Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tập 2 - Chương 6: Phân số - Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 09h:50' 02-01-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1291
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Lương
Ngày gửi: 09h:50' 02-01-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1291
Số lượt thích:
0 người
BÀI 23
MỞ RỘNG
KHÁI NIỆM PHÂN SỐ,
PHÂN SÓ BẰNG NHAU
1. Mở rộng khái niệm phân số
a
với a, b Z, b 0
Người ta gọi
b
là một phân số a là tử số (tử),
b là mẫu số (mẫu) của phân số.
2. Hai phân số bằng nhau
So sánh hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc:
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,
ta viết chúng dưới dạng hai phân số có
cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn
thì phân số đó lớn hơn.
.
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0.
.
Phân số lớn hơn 0 là phân số dương
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0.
Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm.
Hỗn số dương: Với a, b là hai số nguyên dương
và a > b, đem a chia cho b được thương là q và
số dư r ( 0 r b
r
dạng hỗn số q
b
a
) thì ta viết phân số b dưới
a
r
.Ta có: q
b
b
r b.q r
Ngược lại ta có q b b
So sánh với 0
Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
cùng
dấu lớn
hơn 0
Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
khác
dấu nhỏ
hơn 0
Phân số
cùng mẫu
Viết các
phân số
thành
phân số
mẫu
dương
So sánh
tử
Quy đồng
mẫu
Phân số không
cùng mẫu
Câu 1: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 2: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
<
Câu 3: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 4: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
=
Câu 5: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
<
Câu 6: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 7: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 8: Hãy chọn đáp án đúng
A.
C.
<1
>0
B.
D.
>1
<0
Câu 9: Hãy chọn đáp án SAI
A.
<
B.
C.
<
D.
>
=
Câu 10: Hãy chọn đáp án đúng
A.
>1
B.
>0
C.
>1
D.
<0
Bài 6.8: Quy đồng mẫu các phân số sau:
2
6
a ) và
3
7
5
7
b) 2 2 và 2
2 .3
2 .3
Lời giải:
a) Ta có: BCNN(3;7) = 21
2 2.7 14 6 6.3 18
và
3 3.7 21 7 7.3 21
b) Ta có BCNN(22.32;22 .3) = 36
5
5
7
7.3
21
và
22.32 36
2 2.3 2 2.3.3
36
Bài 6.9: So sánh các phân số sau:
3
6
b) và
20 15
11
1
a)
và
8
24
Giải:
a)Cách
1: BCNN(20;15)
Ta có
a)Cách
b) Ta có
= 60 2:
BCNN(8;24) = 243
9 Ta6có 24
11 33 1
; 20
8
24 24
Vì -33 < 1 nên
Vì 9 < 11
24 nên
1
8
24
60
;
11
1
0;
15 8 60 24 0
3
6
11
1
Nên
8
24
20 15
4
Bài 6.10: Lớp 6A có
học sinh thích bóng
5
1
7
bàn, 10 số học sinh thích bóng đá và 2 số học
sinh thích bóng chuyền. Hỏi môn thể thao nào
được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất ?
Lời giải bài 6.10:
8
7
5
4
8 1
5
Ta có 5 10 ; 2 10 và 10 10 10
Do đó môn thể thao được yêu thích nhất của các bạn lớp
6A là môn bóng bàn
Bài 6.11:
5
15
kg
kg
a) Khối lượng nào lớn hơn: 3
hay 11
5
4
km / h
km / h
b) Vận tốc nào nhỏ hơn: 6
hay 5
Bài 6.12: Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet,
1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số loài động vật có
vú nhỏ nhất trên thế giới.
Hãy sắp xếp các động vật trong bảng theo thứ tự từ lớn
đến bé
Chuột chũi
châu Âu
5
12
Dơi Kitti
83
100
Chuột túi
có gai
1
4
Sóc chuột
phương Đông
1
3
Lời giải bài 6.12:
Ta có
Vì
5
5.25 125 83
83.3 249
;
12 12.25 300 100 100.3 300
1 1.75 75 1 1.100 100
;
4 4.75 300 3 3.100 300
249 125 100 75
300 300 300 300
83
5 1 1
nên 100 12 3 4 . Do đó
kết quả sắp xếp các động vật theo thứ tự chiều dài từ lớn
đến bé là: Dơi kitti, Chuột chũi châu Âu, Sóc chuột
phương Đông, Chuột túi có gai.
Bài 6.13: Mẹ có 15 quả táo, mẹ muốn chia đều số
quả táo cho 4 anh em. Hỏi mỗi người con được
mấy quả táo và mấy phần của quả táo ?
Lời giải:
Số táo mỗi anh em nhận được là
táo)
15
3
3
4
4
Vậy mỗi anh em nhận được 3 quả và
3
4
(quả
quả táo
VỀ NHÀ
- Học thế nào hai phân số bằng nhau?
- Tính chất của phân số?
- So sánh phân số. Hỗn số dương
- Làm các bài tập 6.14 đến 6.20
(SGK trang14)
Thank You !
MỞ RỘNG
KHÁI NIỆM PHÂN SỐ,
PHÂN SÓ BẰNG NHAU
1. Mở rộng khái niệm phân số
a
với a, b Z, b 0
Người ta gọi
b
là một phân số a là tử số (tử),
b là mẫu số (mẫu) của phân số.
2. Hai phân số bằng nhau
So sánh hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc:
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,
ta viết chúng dưới dạng hai phân số có
cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn
thì phân số đó lớn hơn.
.
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0.
.
Phân số lớn hơn 0 là phân số dương
Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0.
Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm.
Hỗn số dương: Với a, b là hai số nguyên dương
và a > b, đem a chia cho b được thương là q và
số dư r ( 0 r b
r
dạng hỗn số q
b
a
) thì ta viết phân số b dưới
a
r
.Ta có: q
b
b
r b.q r
Ngược lại ta có q b b
So sánh với 0
Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
cùng
dấu lớn
hơn 0
Phân số
có tử và
mẫu là
hai số
nguyên
khác
dấu nhỏ
hơn 0
Phân số
cùng mẫu
Viết các
phân số
thành
phân số
mẫu
dương
So sánh
tử
Quy đồng
mẫu
Phân số không
cùng mẫu
Câu 1: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 2: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
<
Câu 3: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 4: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
=
Câu 5: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
<
Câu 6: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 7: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 8: Hãy chọn đáp án đúng
A.
C.
<1
>0
B.
D.
>1
<0
Câu 9: Hãy chọn đáp án SAI
A.
<
B.
C.
<
D.
>
=
Câu 10: Hãy chọn đáp án đúng
A.
>1
B.
>0
C.
>1
D.
<0
Bài 6.8: Quy đồng mẫu các phân số sau:
2
6
a ) và
3
7
5
7
b) 2 2 và 2
2 .3
2 .3
Lời giải:
a) Ta có: BCNN(3;7) = 21
2 2.7 14 6 6.3 18
và
3 3.7 21 7 7.3 21
b) Ta có BCNN(22.32;22 .3) = 36
5
5
7
7.3
21
và
22.32 36
2 2.3 2 2.3.3
36
Bài 6.9: So sánh các phân số sau:
3
6
b) và
20 15
11
1
a)
và
8
24
Giải:
a)Cách
1: BCNN(20;15)
Ta có
a)Cách
b) Ta có
= 60 2:
BCNN(8;24) = 243
9 Ta6có 24
11 33 1
; 20
8
24 24
Vì -33 < 1 nên
Vì 9 < 11
24 nên
1
8
24
60
;
11
1
0;
15 8 60 24 0
3
6
11
1
Nên
8
24
20 15
4
Bài 6.10: Lớp 6A có
học sinh thích bóng
5
1
7
bàn, 10 số học sinh thích bóng đá và 2 số học
sinh thích bóng chuyền. Hỏi môn thể thao nào
được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất ?
Lời giải bài 6.10:
8
7
5
4
8 1
5
Ta có 5 10 ; 2 10 và 10 10 10
Do đó môn thể thao được yêu thích nhất của các bạn lớp
6A là môn bóng bàn
Bài 6.11:
5
15
kg
kg
a) Khối lượng nào lớn hơn: 3
hay 11
5
4
km / h
km / h
b) Vận tốc nào nhỏ hơn: 6
hay 5
Bài 6.12: Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet,
1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số loài động vật có
vú nhỏ nhất trên thế giới.
Hãy sắp xếp các động vật trong bảng theo thứ tự từ lớn
đến bé
Chuột chũi
châu Âu
5
12
Dơi Kitti
83
100
Chuột túi
có gai
1
4
Sóc chuột
phương Đông
1
3
Lời giải bài 6.12:
Ta có
Vì
5
5.25 125 83
83.3 249
;
12 12.25 300 100 100.3 300
1 1.75 75 1 1.100 100
;
4 4.75 300 3 3.100 300
249 125 100 75
300 300 300 300
83
5 1 1
nên 100 12 3 4 . Do đó
kết quả sắp xếp các động vật theo thứ tự chiều dài từ lớn
đến bé là: Dơi kitti, Chuột chũi châu Âu, Sóc chuột
phương Đông, Chuột túi có gai.
Bài 6.13: Mẹ có 15 quả táo, mẹ muốn chia đều số
quả táo cho 4 anh em. Hỏi mỗi người con được
mấy quả táo và mấy phần của quả táo ?
Lời giải:
Số táo mỗi anh em nhận được là
táo)
15
3
3
4
4
Vậy mỗi anh em nhận được 3 quả và
3
4
(quả
quả táo
VỀ NHÀ
- Học thế nào hai phân số bằng nhau?
- Tính chất của phân số?
- So sánh phân số. Hỗn số dương
- Làm các bài tập 6.14 đến 6.20
(SGK trang14)
Thank You !
 





