TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: MINH NGUYỆT
    Ngày gửi: 07h:13' 21-10-2024
    Dung lượng: 4.1 MB
    Số lượt tải: 225
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

    Làm thế nào để tính giá trị của biểu
    thức

    Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính đối với
    biểu thức có các phép tính cộng trừ nhân chia.

    BÀI 4: THỨ TỰ THỰC
    HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
    QUY TẮC DẤU NGOẶC
    (4 tiết)

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    Thứ tự thực hiện các phép tính

    Quy tắc dấu ngoặc

    Luyện tập

    I. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
    Ví dụ 1
    Để tính , bạn Châu làm như sau:

    () ()

    2 2
    2 2
    4 8
    𝐴=1 , 5+0 ,5 .
    =2 .
    =2 . =
    3
    3
    9 9
    Theo em, bạn Châu làm đúng chưa? Vì sao?

    Giải
    Do biểu thức A có các phép tính cộng, nhân, luỹ thừa nên ta cần thực
    hiện phép tính luỹ thừa trước rồi, đến phép nhân, cuối cùng đến phép
    cộng. Vì thế, bạn Châu làm chưa đúng.
    Cách làm đúng như sau:

    ()

    2 2
    4 3 1 4
    ¿
    1
    ,5
    +0
    ,
    5
    .
    ¿ + .
    𝐴=1 .5 +0 , 5 .
    9 2 2 9
    3
    3 2 27 4
    31
    ¿ + ¿
    + =
    2 9 18 18 18

    6

    Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

    Ví dụ 2

    (

    )

    ( )
    ( )
    3 9 5
    3 9 25 3 5 8
    ¿ + . ( ) = + . = + = =2
    4 5 6
    4 5 36 4 4 4

    9
    2 2 3 9 3 2 2 3 9 9 4
    ¿ + . −
    = + . −
    a) 0 , 75+ . 1 , 5 −
    5
    3 4 5 2 3
    4 5 6 6

    2

    2

    [ (

    b) 0 , 8 − 5 , 9+ 0 ,6 −3 , 5 :

    7
    3

    )]

    [ (

    ¿ 0 , 8 − 5 , 9+ 0 , 6 −3 , 5 .

    ¿ 0 , 8 − [ 5 , 9+ ( 0 ,6 − 3 , 5 .1 , 5 ) ] =0 , 8− [ 5 , 9+ ( 0 , 6 −1 ,5 ) ]
    ¿ 0 , 8 − [ 5 , 9+ ( − 0 , 9 ) ] =0 , 8 − 5=− 4 , 2

    3
    7

    )]

    Luyện tập 1
    a) 0 , 2+2 , 5 :

    ( )

    Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

    1 5 2 1 5
    7
    2 5 7
    7 25 32
    ¿ + . ¿ +
    ¿
    + :
    ¿
    +
    =
    5
    2
    7
    2
    10 2 2
    5 7
    35 35 35

    ( )

    1 2
    − 1 15
    1
    1 3 2
    3 2
    (
    )
    ¿
    1

    .
    9
    .



    0
    ,
    1
    :
    b)
    ¿9. − −
    :
    1000
    2
    3
    15
    9
    10 15
    3
    403
    ¿ 1+
    =
    400 400

    Luyện tập 2

    (

    a) 0 ,25 −

    Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

    )

    (

    )

    (

    )

    5
    −1
    1 5 8 −1
    6
    20 8 −1
    . 1, 6 +
    ¿ − . +
    =

    . +
    6
    3
    4 6 5 3
    2 4 24 5 3
    −14 8 −1 −14 − 5 −19
    ¿
    . +
    =
    +
    =
    24 5 3
    15
    15
    15

    [ (

    b) 3 −2 . 0 ,5 + 0 , 25 −

    1
    6

    )]

    ¿ 3 −2 .

    [ (

    ¿ 3 −2 .

    7
    7 11
    =3 − =
    12
    6
    6

    1
    1 1
    +

    2
    4 6

    )]

    =3 −2 .

    (

    1 1
    +
    2 12

    )
    9

    II. QUY TẮC DẤU NGOẶC
    Bài toán

    Tính

    ( )
    3 1 1 ¿ 3 + 1 − 1 = 3 + 2 − 1 = 5 − 1 = 15 − 9 = 11
    + ( − ) 4 2 3 4 4 3 4 3 12 12 12
    4 2 3
    3 1 1
    3 1 1
    ⇒ + ( − )= + −
    4 2 3
    4 2 3

    3 1 1 ¿ 3 + 1 = 9 + 2 = 11
    + −
    a)
    4 2 3 4 6 12 12 12

    b)

    (

    )

    (

    )

    2 1 1 ¿ 2 − 5 = 4 − 5 =− 1
    − +
    6
    3 2 3 3 6 6 6
    2 1 1 ¿ 2 − 1 − 1=1 − 2=1
    − +
    3 2 3 3 2 3 6 6 6

    ( )

    2
    1 1 2 1 1
    ⇒ − + = − −
    3
    2 3 3 2 3
    11

    Quy tắc
    ● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng
    trong dấu ngoặc.

    ● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta phải đổi dấu của các số hạng
    trong dấu ngoặc: dấu thành dấu và dấu thành dấu .

    Nhận xét

    Nếu đưa các số hạng vào trong
    dấu ngoặc có dấu đằng trước
    thì phải đổi dấu các số hạng đó.

    Tính một cách hợp lí:

    Ví dụ 3

    (

    − 22 3
    a)
    + −0 , 12
    25
    7

    b)

    (

    ( )

    )−22 3 3 3 22 3 3 −4

    ¿ + − = − + = −1=
    25 7 25 7 25 25 7 7

    ()

    3) 5 3 5
    ¿ −1,2+ = + −1,2=1−1,2=−0,2
    8 8 88

    3
    5
    − 1,2−
    8
    8

    Ví dụ 4

    Tính một cách hợp lí:

    2
    a) 10 −3 ,75 − 6 , 25 ¿ 10 , 4 −3 , 75 −6 , 25=10 , 4 − ( 3 , 75+6 ,25 )
    5

    ¿ 10 , 4 −10=0 , 4
    b) 7 , 64 −1 , 8 − ( −2 , 36 ) +(− 8 , 2) ¿ 7 , 64 − 1 ,8 +2 , 36 −8 ,2

    ¿ (7 ,64+2,36) −(1 ,8+8,2)=10−10=0

    Luyện tập 3

    (

    Tính một cách hợp lí:

    )

    3
    3
    3
    a) 1 , 8 − − 0 ,2 ¿ 1 , 8 − +0 , 2 ¿ ( 1 , 8+0 ,2 ) −
    7
    7
    7
    3 11
    ¿2− =
    7
    7

    b) 12 ,5 −

    (

    16 3
    16 3
    +
    ¿
    12
    ,5


    13 13
    13 13

    ) ¿ 12 ,5 − 1=11 , 5

    Luyện tập 4

    ( )

    Tính một cách hợp lí:

    ( )

    5
    1


    (
    −1
    ,
    8
    )
    +

    −0 , 8
    a)
    6
    6

    5
    1
    ¿ − +1 , 8 − −0 ,8
    6
    6

    ¿−

    ( )

    5 1
    + +(1 , 8 − 0 , 8)
    6 6

    ¿ −1+1=0

    b)

    ( )


    ( )

    9
    2
    + ( −1 , 23 ) − − − 0 , 77
    7
    7

    9
    2
    ¿ − −1 ,23 + − 0 , 77
    7
    7

    ¿−

    ( )

    9 2
    + −(1 ,23 +0 , 77)
    7 7

    ¿ −1 −2=−3

    III. LUYỆN TẬP

    Tính :
    1
    5 1 1
    3 5 1 1 1 1
    −0,3. + ¿ −
    a)
    . + = − +
    9
    9 3 9 10 9 3 9 6 3

    2
    3
    6
    5
    ¿

    + =
    18 18 18 18

    ( )

    −2 2 1
    3
    (
    )
    b)
    + − −0,5 ¿ 4 + 1 − − 1 = 4 + 1 + 1
    3
    6
    9 6
    8
    9 6 8

    ( )

    ¿

    32 12 9
    53
    +
    +
    =
    72 72 72 72

    Chọn dấu thích hợp cho ?
    a)

    28
    28
    28
    . 0 , 7+
    . 0 , 5=
    . ( 0 , 7+ 0 , 5 )
    ?
    9
    9
    9

    36
    36
    36
    :
    4+
    :
    9≠
    : ( 4 +9 )
    ?
    b) 13
    13
    13

    ( )

    36
    36
    36 1 36 1 36 1 1 36 13
    : 4+ : 9= . + . = . + = . =1
    13
    13
    13 4 13 9 13 4 9 13 36
    36
    36
    36 1
    36
    (
    )
    : 4 +9 = : 13= . =
    13
    13
    13 13 169

    Tính một cách hợp lí:

    (

    (

    )

    )

    4
    11
    4
    11
    4 11

    2
    ,
    9

    ¿

    2,
    9+
    a)
    ¿
    +
    −2,9
    15
    15
    15 15
    15 15
    ¿ 1 −2 , 9=−1 , 9
    b) (−36 ,75)+

    (

    )

    37
    −63 , 25 −(−6 ,3)
    10

    ¿(−36 , 75)+3 ,7 − 63 , 25+6 ,3
    ¿ [(−36 ,75)−63 ,25 ]+(3 , 7+ 6 , 3)

    ¿ −100+ 10=−90

    ( )( )

    c) 6 , 5+ −

    ¿6,5−

    10
    7
    7
    − − −
    17
    2
    17

    10
    7
    +3 ,5 −
    17
    17

    (

    )

    10 7
    ¿( 6 , 5+3 ,5) −
    +
    =10 −1=9
    17 17
    13
    13
    − 60 , 9 .
    d) (−39 , 1).
    25
    25
    13
    13
    ¿
    .( −39 , 1− 60 , 9) ¿
    .( −100)=− 52
    25
    25

    Vận dụng

    Một mảnh vườn có dạng hình Name
    chữ nhật với độ dài hai cạnh
    Job Title
    là  và  Dọc theo các cạnh của mảnh vườn, người ta trồng các
    khóm hoa, cứName
      trồng một khóm hoa. Tính số khóm hoa cần
    trồng.
    Name

    Name

    Name

    Job Title

    Job Title

    Job Title

    Giải
    Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 
      
    Số khóm hoa cần trồng là: 
     

     

    Cho miếng bìa có kích thước
    được mô tả như Hình 8 (các số
    đo trên hình được tính theo
    đơn vị đề-xi-mét).
    a) Tính diện tích miếng bìa.
    b) Từ miếng bìa đó, người ta gấp thành một hình hộp chữ
    nhật. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

    Giải
    a) Diện tích miếng bìa là:
    b) Thể tích hình hộp chữ nhật là:

    26

    Giá niêm yết của một chiếc ti vi ở của hàng là đồng. Cửa hàng
    giảm lần thứ nhất giá niêm yết của chiếc ti vi đó. Để nhanh
    chóng bán hết ti vi, cửa hàng giảm thêm của giá ti vi sau lần
    giảm giá thứ nhất. Hỏi khách hàng phải trả bao nhiêu tiền cho
    chiếc ti vi đó sau 2 lần giảm giá?
    27

    Giải
    Do cửa hàng giảm giá lần thứ nhất  giá niêm yết nên giá ti vi sau lần giảm
    thứ nhất bằng giá niêm yết và bằng:
    (đồng)
    Do cửa hàng giảm giá lần thứ hai  giá của lần giảm thứ nhất nên giá ti vi sau lần
    giảm thứ hai bằng giá của lần giảm thứ hai và bằng:
    (đồng)
    Vậy khách hàng phải trả đồng sau 2 lần giảm giá.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Ôn lại kiến thức

    Hoàn thành các bài

    Chuẩn bị bài mới

    đã học trong bài

    tập còn lại trong

    “Biểu diễn số thập

    SGK và SBT

    phân của số hữu tỉ”.

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
    LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !