,ybiết:
C.
.
;
.
D.
.
.
A.
B.
C.
.
D.
Câu 5 .Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
A.
B.
Câu 6 . Từ tỉ lệ thức
A
.
C.
D.
C.
D.
, suy ra
B.
Câu 7 . Giao điểm của ba đường phângiác trong củamột tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
B.
C.
bằng:
A.
D.
Câu 9 . Hai gócnhọncủa tam giácvuôngcânbằng: A
Câu 10 .Cho tam giác
và
có
B.
và
C.
D.
, cầnthêmđiềukiệngìđể 2 tam
giácbằngnhautheotrườnghợp
A.
B.
C.
D.
Câu 11 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
A.
B.
C.
D.
Câu 12.Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cmvàcạnh AC là 1 sốnguyên. Chu vi tam
giác ABC là:
A. 17 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
B. 18 cm.
C. 19 cm.
D.16 cm.
Câu 1 . (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và
Câu 2 . (1,0 điểm) Ba độimáycàylàmviệctrêncáccánhđồnggiốngnhau. Đội 1
hoànthànhcôngviệctrong 4 ngày, đội 2 trong 6 ngày, đội 3 trong 5 ngày. Biếtđội 3 íthơnđội 1 là 3
máy. Hỏimỗiđộicó bao nhiêumáy ( năngsuấtmỗimáynhưnhau).
Câu 3 . (1,0 điểm)Mộtkhuvườnhìnhchữnhậtcódiệntíchlà
. Hai cạnhtỉlệvới 4 và 3.
Tínhchiềudài, chiềurộngvà chu vi củakhuvườn.
Câu 4 (3,0 đ)Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm, AC =12 cm.
a) So sánh các góc của tam giác ABC.
b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Chứng minh
từ đó suy ra tam giác BCD cân.
c) E là trung điểm cạnh CD, BE cắt AC ở I. Chứng minh DI đi qua trung điểm cạnh BC.
Câu 5 . (1,0 điểm)Cho
thỏa mãn:
và
Chứng minh rằng:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
Hệ số tỉ lệ là:
B. 2 .
B. 5. C. 10. D. 50
Câu 2 .Cho tam giác
có
và
và
thì
.
, cần thêm điều kiện gì để 2 tam
giác bằng nhau theo trường hợp
B.
Câu 3 .Nếu
A. ac = bd.
B.
C.
D.
thì:
B.ab = cd.
Câu 4.Tìm 2 số x,y biết:
C. ad = bd.
;
D. ad = bc.
A.
B.
C.
.
D.
Câu 5.Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 6 . Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 7 . Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
bằng:
D.
Câu 8 . Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi tam
giác ABC là:
B. 17 cm.
B. 18 cm.
C. 19 cm.
Câu 9 . Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
B.
.
Câu 10 . Từ tỉ lệ thức
A
.
C.
.
.
D.
D.16 cm.
.
, suy ra
B.
C.
D.
Câu 11 . Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
A.
II. PHẦN TỰ LUẬN
B.
C.
D.
Câu 13. (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và x + y = 36
Câu14 : (1,0 điểm)Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 2 ; 4 ; 5 và chu vi
của tam giác đó bằng 121 cm.
Câu 15:(1,0 điểm)Ba đội máy cày, cày 3 cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày xong trong
3 ngày, đội thứ hai cày xong trong 5 ngày, và đội thứ ba trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu
máy, biết rằng đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ ba 1 máy? (năng suất các máy như nhau)
Câu16:(3 điểm) Cho
NH và PK cắt nhau tại E.
cân tại M
. Kẻ NH
MP
, PK
MN
.
a) Chứng minh
b) Chứng minh
ENP cân.
c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
Câu17:( 1 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với
a ≠ 0.
Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
-----------------Hết-------------------------ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 .Cho và là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết khi
thì
Hệ số tỉ lệ là:
C. 2 .
B. 5.
C. 6.
Câu 2 .Cho tam giác
và
có
và
.
D. 10
, cần thêm điều kiện gì để 2 tam
giác bằng nhau theo trường hợp
C.
Câu 3 .Nếu
A. ac = bd.
B.
C.
thì:
B. ad = bd.
C. ad = bc. D. ab = cd.
D.
Câu 4.Tìm 2 số x,y biết:
A.
.
;
B.
C.
D.
Câu 5.Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 6 . Gọi H là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác ABC
A. Điểm H cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
B. Điểm H là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác ABC.
C. Điểm H cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC.
D.Điểm Hlà trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 7 . Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm I. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
bằng
D.2
Câu 8 . Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi tam
giác ABC là:
C. 16 cm.
B. 17 cm.
C. 18 cm.
Câu 9. Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
.
C.
.
Câu 10 . Từ tỉ lệ thức
.
.
, suy ra
A.
.
B.
C.
Câu 11. Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
A.
B.
D. 19 cm.
C.
D.
D.
Câu 12 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 500 thì số đo một góc ở đáy là
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và x + y =60
Câu2.(1,0 điểm)Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác, biết chúng lần lượt tỉ lệ với 3 ; 4 ; 5 và chu vi của
tam giác đó
bằng 144 cm.
Câu 3(1,5 điểm): Cho các đa thức: P(x) = 6x4 + 2x + 4x3 – 3x2 – 10 + x3 + 3x
Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 5x4 + 11x3 – 4x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x).
Câu 4.(2,5 điểm) Cho
BH và CK cắt nhau tại E.
cân tại A
. Kẻ BH
AC
, CK
AB
.
a) Chứng minh
b) Chứng minh
EBC cân.
Câu 5:( 1 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với
a ≠ 0.
Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Nếu
A. ac = bd.
thì:
B.ab = cd.
C. ad = bd.
D. ad = bc.
Câu 2 Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
thì
Hệ số tỉ lệ là:
D. 2 .
B. 5. C. 10. D. 50
Câu 3 Từ đẳng thức 2.15 = 6.5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
.
B.
Câu 4 Tìm 2 số x,y biết:
C.
.
;
.
D.
.
.
A.
B.
C.
.
D.
Câu 5 Cho ba số x; y; z tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có dãy tỉ số
A.
B.
Câu 6 Từ tỉ lệ thức
A
.
C.
D.
C.
D.
, suy ra
B.
Câu 7. Giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C.cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
D. là trọng tâm của tam giác đó.
Câu 8 Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số
A.
B.
C.
bằng:
D.
Câu 9 . Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 10.Cho tam giác
và
có
và
, cần thêm điều kiện gì để
2 tam giác bằng nhau theo trường hợp
D.
B.
C.
D.
Câu 11 . Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng 700 thì số đo góc ở đáy là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 .Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm và 9cm và cạnh AC là 1 số nguyên. Chu vi
tam giác ABC là:
D. 17 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
B. 18 cm.
C. 19 cm.
D.16 cm.
Câu 1 (TH). (1,0 điểm)Tìm hai số x, y biết:
và
Câu 2 (VD). (1,0 điểm) Ba đội máy cày làm việc trên các cánh đồng giống nhau. Đội 1 hoàn
thành công việc trong 4 ngày, đội 2 trong 6 ngày, đội 3 trong 5 ngày. Biết đội 3 ít hơn đội 1 là 3
máy. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy ( năng suất mỗi máy như nhau).
Câu 3 (VD). (1,0 điểm)Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là
. Hai cạnh tỉ lệ với 4
và 3. Tính chiều dài, chiều rộng và chu vi của khu vườn.
Câu 4 (NB,TH,VD) (3,0 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm, AC
=12 cm.
a) So sánh các góc của tam giác ABC.
b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Chứng minh
từ đó suy ra tam giác BCD cân.
c) E là trung điểm cạnh CD, BE cắt AC ở I. Chứng minh DI đi qua trung điểm cạnh BC.
Câu 5 (VDC). (1,0 điểm)Cho
Chứng minh rằng:
thỏa mãn:
và
-----------------Hết------------------ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 7-ĐỀ 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1 (NB).Từ đẳng thức
A.
.
B.
, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
.
C.
Câu 2 (NB).Chỉ ra đáp án SAI. Từ tỷ lệ thức
.
D.
.
ta có tỷ lệ thức sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3 (NB).Từ đẳng thức a . d = b. c (với a,b,c,d 0) ta viết được bao nhiêu tỉ lệ thức?
A.1 tỉ lệ thức B. 2 tỉ lệ thức
C. 3 tỉ lệ thức
D. 4 tỉ lệ thức
Câu 4 (NB).Nếu
thì:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3;5;4 ta có dãy tỉ số
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (NB).Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì:
A.
. B.
.
C.
. D.
Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì khẳng định nào dưới đây là SAI?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7 (NB). Cho
A.
.
có
. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng ?
C.
.
Câu 8 (NB). Cho ba điểm
góc với
tại ta lấy điểm
thẳng hàng,
. Khi đó
nằm giữa
A.
.
.
B.
B.
.
.
D.
và
.
. Trên đường thẳng vuông
C.
.
D.
.
0
0
Câu 9 (NB). Cho ∆ MNP có ^
sau đây đúng?
M =70 , ^
N=50 . Khẳng định nào
A. MN > MP > NP.
B. NP> MN > MP .
C. MP> NP> MN .
D. NP > MP> MN .
Câu 10 (NB).Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A . 1cm , 3 cm , 4 cm .
B.2 cm ,3 cm ,5 cm .
C . 2 cm, 4 cm ,6 cm.
D.2 cm ,3 cm ,5 cm
Câu 11 (NB).Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (NB). Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trực tâm của tam giác ABC là
giao điểm của
A. Ba đường trung tuyến
B. Ba đường phân giác
C. Ba đường cao
D. Ba đường trung trực
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (TH). (1,0 điểm)Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo. Biết rằng năng suất làm
việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?
Câu 2 (TH). (1,0 điểm)Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 người
thợ xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi người thợ là như
nhau).
Câu 3 (TH). (1,0 điểm)Cho ABC có đường cao AH,
, M là điểm nằm giữa H và
B; N là điểm thuộc đường thẳng BC nhưng không thuộc đoạn BC.Chứng minh:
a)
b)
Câu 4 (VD).(2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB.
a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân.
b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đường thẳng
BM tại E. Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE
c) Gọi G là giao điểm của AE và DM. Chứng minh rằng BC = 6GM
Câu 5 (VDC).(1,0 điểm)
Cho
Hãy chứng minh:
và
.
 





