TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiếng anh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trâm
    Ngày gửi: 07h:42' 21-04-2024
    Dung lượng: 6.3 MB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ 1
    PHÁT ÂM - PRONUNCIATION
    I. Phiên âm Tiếng anh
    1. Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)
    a. Nguyên âm ngắn - Short vowels
    - / ə/: ago, mother, together

    - /i/: hit, bit, sit

    - / ʌ /: study, shut, must

    - / ɒ /: got job, hospital

    - /u/: put, should, foot –

    -/e/: bed, send, tent, spend

    - / æ /: cat, chat, man
    b. Nguyên âm dài - Long vowels
    - / iː/ meet, beat, heat

    -/u:/: school, food, moon

    - /a:/: father, star, car

    - / ɔː/: sport, more, store

    -/ ɜː /: bird, shirt, early
    c. Nguyên âm đôi- Diphthongs
    - /ai/: buy, skỵ, hi, shy

    - / ɔɪ /: boy, enjoy, toy -

    - /ei/: day, baby, stay

    - /ou /: no, go, so

    - /au/: now, sound, cow

    - / ʊə /: poor, sure, tour

    - / eə /: air, care, share

    - / ɪə /: near, tear, cheer

    2. Phụ âm - Consonants
    - /b/: bag, baby

    - /p/: pupil, pay, stop

    - /d/: dog, daddy, dead

    - /k/: kiss, key

    - /m/: mother, map, come

    - /j/: yes, yellow

    - /n/: many, none, news

    - /s/: see, summer

    - /l/: love, lucky, travel

    - /z/: zoo, visit

    - /r/: river, restaurant

    - /h/: hat, honey

    - /t/: tea, teach

    - / dʒ /: village, jam, generous

    - /g /: get, game, go

    - / θ /: thin, thick, something, birth

    - /f/: fall, laugh, fiction

    - / ð /: mother, with, this

    - /v/: visit, van

    - / ʃ /: she, sugar

    - /w/: wet, why

    - / ʒn /: vision

    - / tʃ /: children, chicken, watch

    - / ŋ /: thank, sing

    II. Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
    - Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D. Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phương
    án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.

    - Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗi từ.
    - Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn lại.
    Ví dụ:
    A. land / lænd /

    B. sandy /ˈsændi /

    C. many / ˈmeni /

    D. candy / ˈkændi /

    Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân
    được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C.
    Bài tập áp dụng
    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
    Exercise 1:
    1. A. head

    B. please

    C. heavy

    D. measure

    2. A. note

    B. gloves

    C. some

    D. other

    3. A. now

    B. how

    C. blow

    D. amount

    4. A. dear

    B. year

    C. wear

    D. disappear

    5. A. hate

    B. pan

    C. carrot

    D. matter

    6. A. improved

    B. returned

    C. arrived

    D. stopped

    7. A. nervous

    B. scout

    C. household

    D. mouse

    8. A. favorite

    B. find

    C. outside

    D. library

    9. A. last

    B.taste

    C.fast

    D. task

    10. A. future

    B. summer

    C. number

    D. drummer

    11. A. time

    B. kind

    C. bid

    D. nice

    12. A. hard

    B. carry

    C. card

    D. yard

    13. A. my

    B. baby

    C. spy

    D. cry

    14. A. well

    B. get

    C. send

    D. pretty

    15. A. weather

    B. ready

    C. mean

    D. head

    16. A. break

    B. mean

    C. please

    D. meat

    17. A. lucky

    B. punish

    C. pull

    D. hungry

    18. A. planet

    B. character

    C. happy

    D. classmate

    19. A. letter

    B. twelve

    C. person

    D. sentence

    20. A. humor

    B. music

    C. cucumber

    D. sun

    1. A. enough

    B. young

    C. country

    D. mountain

    2. A. lamp

    B. pan

    C. match

    D. table

    3. A. about

    B. outside

    C. cousin

    D. countless

    4. A. bread

    B. steamer

    C. bead

    D. meat

    5. A. cover

    B. folder

    C. here

    D. answer

    6. A. steamer

    B. reach

    C. breakfast

    D. bead

    Exercise 2:

    7. A. favorite

    B. name

    C. happy

    D. danger

    8. A. end

    B. help

    C. set

    D. before

    9. A. photo

    B. hold

    C. fork

    D. slow

    10. A. train

    B. wait

    C. afraid

    D. chair

    11. A. habit

    B. paper

    C. table

    D. grade

    12. A. meaning

    B. heart

    C. please

    D. speak

    13. A. light

    B. kind

    C. intelligent

    D. underline

    14. A. come

    B. more

    C. money

    D. somebody

    15. A. comb

    B. climb

    C. bomb

    D. baby

    16. A. nation

    B. national

    C. nationality

    D. international

    17. A. bank

    B. paper

    C. explain

    D. same

    18. A. fun

    B. sun

    C. supermarket

    D. lunch

    19. A. different

    B. literature

    C. tidy

    D. finger

    20. A. cat

    B. fat

    C. father

    D. apple

    1. A. easy

    B. meaning

    C. bread

    D. heat

    2. A. family

    B. try

    C. happy

    D. lovely

    3. A. smile

    B. life

    C. beautiful

    D. like

    4. A. small

    B. tall

    C. favorite

    D. fall

    5. A. black

    B. apple

    C. gram

    D. fall

    6. A. dozen

    B. bottle

    C. soccer

    D. orange

    7. A. round

    B. shoulder

    C. mouth

    D. household

    8. A. money

    B. ton

    C. month

    D. shop

    9. A. chest

    B. lemonade

    C. packet

    D. tent

    10. A. champagne

    B. chaos

    C. scheme

    D. chemist

    11. A. islander

    B. alive

    C. vacancy

    D. habitat

    12. A. stone

    B. top

    C. pocket

    D. modern

    13. A. volunteer

    B. trust

    C. fuss

    D. judge

    14. A. gossip

    B. gentle

    C. gamble

    D. garage

    15. A. daunt

    B. astronaut

    C. vaulting

    D. aunt

    16. A. clear

    B. treasure

    C. spread

    D. dread

    17. A. about

    B. shout

    C. wounded

    D. count

    18. A. none

    B. dozen

    C. youngster

    D. home

    19. A. crucial

    B. partial

    C. material

    D. financial

    20. A. major

    B. native

    C. sailor

    D. applicant

    Exercise 3:

    Đáp án
    Exercise 1:
    1. A. head

    B. please

    C. heavy

    D. measure

    / pliːz /

    /'hevi/

    /ˈmeʒə (r)/

    B. gloves

    C. some

    D. other

    / ɡlʌvz /

    / sʌm /

    /ˈʌðə(r)/

    B. how

    C. blow

    D. amount

    /haʊ/

    / bləʊ /

    / əˈmaʊnt /

    B. year

    C. wear

    D. disappear

    / ˈjiə (r)/

    / weə (r)/

    / ˌdɪsəˈpɪə (r)/

    5. A. hate

    B. pan

    C. carrot

    D. matter

    / heɪt /

    / pæn /

    / ˈkærət /

    / ˈmætə(r)/

    B. returned

    C. arrived

    D. stopped

    / rɪˈtɜːnd /

    / əˈraɪvd /

    / stɒpt /

    7. A. nervous

    B. scout

    C. household

    D. mouse

    / ˈnɜːvəs /

    / skaʊt /

    / ˈhaʊshəʊld /

    / maʊs /

    B. find

    C. outside

    D. library

    / faɪnd /

    / ˌaʊtˈsaɪd /

    / ˈlaɪbrəri

    B.taste

    C.fast

    D. task

    / teɪst /

    / fɑːst /

    / tɑːsk /

    B. summer

    C. number

    D. drummer

    / ˈsʌmə (r)/

    / ˈnʌmbə (r)/

    / ˈdrʌmə (r)/

    B. kind

    C. bid

    D. nice

    / kaɪnd /

    / bɪd /

    / naɪs /

    12. A. hard

    B. carry

    C. card

    D. yard

    / hɑːd /

    / ˈkæri /

    / kɑːd /

    / jɑːd

    /hed/
     Đáp án: B

    2. A. note
    / nəʊt /
     Đáp án: A

    3. A. now
    /naʊ /
     Đáp án: C

    4. A. dear
    / dɪə (r)/
     Đáp án: C

     Đáp án: A

    6. A. improved
    / ɪmˈpruːvd /
     Đáp án: D

     Đáp án: A

    8. A. favorite
    / ˈfeɪvərət /
     Đáp án: A

    9. A. last
    / lɑːst /
     Đáp án: B

    10. A. future
    / ˈfjuːtʃə (r)/
     Đáp án: A

    11. A. time
    / ˈtaɪm /
     Đáp án: C

     Đáp án: B

    13. A. my

    B. baby

    C. spy

    D. cry

    / maɪ /

    / ˈbeɪbi /

    /ˈspaɪ /

    / kraɪ /

    B. get

    C. send

    D. pretty

    /get/

    /send/

    / ˈprɪti /

    B. ready

    C. mean

    D. head

    /'redi/

    /mi:n/

    /hed/

    B. mean

    C. please

    D. meat

    /mi:n/

    /pli;z/

    /mi:t/

    B. punish

    C. pull

    D. hungry

    / ˈpʌnɪʃ /

    /pul/

    / ˈhʌŋɡri /

    B. character

    C. happy

    D. classmate

    / ˈkærəktə(r)/

    / ˈhæpi /

    / ˈklɑːsmeɪt /

    B. twelve

    C. person

    D. sentence

    / twelv /

    / ˈpɜːsn̩ /

    / ˈsentəns /

    B. music

    C. cucumber

    D. sun

    / ˈmjuːzɪk /

    / ˈkjuːkʌmbə (r)/

    / sʌn /

    B. young

    C. country

    D. mountain

    / jʌŋ /

    / ˈkʌntri /

    / ˈmaʊntɪn /

    B. pan

    C. match

    D. table

    / pæn /

    / mætʃ /

    / ˈteɪbl̩ /

    B. outside

    C. cousin

    D. countless

    / ˌaʊtˈsaɪd /

    / ˈkʌzn̩ /

    / ˈkaʊntləs /

    B. steamer

    C. bead

    D. meat

    / ˈstiːmə(r) /

    / biːd /

    / miːt /

     Đáp án: B

    14. A. well
    / wel /
     Đáp án: D

    15. A. weather
    / ˈweðə (r)/
     Đáp án: C

    16. A. break
    / breɪk /
     Đáp án: A

    17. A. lucky
    / ˈlʌki /
     Đáp án: C

    18. A. planet
    / ˈplænɪt /
     Đáp án: D

    19. A. letter
    / ˈletə (r)/
     Đáp án: C

    20. A. humor
    / ˈhjuːmə (r)/
     Đáp án: D

    Exercise 2:
    1. A. enough
    / ɪˈnʌf /
     Đáp án: D

    2. A. lamp
    / læmp /
     Đáp án: D

    3. A. about
    / əˈbaʊt /
     Đáp án: C

    4. A. bread
    / bred /
     Đáp án: A

    5. A. cover

    B. folder

    C. here

    D. answer

    / fəʊldə(r) /

    / hɪə(r)/

    / ˈɑːnsə(r)/

    B. reach

    C. breakfast

    D. bead

    / riːtʃ /

    / ˈbrekfəst /

    / biːd /

    B. name

    C. happy

    D. danger

    / ˈneɪm /

    / ˈhæpi /

    / ˈdeɪndʒə(r)/

    B. help

    C. set

    D. before

    / help /

    / set /

    / bɪˈfɔː(r)/

    B. hold

    C. fork

    D. slow

    / həʊld /

    / fɔːk /

    / sləʊ /

    10. A. train

    B. wait

    C. afraid

    D. chair

    / treɪn /

    / weɪt /

    / əˈfreɪd /

    / tʃeə(r)/

    B. paper

    C. table

    D. grade

    / ˈpeɪpə(r)/

    / ˈteɪbəl /

    / ɡreɪd /

    B. heart

    C. please

    D. speak

    / hɑːt /

    / pliːz /

    / spiːk /

    B. kind

    C. intelligent

    D. underline

    / kaɪnd /

    / ɪnˈtelɪdʒənt /

    / ˌʌndəˈlaɪn /

    B. more

    C. money

    D. somebody

    / mɔː(r) /

    / ˈmʌni /

    / ˈsʌmbədi /

    15. A. comb

    B. climb

    C. bomb

    D. baby

    / kəʊm /

    / klaɪm /

    / ˈbɒm /

    / ˈbeɪbi /

    / ˈkʌvə(r)/
     Đáp án: C

    6. A. steamer
    / ˈstiːmə (r)/
     Đáp án: C

    7. A. favorite
    / ˈfeɪvərət /
     Đáp án: C

    8. A. end
    / end /
     Đáp án: D

    9. A. photo
    / ˈfəʊtəʊ /
     Đáp án: C

     Đáp án: D

    11. A. habit
    / ˈhæbɪt /
     Đáp án: A

    12.A. meaning
    / ˈmiːnɪŋ /
     Đáp án: B

    13. A. light
    / laɪt /
     Đáp án: C

    14. A. come
    / ˈkʌm /
     Đáp án: B

     Đáp án: D (âm /b/ luôn bị nuốt sau âm /m/)

    16. A. nation

    B. national

    C. nationality

    D. international

    / ˈneɪʃən /

    / ˈnæʃnəl /

    / ˌnæʃəˈnælɪti /

    / ˌɪntəˈnæʃənəl /

    B. paper

    C. explain

    D. same

    / ˈpeɪpə(r) /

    / ɪksˈpleɪn /

    / seɪm /

     Đáp án: A

    17. A. bank
    / bæŋk /

     Đáp án: A

    18. A. fun

    B. sun

    C. supermarket

    D. lunch

    / fʌn /

    / sʌn /

    / ˈsuːpəmɑːkɪt /

    / ˈlʌntʃ /

    B. literature

    C. tidy

    D. finger

    / ˈlɪtrətʃə(r) /

    / ˈtaɪdi /

    / ˈfɪŋɡə(r) /

    20. A. cat

    B. fat

    C. father

    D. apple

    / kæt /

    / fæt /

    / ˈfɑːðə(r) /

    / ˈæpəl /

    B. meaning

    C. bread

    D. heat

    / ˈmiːnɪŋ /

    / bred /

    / hiːt /

    B. try

    C. happy

    D. lovely

    / ˈtraɪ /

    / ˈhæpi /

    / ˈlʌvli /

    B. life

    C. beautiful

    D. like

    / laɪf /

    / ˈbjuːtəfəl /

    / ˈlaɪk /

    B. tall

    C. favorite

    D. fall

    / tɔːl /

    / ˈfeɪvərət /

    / fɔːl /

    5. A. black

    B. apple

    C. gram

    D. fall

    / blæk /

    / ˈæpəl /

    / ɡræm /

    / fɔːl /

    B. bottle

    C. soccer

    D. orange

    / ˈbɒtəl /

    / ˈsɒkə(r) /

    / ˈɒrɪndʒ /

    B. shoulder

    C. mouth

    D. household

    / ˈʃəʊldə(r) /

    / maʊθ /

    / ˈhaʊshəʊld /

    8. A. money

    B. ton

    C. month

    D. shop

    / ˈmʌni /

    / tʌn /

    / mʌnθ /

    / ʃɒp /

    B. lemonade

    C. packet

    D. tent

    / ˌleməˈneɪd /

    / ˈpækɪt /

    / tent /

     Đáp án: C

    19. A. different
    / ˈdɪfrənt /
     Đáp án: C

     Đáp án: C

    Exercise 3:
    1. A. easy
    / ˈiːzi /
     Đáp án: C

    2. A. family
    / ˈfæməli /
     Đáp án: B

    3. A. smile
    / smaɪl /
     Đáp án: C

    4. A. small
    / smɔːl /
     Đáp án: C

     Đáp án: D

    6. A. dozen
    / ˈdʌzən /
     Đáp án: A

    7. A. round
    / ˈraʊnd /
     Đáp án: B

     Đáp án: D

    9. A. chest
    / tʃest /

     Đáp án: C

    10. A. champagne

    B. chaos

    C. scheme

    D. chemist

    / ˈkeɪɒs /

    / skiːm /

    / ˈkemɪst /

    B. alive

    C. vacancy

    D. habitat

    / əˈlaɪv /

    / ˈveɪkənsi /

    / ˈhæbɪtæt /

    12. A. stone

    B. top

    C. pocket

    D. modern

    / stəʊn /

    / tɒp /

    / ˈpɒkɪt /

    / ˈmɒdən /

    B. trust

    C. fuss

    D. judge

    / trʌst /

    / fʌs /

    / dʒʌdʒ /

    B. gentle

    C. gamble

    D. garage

    / ˈdʒentəl /

    / ˈɡæmbəl /

    / ˈɡærɑːʒ /

    B. astronaut

    C. vaulting

    D. aunt

    / ˈæstrənɔːt /

    / ˈvɔːltɪŋ /

    / ɑːnt /

    B. treasure

    C. spread

    D. dread

    / ˈtreʒə /

    / spred /

    / dred /

    B. shout

    C. wounded

    D. count

    / ʃaʊt /

    / ˈwuːndɪd /

    / kaʊnt /

    B. dozen

    C. youngster

    D. home

    / ˈdʌzən /

    / ˈjʌŋstə /

    / həʊm /

    19. A. crucial

    B. partial

    C. material

    D. financial

    / ˈkruːʃəl /

    / ˈpɑːʃəl /

    / məˈtɪərɪəl /

    / faɪˈnænʃəl /

    B. native

    C. sailor

    D. applicant

    / ˈneɪtɪv /

    / ˈseɪlə(r) /

    / ˈæplɪkənt /

    / ʃæmˈpeɪn /
     Đáp án: A

    11. A. islander
    / ˈaɪləndə[r] /
     Đáp án: D

     Đáp án: A

    13. A. volunteer
    / ˌvɒlənˈtɪə(r) /
     Đáp án: A

    14. A. gossip
    / ˈɡɒsɪp /
     Đáp án: B

    15. A. daunt
    / dɔːnt /
     Đáp án: D

    16. A. clear
    / klɪə[r] /
     Đáp án: A

    17. A. about
    / əˈbaʊt /
     Đáp án: C

    18. A. none
    / nʌn /
     Đáp án: D

     Đáp án: C

    20. A. major
    / ˈmeɪdʒə(r) /
     Đáp án: D

    III. Cách phát âm của đuôi -s
    "-s” được phát âm là:
    + /s/: khi âm tận cùng trước nó là /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/.

    + /iz/: khi trước -s là: ch, sh, ss, x, ge.
    + /z/: khi âm tận cùng trước nó là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
    Ví dụ:

    A. listens / ˈlɪsnz /

    B. reviews / rɪˈvjuːz /

    C. protects / prəˈtekts /

    D. enjoys / ɪnˈdʒɔɪz /

    Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại được phát âm là /z/.
     Đáp án là C

    Bài tập áp dụng
    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
    Exercise 1:
    1. A. proofs

    B. books

    C. points

    D. days

    2. A. asks

    B. breathes

    C. breaths

    D. hopes

    3 A. sees

    B. sports

    C. pools

    D. trains

    4. A. tombs

    B. lamps

    C. brakes

    D. invites

    5. A. books

    B. floors

    C. combs

    D. drums

    6. A. cats

    B. tapes

    C. rides

    D. cooks

    7. A. walks

    B. begins

    C. helps

    D. cuts

    8. A. shoots

    B. grounds

    C. concentrates

    D. forests

    9. A. helps

    B. laughs

    C. cooks

    D. finds

    10. A. hours

    B. fathers

    C. dreams

    D. thinks

    1. A. beds

    B. doors

    C. plays

    D. students

    2. A. arms

    B. suits

    C. chairs

    D. boards

    3. A. boxes

    B. classes

    C. potatoes

    D. finishes

    4. A. relieves

    B. invents

    C. buys

    D. deals

    5. A. dreams

    B. heals

    C. kills

    D. tasks

    6. A. resources

    B. stages

    C. preserves

    D.focuses

    7. A. carriages

    B. whistles

    C. assures

    D. costumes

    8. A. offers

    B.mounts

    C. pollens

    D. swords

    9. A. miles

    B. words

    C. accidents

    D. names

    10. A. sports

    B. households

    C. minds

    D. plays

    11. A. pools

    B. trucks

    C. umbrellas

    D. workers

    12. A. programs

    B. individuals

    C. subjects

    D. celebrations

    13. A. houses

    B. horses

    C. matches

    D. wives

    14. A. barracks

    B. series

    C. means

    D. headquarters

    15. A. crossroads

    B. species

    C. works

    D. mosquitoes

    Exercise 2:

    Đáp án
    Exercise 1:
    1. A. proofs

    B. books

    C. points

    D. days

    / bʊks /

    / pɔɪnts /

    / ˈdeɪz /

    B. breathes

    C. breaths

    D. hopes

    / briːðz /

    / breθs /

    / həʊps /

    B. sports

    C. pools

    D. trains

    / spɔːts /

    / puːlz /

    / treɪnz /

    4. A. tombs

    B. lamps

    C. brakes

    D. invites

    / tuːmz /

    / læmps /

    / breɪks /

    / ɪnˈvaɪts /

    B. floors

    C. combs

    D. drums

    / flɔː(r)z /

    / kəʊmz /

    / drʌmz /

    B. tapes

    C. rides

    D. cooks

    / teɪps /

    / raɪdz /

    / kʊks /

    B. begins

    C. helps

    D. cuts

    / bɪˈɡɪnz /

    / helps /

    / kʌts /

    B. grounds

    C. concentrates

    D. forests

    / ɡraʊndz /

    / ˈkɒnsəntreɪts /

    / ˈfɒrɪsts /

    B. laughs

    C. cooks

    D. finds

    / lɑːfs /

    / kʊks /

    / faɪndz /

    B. fathers

    C. dreams

    D. thinks

    / ˈfɑːðə(r)z /

    / driːmz /

    / ˈθɪŋks /

    B. doors

    C. plays

    D. students

    / dɔː(r)z /

    / ˈpleɪz /

    / ˈstjuːdnts /

    B. suits

    C. chairs

    D. boards

    / pruːfs /
     Đáp án: D

    2. A. asks
    / ˈɑːsks /
     Đáp án: B

    3 A. sees
    / ˈsiːz /
     Đáp án: B

     Đáp án: A

    5. A. books
    / bʊks /
     Đáp án: A

    6. A. cats
    / kæts /
     Đáp án: C

    7. A. walks
    / wɔːks /
     Đáp án: B

    8. A. shoots
    / ʃuːts /
     Đáp án: B

    9. A. helps
    / helps /
     Đáp án: D

    10. A. hours
    / ˈaʊə(r)z /
     Đáp án: D

    Exercise 2:
    1. A. beds
    / ˈbedz /
     Đáp án: D

    2. A. arms

    / ɑːmz /

    / suːts /

    / tʃeə(r)z /

    / bɔːdz /

    B. classes

    C. potatoes

    D. finishes

    / ˈklɑːsɪz /

    / pəˈteɪtəʊz /

    / ˈfɪnɪʃɪz /

    4. A. relieves

    B. invents

    C. buys

    D. deals

    / rɪˈliːvz /

    / ɪnˈvents /

    / baɪz /

    / diːlz /

    B. heals

    C. kills

    D. tasks

    / hiːlz /

    / kɪlz /

    / tɑːsks /

    B. stages

    C. preserves

    D.focuses

    / ˈsteɪdʒɪz /

    / prɪˈzɜːvz /

    / ˈfəʊkəsɪz /

    B. whistles

    C. assures

    D. costumes

    / ˈwɪsl̩z /

    / əˈʃɔː(r)z /

    / ˈkɒstjuːmz /

    B.mounts

    C. pollens_

    D. swords

    / maʊnts /

    / ˈpɒlənz /

    / sɔːdz /

    B. words

    C. accidents

    D. names

    / ˈwɜːdz /

    / ˈæksɪdənts /

    / ˈneɪmz /

    B. households

    C. minds

    D. plays

    / ˈhaʊshəʊldz /

    / maɪndz /

    / ˈpleɪz /

    B. trucks

    C. umbrellas

    D. workers

    / trʌks /

    / ʌmˈbreləz /

    / ˈwɜːkə(r)z /

    B. individuals

    C. subjects

    D. celebrations

    / ˌɪndɪˈvɪdʒʊəlz /

    / səbˈdʒekts /

    / ˌselɪˈbreɪʃn̩z /

    13. A. houses

    B. horses

    C. matches

    D. wives

    / ˈhaʊzɪz /

    / ˈhɔːsɪz /

    / ˈmætʃɪz /

    / waɪvz /

    B. series

    C. means

    D. headquarters

    / ˈsɪəriːz /

    / miːnz /

    / hedˈkwɔːtəz /

     Đáp án: B

    3. A. boxes
    / ˈbɒksɪz /
     Đáp án: C

     Đáp án: B

    5. A. dreams
    / driːmz /
     Đáp án: D

    6. A. resources
    / rɪˈzɔːsɪz /
     Đáp án: C

    7. A. carriages
    / ˈkærɪdʒɪz /
     Đáp án: A

    8. A. offers
    / ˈɒfə(r)z /
     Đáp án: B

    9. A. miles
    / maɪlz /
     Đáp án: C

    10. A. sports
    / spɔːts /
     Đáp án: A

    11. A. pools
    / puːlz /
     Đáp án: B

    12. A. programs
    / ˈprəʊɡræmz /
     Đáp án: C

     Đáp án: D

    14. A. barracks^
    / ˈbærəks /
     Đáp án: A

    15. A. crossroads

    B. species

    C. works

    D. mosquitoes

    / ˈkrɒsrəʊdz /

    / ˈspiːʃiːz /

    / ˈwɜːks /

    / məˈskiːtəʊz /

     Đáp án: C

    IV. Cách phát âm của đuôi -ed
    “- ed" được phát âm là:
    + /t/: khi âm tận cùng trước -ed là /s/,/tf/, /f/, /k/, /p/, /f/ thì phát âm là /t/.
    + /id/: khi trước -ed là /t/ và /d/.
    + /d/: khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
    Ví dụ:
    A. toured /turd/

    B. jumped / dʒʌmpt /

    C. solved / sɒlvd /

    D. rained / reɪnd /

    Câu B "-ed" được phát ấm là /t/, các đáp án còn lại -ed được phát âm là /d/
     Đáp án là B

    Bài tập áp dụng
    Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
    Exercise 1:
    1. A. worked

    B. stopped

    C. forced

    D. wanted

    2. A. kissed

    B. helped

    C. forced

    D. raised

    3. A. confused

    B. faced

    C. cried

    D. defined

    4. A. devoted

    B. suggested

    C. provided

    D. wished

    5. A. catched

    B. crashed

    C. occupied

    D. coughed

    6. A. agreed

    B. missed

    C. liked

    D. watched

    7. A. measured

    B. pleased

    C. distinguished

    D. managed

    8. A. wounded

    B. routed

    C. wasted

    D. risked

    9. A. imprisoned

    B. pointed

    C. shouted

    D. surrounded

    10. A. failed

    B.reached

    C. absored

    D. solved

    1. A. invited

    B. attended

    C. celebrated

    D. displayed

    2. A. removed

    B. washed

    C. hoped

    D. missed

    3. A. looked

    B. laughed

    C. moved

    D. stepped

    4. A. wanted

    B. parked

    C. stopped

    D. watched

    5 A. laughed

    B. passed

    C. suggested

    D. placed

    6. A. believed

    B. prepared

    C. involved

    D. liked

    7. A. lifted

    B. lasted

    C. happened

    D. decided

    Exercise 2:

    8. A. collected

    B. changed

    C. formed

    D. viewed

    9. A. walked

    B. entertained

    C. reached

    D. looked

    10. A. admired

    B. looked

    C. missed

    D. hoped

    11. A. filled

    B. cleaned

    C. ploughed

    D. watched

    12. A. visited

    B. decided

    C. engaged

    D. disappointed

    13. A. kissed

    B. stopped

    C. laughed

    D. closed

    14. A. reformed

    B. appointed

    C. stayed

    D. installed

    15. A. fitted

    B. educated

    C. locked

    D. intended

    B. stopped

    C. forced

    D. wanted

    / stɒpt /

    / fɔːst /

    / ˈwɒntɪd /

    B. helped

    C. forced

    D. raised

    / helpt /

    / fɔːst /

    / reɪzd /

    B. faced

    C. cried

    D. defined

    / feɪst /

    / kraɪd /

    / dɪˈfaɪnd /

    B. suggested

    C. provided

    D. wished

    / səˈdʒestɪd /

    / prəˈvaɪdɪd /

    / wɪʃt /

    B. crashed

    C. occupied

    D. coughed

    / kræʃt /

    / ˈɒkjʊpaɪd /

    / kɒft /

    B. missed

    C. liked

    D. watched

    / mɪst /

    / ˈlaɪkt /

    / wɒtʃt /

    B. pleased

    C. distinguished

    D. managed

    / pliːzd /

    / dɪˈstɪŋɡwɪʃt /

    / ˈmænɪdʒd /

    8. A. wounded

    B. routed

    C. wasted

    D. risked

    / ˈwuːndɪd /

    / ˈruːtɪd /

    / ˈweɪstɪd /

    / rɪskt /

    9. A. imprisoned

    B. pointed

    C. shouted

    D. surrounded

    / ɪmˈprɪzn̩d /

    / ˈpɔɪntɪd /

    / ˈʃaʊtɪd /

    / səˈraʊndɪd /

    Đáp án
    Exercise 1:
    1. A. worked
    / ˈwɜːkt /
     Đáp án: D

    2. A. kissed
    / kɪst /
     Đáp án: D

    3. A. confused
    / kənˈfjuːzd /
     Đáp án: B

    4. A. devoted
    / dɪˈvəʊtɪd /
     Đáp án: D

    5. A. catched
    / kætʃt /
     Đáp án: C

    6. A. agreed
    / əˈɡriːd /
     Đáp án: A

    7. A. measured
    / ˈmeʒə(r)d /
     Đáp án: C

     Đáp án: D

     Đáp án: A

    10. A. failed

    B.reached

    C. absored

    D. solved

    / riːtʃt /

    / absored /

    / sɒlvd /

    B. attended

    C. celebrated

    D. displayed

    / əˈtendɪd /

    / ˈselɪbreɪtɪd /

    / dɪˈspleɪd /

    B. washed

    C. hoped

    D. missed

    / wɒʃt /

    / həʊpt /

    / mɪst /

    B. laughed

    C. moved

    D. stepped

    / lɑːft /

    / muːvd /

    / stept /

    B. parked

    C. stopped

    D. watched

    / pɑːkt /

    / stɒpt /

    / wɒtʃt /

    B. passed

    C. suggested

    D. placed

    / pɑːst /

    / səˈdʒestɪd /

    / ˈpleɪst /

    B. prepared

    C. involved

    D. liked

    / prɪˈpeə(r)d /

    / ɪnˈvɒlvd /

    / ˈlaɪkt /

    B. lasted

    C. happened

    D. decided

    / ˈlɑːstɪd /

    / ˈhæpənd /

    / dɪˈsaɪdɪd /

    8. A. collected

    B. changed

    C. formed

    D. viewed

    / kəˈlektɪd /

    / tʃeɪndʒd /

    / ˈfɔːmd /

    / vjuːd /

    9. A. walked

    B. entertained

    C. reached

    D. looked

    / ˈwɔːkt /

    / ˌentəˈteɪnd /

    / riːtʃt /

    / ˈlʊkt /

    B. looked

    C. missed

    D. hoped

    / ˈlʊkt /

    / mɪst /

    / həʊpt /

    B. cleaned

    C. ploughed

    D. watched

    / kliːnd /

    / plaʊd /

    / wɒtʃt /

    B. decided

    C. engaged

    D. disappointed

    / feɪld /
     Đáp án: B

    Exercise 2:
    1. A. invited
    / ɪnˈvaɪtɪd /
     Đáp án: D

    2. A. removed
    / rɪˈmuːvd /
     Đáp án: A

    3. A. looked
    / ˈlʊkt /
     Đáp án: C

    4. A. wanted
    / ˈwɒntɪd /
     Đáp án: A

    5 A. laughed
    / lɑːft /
     Đáp án: C

    6. A. believed
    / bɪˈliːvd /
     Đáp án: D

    7. A. lifted
    / ˈlɪftɪd /
     Đáp án: C

     Đáp án: A

     Đáp án: B

    10. A. admired
    / ədˈmaɪə(r)d /
     Đáp án: A

    11. A. filled
    / fɪld /
     Đáp án: D

    12. A. visited

    / ˈvɪzɪtɪd /

    / dɪˈsaɪdɪd /

    / ɪnˈɡeɪdʒd /

    / ˌdɪsəˈpoɪntɪd /

    B. stopped

    C. laughed

    D. closed

    / stɒpt /

    / lɑːft /

    / kləʊzd /

    B. appointed

    C. stayed

    D. installed

    / əˈpɔɪntɪd /

    / steɪd /

    / ɪnˈstɔːld /

    B. educated

    C. locked

    D. intended

    / ˈedʒʊkeɪtɪd /

    / lɒkt /

    / ɪnˈtendɪd /

     Đáp án: C

    13. A. kissed
    / kɪst /
     Đáp án: D

    14. A. reformed
    / rɪˈfɔːmd /
     Đáp án: B

    15. A. fitted
    / ˈfɪtɪd /
     Đáp án: C

    *Các trường hợp đặc biệt của đuôi -ed
    Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ/danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:
    1. aged / eɪdʒid /(a): cao tuổi, lớn tuổi
    aged / eɪdʒd /(Vpast): trở nên già, làm cho già cỗi
    2. blessed /blesid/ (a): thần thánh, thiêng liêng
    3. crooked / krʊkid/(a): cong, oằn, vặn vẹo
    4. dogged / dɒɡdi /(a): gan góc, gan lì, bền bỉ
    5. naked /neikid/(a): trơ trụi, trần truồng
    6. learned / lɜːnid /(a): có học thức, thông thái, uyên bác
    learned / lɜːnd /(Vpast): học
    7. ragged / ræɡid /(a): rách tả toi, bù xù
    8. wicked /wikid/(a): tinh quái, ranh mãnh, nguy hại
    9. wretched / ˈretʃɪd /(a): khốn khổ, bần cùng, tồi tệ
    10. beloved /bɪˈlʌvɪd /(a): yêu thương
    11. cursed / kɜːst /(a): tức giận, khó chịu
    12. rugged / ˈrʌɡɪd /(a): xù xì, gồ ghề
    13. sacred / ˈseɪkrɪd /(a): thiêng liêng, trân trọng
    14. legged / ˈleɡɪd /(a): có chân
    15. hatred / ˈheɪtrɪd /(a): lòng hận thù
    16. crabbed / kræbid /(a): càu nhàu, gắt gỏng
    Bài tập áp dụng
    1. A. naked

    B. looked

    C. crooked

    D. wicked

    2. A. concerned

    B. raised

    C. developed

    D. maintained

    3. A. laughed

    B. photographed

    C. coughed

    D. weighed

    4. A. looked

    B. naked

    C. cooked

    D.booked

    5. A. communicates

    B. mistakes

    C. loves

    D. hopes

    6. A. manages

    B. laughs

    C. photographs

    D. makes

    7. A. traveled

    B. learned

    C. landed

    D. fastened

    8. A. beloved

    B. learned

    C. used

    D.ragged

    9. A. unmatched

    B. learned

    C. beloved

    D. sacred

    10. A. naked

    B. beloved

    C. learned

    D.ragged

    11. A. scared

    B, hatred

    C. aged

    D. crabbed

    12. A. used

    B. blessed

    C. cursed

    D. dogged

    13. A. wicked

    B. rugged

    C. wretched

    D. worked

    14. A. increased

    B. kissed

    C. blessed

    D. faced

    15. A. crabbed

    B. advised

    C. proposed

    D. raised

    B. looked

    C. crooked

    D. wicked

    / ˈlʊkt /

    / krʊkɪd /

    / ˈwɪkɪd /

    B. raised

    C. developed

    D. maintained

    / reɪzd /

    / dɪˈveləpt /

    / meɪnˈteɪnd /

    B. photographed

    C. coughed

    D. weighed

    / ˈfəʊtəɡrɑːft /

    / kɒft /

    / weɪd /

    B. naked

    C. cooked

    D.booked

    / ˈneɪkɪd /

    / kʊkt /

    / bʊkt /

    B. mistakes

    C. loves

    D. hopes

    / mɪˈsteɪks /

    / ˈlʌvz /

    / həʊps /

    B. laughs

    C. photographs

    D. makes

    / lɑːfs /

    / ˈfəʊtəɡrɑːfs /

    / ˈmeɪks /

    B. learned

    C. landed

    D. fastened

    / ləːnd /

    / ˈlandɪd /

    / ˈfɑːs(ə)n̩d /

    B. learned

    C. used

    D.ragged

    / ləːnid /

    / ˈjuːzd /

    / raɡid /

    B. learned

    C. beloved

    D. sacred

    Đáp án
    1. A. naked
    / ˈneɪkɪd /
     Đáp án: B

    2. A. concerned
    / kənˈsəːnd /
     Đáp án: C

    3. A. laughed
    / lɑːft /
     Đáp án: D

    4. A. looked
    / ˈlʊkt /
     Đáp án: B

    5. A. communicates
    / kəˈmjuːnɪkeɪts /
     Đáp án: C

    6. A. manages
    / ˈmænɪdʒɪz /
     Đáp án: A

    7. A. traveled
    / ˈtrv(ə)l̩d /
     Đáp án: C

    8. A. beloved
    / bɪˈlʌvɪd /
     Đáp án: C

    9. A. unmatched

    / ʌnˈmatʃt /

    / lɜːnid /

    / bɪˈlʌvɪd /

    / ˈseɪkrɪd /

    10. A. naked

    B. beloved

    C. learned

    D.ragged

    / ˈneɪkɪd /

    / bɪˈlʌvɪd /

    / ləːnd /

    / ræɡid /

    B, hatred

    C. aged

    D. crabbed

    / ˈheɪtrɪd /

    / eɪdʒd /

    / kræbid /

    B. blessed

    C. cursed

    D. dogged

    / blesid /

    / kɜːsid /

    / ˈdɔːɡɪd /

    B. rugged

    C. wretched

    D. worked

    / ˈrʌɡɪd /

    / ˈretʃɪd /

    / ˈwɜːkt /

    B. kissed

    C. blessed

    D. faced

    / kɪst /

    / blesid /

    / feɪst /

    B. advised

    C. proposed

    D. raised

    / ədˈvʌɪzd /

    / prəˈpəʊzd /

    / reɪzd /

     Đáp án: A

     Đáp án: C

    11. A. scared
    / skeəid /
     Đáp án: C

    12. A. used
    / ˈjuːzd /
     Đáp án: A

    13. A. wicked
    / ˈwɪkɪd /
     Đáp án: D

    14. A. increased
    / ɪnˈkriːst /
     Đáp án: C

    15. A. crabbed
    / kræbid /
     Đáp án: A

    CHUYÊN ĐỀ 2
    TRỌNG ÂM - STRESS
    I. Định nghĩa về trọng âm
    Tiếng Anh là ngôn ngữ đa âm tiết. Những từ có hai âm tiết trở lên luôn có một âm tiết phát âm khác biệt
    hẳn so với những âm tiết còn lại về độ dài, độ lớn và độ cao. Âm tiết nào được phát âm to hơn, giọng cao
    hơn và kéo dài hơn các âm khác trong cùng một từ thì ta nói âm tiết đó được nhấn trọng âm. Hay nói cách
    khác, trọng âm rơi vào âm tiết đó.
    Khi nhìn vào phiên âm của một từ thì trọng âm của từ đó được kí hiệu bằng dấu (') ở phía trước, bên trên
    âm tiết đó.
    Ví dụ:
    happy /'hæpi/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
    clever / ˈklevər /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
    arrange / əˈreɪndʒ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
    engineer / endʒɪˈnɪə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
    II. Ý nghĩa của trọng âm
    Trọng âm từ đóng vai trò quan trọng trong việc phân biệt được từ này với từ khác khi chúng ta nghe và
    nói tiếng Anh. Người bản ngữ phát âm bất cứ từ nào đều có trọng âm. Vì vậy, đặt trọng âm sai âm tiết hay
    không sử dụng trọng âm sẽ khiến người bản xứ khó có thể hiểu được là người học tiếng Anh muốn nói gì
    và họ cũng gặp không ít khó khăn trong việc nghe hiểu người bản xứ. Chẳng hạn: Từ desert có hai cách
    nhấn trọng âm: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất / ˈdezət / thì đó là danh từ, có nghĩa là sa mạc, nhưng
    trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai /dɪ'zɜrt/ thì đó là động từ; có nghĩa là bỏ rơi, đào ngũ. Trong tiếng Anh,
    có một số từ được viết giống nhau nhưng trọng âm ở vị trí khác nhau tuỳ theo từ loại. Như vậy phát âm
    đúng trọng âm của một từ là yếu tố đầu tiên giúp chúng ta có thể nghe hiểu và nói được như người bản
    ngữ.
    III. Âm tiết tiếng Anh
    Để hiểu được trọng âm của một từ, trước hết chúng ta phải hiểu được thế nào là âm tiết. Mỗi từ đều được
    cấu tạo từ các âm tiết. Âm tiết là một đơn vị phát âm, gồm có một âm nguyên âm (/ʌ/, /æ/, /a:/, /ɔɪ/, /ʊə
    /...) và các phụ âm (p, k, t, m, n….) bao quanh hoặc không có phụ âm bao quanh. Từ có thể có một, hai,
    ba hoặc nhiều hơn ba âm tiết.
    Ví dụ:
    beautiful / ˈbjuːtifʊl̩ /: có ba âm tiết.
    quickly / ˈkwɪkli /: có hai âm tiết.
    IV. Các quy tắc đánh trọng âm
    1. Trọng âm theo phiên âm
    a. Quy tắc
    - Trọng âm không bao giờ rơi vào âm /ə/hoặc là âm /əʊ/.
    Ví dụ:

    mother / ˈmʌðə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì âm thứ hai có chứa âm / ə /.
    hotel / ˌhəʊˈtel /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì âm thứ nhất có chứa âm / əʊ /.
    *Lưu ý: Nếu như trong một từ có chứa cả hai loại âm là / ə / và / əʊ / thì trọng âm rơi vào phần có chứa
    âm / əʊ /.
    Ví dụ:
    suppose / səˈpəʊz /: trọng âm rơi vào âm thứ hai.
    ago / əˈɡəʊ /: trọng âm rơi vào âm thứ hai.
    opponent / əˈpəʊnənt /: trọng âm rơi vào âm thứ hai.
    -Trọng âm thường rơi vào nguyên âm dài/nguyên âm đôi hoặc âm cuối kết thúc với nhiều hơn một
    phụ âm.
    Ví dụ:
    disease/ dɪˈziːz /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì âm thứ hai có chứa nguyên âm dài /i:/.
    explain / ɪksˈpleɪn /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì âm thứ hai có chứa nguyên âm đôi /ei/.
    comprehend / ˌkɒmprɪˈhend /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba vì âm thứ ba kết thúc với hai phụ âm /nd/.
    - Nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
    Ví dụ:
    happy / ˈhæpi /: trọng âm rơi vào âm tiết đầu, vì cả / æ / và /i/ đều là nguyên âm ngắn.
    animal / ˈænɪml̩ /: trọng âm rơi vào âm tiết đầu vì cả / ae /, /i/, / ə / đều là nguyên âm ngắn.
    b. Bài tập áp dụng
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other
    three in the position of primary stress in each of the following questions.
    1. A. writer

    B. carefully

    C. industry

    D. comply

    2. A. enter

    B. country

    C. canal

    D. cover

    3. A. patient

    B. ashamed

    C. trouble

    D. alter

    4. A. sentence

    B. suggest

    C. species

    D. system

    5. A. believe

    B. defeat

    C. attack

    D. happen

    6. A. ancient

    B. attract

    C. alive

    D. across

    7. A. person

    B. surgeon

    C. purpose

    D. possess

    8. A. hotel

    B. provide

    C. retire

    D. cancel

    9. A. rapid

    B. private

    C. reason

    D. complain

    10. A. paper

    B. police

    C. people

    D. cinema

    11. A. damage

    B. invent

    C. destroy

    D. demand

    12. A. deny

    B. marry

    C. apply

    D. suprise

    13. A. pretty

    B. polite

    C. answer

    D. honest

    14. A. farmer

    B. fairy

    C. country

    D. machine

    15. A. borrow

    B. allow

    C. agree

    D. prepare

    c. Đáp án và giải thích
    STT

    Đáp án

    1

    D

    2

    C

    3

    B

    4

    B

    5

    D

    Giải thích chi tiết đáp án
    A. writer / ˈraɪtə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc
    trọng âm không rơi vào âm/ ə / và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /ʌɪ/.
    B. carefully/ ˈkeəfəli /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc
    trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /eə /.
    C. industry / ˈɪndəstri /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc
    nếu các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
    D. comply / kəmˈplaɪ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc
    trọng âm không rơi vào âm /a/ và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / ʌɪ /.
    => Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại
    trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
    A. enter / ˈentə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng
    âm không rơi vào âm /ə/.
    B. country / ˈkʌntri /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc
    nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
    C. canal /ka'nael/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
    âm không rơi vào âm /ə/.
    D. cover / ˈkʌvə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc
    trọng âm không rơi vào âm /ə/.
    => Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ hai, các phương án còn lại trọng
    âm rơi vào âm thứ nhất.
    A. patient / ˈpeɪʃnt /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc
    trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /eɪ/.
    B. ashamed / əˈʃeɪmd /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc
    trọng âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / eɪ /.
    C. trouble / ˈtrʌbl̩ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc tất
    cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
    D. alter / ˈɔːltə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng
    âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm dài /ɔː/.
    => Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại
    trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
    A. sentence / ˈ...
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !