Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MINH NGUYỆT
Ngày gửi: 07h:13' 21-10-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: MINH NGUYỆT
Ngày gửi: 07h:13' 21-10-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Làm thế nào để tính giá trị của biểu
thức
Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính đối với
biểu thức có các phép tính cộng trừ nhân chia.
BÀI 4: THỨ TỰ THỰC
HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
QUY TẮC DẤU NGOẶC
(4 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Thứ tự thực hiện các phép tính
Quy tắc dấu ngoặc
Luyện tập
I. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ 1
Để tính , bạn Châu làm như sau:
() ()
2 2
2 2
4 8
𝐴=1 , 5+0 ,5 .
=2 .
=2 . =
3
3
9 9
Theo em, bạn Châu làm đúng chưa? Vì sao?
Giải
Do biểu thức A có các phép tính cộng, nhân, luỹ thừa nên ta cần thực
hiện phép tính luỹ thừa trước rồi, đến phép nhân, cuối cùng đến phép
cộng. Vì thế, bạn Châu làm chưa đúng.
Cách làm đúng như sau:
()
2 2
4 3 1 4
¿
1
,5
+0
,
5
.
¿ + .
𝐴=1 .5 +0 , 5 .
9 2 2 9
3
3 2 27 4
31
¿ + ¿
+ =
2 9 18 18 18
6
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
Ví dụ 2
(
)
( )
( )
3 9 5
3 9 25 3 5 8
¿ + . ( ) = + . = + = =2
4 5 6
4 5 36 4 4 4
9
2 2 3 9 3 2 2 3 9 9 4
¿ + . −
= + . −
a) 0 , 75+ . 1 , 5 −
5
3 4 5 2 3
4 5 6 6
2
2
[ (
b) 0 , 8 − 5 , 9+ 0 ,6 −3 , 5 :
7
3
)]
[ (
¿ 0 , 8 − 5 , 9+ 0 , 6 −3 , 5 .
¿ 0 , 8 − [ 5 , 9+ ( 0 ,6 − 3 , 5 .1 , 5 ) ] =0 , 8− [ 5 , 9+ ( 0 , 6 −1 ,5 ) ]
¿ 0 , 8 − [ 5 , 9+ ( − 0 , 9 ) ] =0 , 8 − 5=− 4 , 2
3
7
)]
Luyện tập 1
a) 0 , 2+2 , 5 :
( )
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
1 5 2 1 5
7
2 5 7
7 25 32
¿ + . ¿ +
¿
+ :
¿
+
=
5
2
7
2
10 2 2
5 7
35 35 35
( )
1 2
− 1 15
1
1 3 2
3 2
(
)
¿
1
−
.
9
.
−
−
−
0
,
1
:
b)
¿9. − −
:
1000
2
3
15
9
10 15
3
403
¿ 1+
=
400 400
Luyện tập 2
(
a) 0 ,25 −
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
)
(
)
(
)
5
−1
1 5 8 −1
6
20 8 −1
. 1, 6 +
¿ − . +
=
−
. +
6
3
4 6 5 3
2 4 24 5 3
−14 8 −1 −14 − 5 −19
¿
. +
=
+
=
24 5 3
15
15
15
[ (
b) 3 −2 . 0 ,5 + 0 , 25 −
1
6
)]
¿ 3 −2 .
[ (
¿ 3 −2 .
7
7 11
=3 − =
12
6
6
1
1 1
+
−
2
4 6
)]
=3 −2 .
(
1 1
+
2 12
)
9
II. QUY TẮC DẤU NGOẶC
Bài toán
Tính
( )
3 1 1 ¿ 3 + 1 − 1 = 3 + 2 − 1 = 5 − 1 = 15 − 9 = 11
+ ( − ) 4 2 3 4 4 3 4 3 12 12 12
4 2 3
3 1 1
3 1 1
⇒ + ( − )= + −
4 2 3
4 2 3
3 1 1 ¿ 3 + 1 = 9 + 2 = 11
+ −
a)
4 2 3 4 6 12 12 12
b)
(
)
(
)
2 1 1 ¿ 2 − 5 = 4 − 5 =− 1
− +
6
3 2 3 3 6 6 6
2 1 1 ¿ 2 − 1 − 1=1 − 2=1
− +
3 2 3 3 2 3 6 6 6
( )
2
1 1 2 1 1
⇒ − + = − −
3
2 3 3 2 3
11
Quy tắc
● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng
trong dấu ngoặc.
● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta phải đổi dấu của các số hạng
trong dấu ngoặc: dấu thành dấu và dấu thành dấu .
Nhận xét
Nếu đưa các số hạng vào trong
dấu ngoặc có dấu đằng trước
thì phải đổi dấu các số hạng đó.
Tính một cách hợp lí:
Ví dụ 3
(
− 22 3
a)
+ −0 , 12
25
7
b)
(
( )
)−22 3 3 3 22 3 3 −4
¿ + − = − + = −1=
25 7 25 7 25 25 7 7
()
3) 5 3 5
¿ −1,2+ = + −1,2=1−1,2=−0,2
8 8 88
3
5
− 1,2−
8
8
Ví dụ 4
Tính một cách hợp lí:
2
a) 10 −3 ,75 − 6 , 25 ¿ 10 , 4 −3 , 75 −6 , 25=10 , 4 − ( 3 , 75+6 ,25 )
5
¿ 10 , 4 −10=0 , 4
b) 7 , 64 −1 , 8 − ( −2 , 36 ) +(− 8 , 2) ¿ 7 , 64 − 1 ,8 +2 , 36 −8 ,2
¿ (7 ,64+2,36) −(1 ,8+8,2)=10−10=0
Luyện tập 3
(
Tính một cách hợp lí:
)
3
3
3
a) 1 , 8 − − 0 ,2 ¿ 1 , 8 − +0 , 2 ¿ ( 1 , 8+0 ,2 ) −
7
7
7
3 11
¿2− =
7
7
b) 12 ,5 −
(
16 3
16 3
+
¿
12
,5
−
−
13 13
13 13
) ¿ 12 ,5 − 1=11 , 5
Luyện tập 4
( )
Tính một cách hợp lí:
( )
5
1
−
−
(
−1
,
8
)
+
−
−0 , 8
a)
6
6
5
1
¿ − +1 , 8 − −0 ,8
6
6
¿−
( )
5 1
+ +(1 , 8 − 0 , 8)
6 6
¿ −1+1=0
b)
( )
−
( )
9
2
+ ( −1 , 23 ) − − − 0 , 77
7
7
9
2
¿ − −1 ,23 + − 0 , 77
7
7
¿−
( )
9 2
+ −(1 ,23 +0 , 77)
7 7
¿ −1 −2=−3
III. LUYỆN TẬP
Tính :
1
5 1 1
3 5 1 1 1 1
−0,3. + ¿ −
a)
. + = − +
9
9 3 9 10 9 3 9 6 3
2
3
6
5
¿
−
+ =
18 18 18 18
( )
−2 2 1
3
(
)
b)
+ − −0,5 ¿ 4 + 1 − − 1 = 4 + 1 + 1
3
6
9 6
8
9 6 8
( )
¿
32 12 9
53
+
+
=
72 72 72 72
Chọn dấu thích hợp cho ?
a)
28
28
28
. 0 , 7+
. 0 , 5=
. ( 0 , 7+ 0 , 5 )
?
9
9
9
36
36
36
:
4+
:
9≠
: ( 4 +9 )
?
b) 13
13
13
( )
36
36
36 1 36 1 36 1 1 36 13
: 4+ : 9= . + . = . + = . =1
13
13
13 4 13 9 13 4 9 13 36
36
36
36 1
36
(
)
: 4 +9 = : 13= . =
13
13
13 13 169
Tính một cách hợp lí:
(
(
)
)
4
11
4
11
4 11
−
2
,
9
−
¿
−
2,
9+
a)
¿
+
−2,9
15
15
15 15
15 15
¿ 1 −2 , 9=−1 , 9
b) (−36 ,75)+
(
)
37
−63 , 25 −(−6 ,3)
10
¿(−36 , 75)+3 ,7 − 63 , 25+6 ,3
¿ [(−36 ,75)−63 ,25 ]+(3 , 7+ 6 , 3)
¿ −100+ 10=−90
( )( )
c) 6 , 5+ −
¿6,5−
10
7
7
− − −
17
2
17
10
7
+3 ,5 −
17
17
(
)
10 7
¿( 6 , 5+3 ,5) −
+
=10 −1=9
17 17
13
13
− 60 , 9 .
d) (−39 , 1).
25
25
13
13
¿
.( −39 , 1− 60 , 9) ¿
.( −100)=− 52
25
25
Vận dụng
Một mảnh vườn có dạng hình Name
chữ nhật với độ dài hai cạnh
Job Title
là và Dọc theo các cạnh của mảnh vườn, người ta trồng các
khóm hoa, cứName
trồng một khóm hoa. Tính số khóm hoa cần
trồng.
Name
Name
Name
Job Title
Job Title
Job Title
Giải
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
Số khóm hoa cần trồng là:
Cho miếng bìa có kích thước
được mô tả như Hình 8 (các số
đo trên hình được tính theo
đơn vị đề-xi-mét).
a) Tính diện tích miếng bìa.
b) Từ miếng bìa đó, người ta gấp thành một hình hộp chữ
nhật. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.
Giải
a) Diện tích miếng bìa là:
b) Thể tích hình hộp chữ nhật là:
26
Giá niêm yết của một chiếc ti vi ở của hàng là đồng. Cửa hàng
giảm lần thứ nhất giá niêm yết của chiếc ti vi đó. Để nhanh
chóng bán hết ti vi, cửa hàng giảm thêm của giá ti vi sau lần
giảm giá thứ nhất. Hỏi khách hàng phải trả bao nhiêu tiền cho
chiếc ti vi đó sau 2 lần giảm giá?
27
Giải
Do cửa hàng giảm giá lần thứ nhất giá niêm yết nên giá ti vi sau lần giảm
thứ nhất bằng giá niêm yết và bằng:
(đồng)
Do cửa hàng giảm giá lần thứ hai giá của lần giảm thứ nhất nên giá ti vi sau lần
giảm thứ hai bằng giá của lần giảm thứ hai và bằng:
(đồng)
Vậy khách hàng phải trả đồng sau 2 lần giảm giá.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành các bài
Chuẩn bị bài mới
đã học trong bài
tập còn lại trong
“Biểu diễn số thập
SGK và SBT
phân của số hữu tỉ”.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Làm thế nào để tính giá trị của biểu
thức
Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính đối với
biểu thức có các phép tính cộng trừ nhân chia.
BÀI 4: THỨ TỰ THỰC
HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
QUY TẮC DẤU NGOẶC
(4 tiết)
NỘI DUNG BÀI HỌC
Thứ tự thực hiện các phép tính
Quy tắc dấu ngoặc
Luyện tập
I. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ 1
Để tính , bạn Châu làm như sau:
() ()
2 2
2 2
4 8
𝐴=1 , 5+0 ,5 .
=2 .
=2 . =
3
3
9 9
Theo em, bạn Châu làm đúng chưa? Vì sao?
Giải
Do biểu thức A có các phép tính cộng, nhân, luỹ thừa nên ta cần thực
hiện phép tính luỹ thừa trước rồi, đến phép nhân, cuối cùng đến phép
cộng. Vì thế, bạn Châu làm chưa đúng.
Cách làm đúng như sau:
()
2 2
4 3 1 4
¿
1
,5
+0
,
5
.
¿ + .
𝐴=1 .5 +0 , 5 .
9 2 2 9
3
3 2 27 4
31
¿ + ¿
+ =
2 9 18 18 18
6
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
Ví dụ 2
(
)
( )
( )
3 9 5
3 9 25 3 5 8
¿ + . ( ) = + . = + = =2
4 5 6
4 5 36 4 4 4
9
2 2 3 9 3 2 2 3 9 9 4
¿ + . −
= + . −
a) 0 , 75+ . 1 , 5 −
5
3 4 5 2 3
4 5 6 6
2
2
[ (
b) 0 , 8 − 5 , 9+ 0 ,6 −3 , 5 :
7
3
)]
[ (
¿ 0 , 8 − 5 , 9+ 0 , 6 −3 , 5 .
¿ 0 , 8 − [ 5 , 9+ ( 0 ,6 − 3 , 5 .1 , 5 ) ] =0 , 8− [ 5 , 9+ ( 0 , 6 −1 ,5 ) ]
¿ 0 , 8 − [ 5 , 9+ ( − 0 , 9 ) ] =0 , 8 − 5=− 4 , 2
3
7
)]
Luyện tập 1
a) 0 , 2+2 , 5 :
( )
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
1 5 2 1 5
7
2 5 7
7 25 32
¿ + . ¿ +
¿
+ :
¿
+
=
5
2
7
2
10 2 2
5 7
35 35 35
( )
1 2
− 1 15
1
1 3 2
3 2
(
)
¿
1
−
.
9
.
−
−
−
0
,
1
:
b)
¿9. − −
:
1000
2
3
15
9
10 15
3
403
¿ 1+
=
400 400
Luyện tập 2
(
a) 0 ,25 −
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
)
(
)
(
)
5
−1
1 5 8 −1
6
20 8 −1
. 1, 6 +
¿ − . +
=
−
. +
6
3
4 6 5 3
2 4 24 5 3
−14 8 −1 −14 − 5 −19
¿
. +
=
+
=
24 5 3
15
15
15
[ (
b) 3 −2 . 0 ,5 + 0 , 25 −
1
6
)]
¿ 3 −2 .
[ (
¿ 3 −2 .
7
7 11
=3 − =
12
6
6
1
1 1
+
−
2
4 6
)]
=3 −2 .
(
1 1
+
2 12
)
9
II. QUY TẮC DẤU NGOẶC
Bài toán
Tính
( )
3 1 1 ¿ 3 + 1 − 1 = 3 + 2 − 1 = 5 − 1 = 15 − 9 = 11
+ ( − ) 4 2 3 4 4 3 4 3 12 12 12
4 2 3
3 1 1
3 1 1
⇒ + ( − )= + −
4 2 3
4 2 3
3 1 1 ¿ 3 + 1 = 9 + 2 = 11
+ −
a)
4 2 3 4 6 12 12 12
b)
(
)
(
)
2 1 1 ¿ 2 − 5 = 4 − 5 =− 1
− +
6
3 2 3 3 6 6 6
2 1 1 ¿ 2 − 1 − 1=1 − 2=1
− +
3 2 3 3 2 3 6 6 6
( )
2
1 1 2 1 1
⇒ − + = − −
3
2 3 3 2 3
11
Quy tắc
● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng
trong dấu ngoặc.
● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta phải đổi dấu của các số hạng
trong dấu ngoặc: dấu thành dấu và dấu thành dấu .
Nhận xét
Nếu đưa các số hạng vào trong
dấu ngoặc có dấu đằng trước
thì phải đổi dấu các số hạng đó.
Tính một cách hợp lí:
Ví dụ 3
(
− 22 3
a)
+ −0 , 12
25
7
b)
(
( )
)−22 3 3 3 22 3 3 −4
¿ + − = − + = −1=
25 7 25 7 25 25 7 7
()
3) 5 3 5
¿ −1,2+ = + −1,2=1−1,2=−0,2
8 8 88
3
5
− 1,2−
8
8
Ví dụ 4
Tính một cách hợp lí:
2
a) 10 −3 ,75 − 6 , 25 ¿ 10 , 4 −3 , 75 −6 , 25=10 , 4 − ( 3 , 75+6 ,25 )
5
¿ 10 , 4 −10=0 , 4
b) 7 , 64 −1 , 8 − ( −2 , 36 ) +(− 8 , 2) ¿ 7 , 64 − 1 ,8 +2 , 36 −8 ,2
¿ (7 ,64+2,36) −(1 ,8+8,2)=10−10=0
Luyện tập 3
(
Tính một cách hợp lí:
)
3
3
3
a) 1 , 8 − − 0 ,2 ¿ 1 , 8 − +0 , 2 ¿ ( 1 , 8+0 ,2 ) −
7
7
7
3 11
¿2− =
7
7
b) 12 ,5 −
(
16 3
16 3
+
¿
12
,5
−
−
13 13
13 13
) ¿ 12 ,5 − 1=11 , 5
Luyện tập 4
( )
Tính một cách hợp lí:
( )
5
1
−
−
(
−1
,
8
)
+
−
−0 , 8
a)
6
6
5
1
¿ − +1 , 8 − −0 ,8
6
6
¿−
( )
5 1
+ +(1 , 8 − 0 , 8)
6 6
¿ −1+1=0
b)
( )
−
( )
9
2
+ ( −1 , 23 ) − − − 0 , 77
7
7
9
2
¿ − −1 ,23 + − 0 , 77
7
7
¿−
( )
9 2
+ −(1 ,23 +0 , 77)
7 7
¿ −1 −2=−3
III. LUYỆN TẬP
Tính :
1
5 1 1
3 5 1 1 1 1
−0,3. + ¿ −
a)
. + = − +
9
9 3 9 10 9 3 9 6 3
2
3
6
5
¿
−
+ =
18 18 18 18
( )
−2 2 1
3
(
)
b)
+ − −0,5 ¿ 4 + 1 − − 1 = 4 + 1 + 1
3
6
9 6
8
9 6 8
( )
¿
32 12 9
53
+
+
=
72 72 72 72
Chọn dấu thích hợp cho ?
a)
28
28
28
. 0 , 7+
. 0 , 5=
. ( 0 , 7+ 0 , 5 )
?
9
9
9
36
36
36
:
4+
:
9≠
: ( 4 +9 )
?
b) 13
13
13
( )
36
36
36 1 36 1 36 1 1 36 13
: 4+ : 9= . + . = . + = . =1
13
13
13 4 13 9 13 4 9 13 36
36
36
36 1
36
(
)
: 4 +9 = : 13= . =
13
13
13 13 169
Tính một cách hợp lí:
(
(
)
)
4
11
4
11
4 11
−
2
,
9
−
¿
−
2,
9+
a)
¿
+
−2,9
15
15
15 15
15 15
¿ 1 −2 , 9=−1 , 9
b) (−36 ,75)+
(
)
37
−63 , 25 −(−6 ,3)
10
¿(−36 , 75)+3 ,7 − 63 , 25+6 ,3
¿ [(−36 ,75)−63 ,25 ]+(3 , 7+ 6 , 3)
¿ −100+ 10=−90
( )( )
c) 6 , 5+ −
¿6,5−
10
7
7
− − −
17
2
17
10
7
+3 ,5 −
17
17
(
)
10 7
¿( 6 , 5+3 ,5) −
+
=10 −1=9
17 17
13
13
− 60 , 9 .
d) (−39 , 1).
25
25
13
13
¿
.( −39 , 1− 60 , 9) ¿
.( −100)=− 52
25
25
Vận dụng
Một mảnh vườn có dạng hình Name
chữ nhật với độ dài hai cạnh
Job Title
là và Dọc theo các cạnh của mảnh vườn, người ta trồng các
khóm hoa, cứName
trồng một khóm hoa. Tính số khóm hoa cần
trồng.
Name
Name
Name
Job Title
Job Title
Job Title
Giải
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
Số khóm hoa cần trồng là:
Cho miếng bìa có kích thước
được mô tả như Hình 8 (các số
đo trên hình được tính theo
đơn vị đề-xi-mét).
a) Tính diện tích miếng bìa.
b) Từ miếng bìa đó, người ta gấp thành một hình hộp chữ
nhật. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.
Giải
a) Diện tích miếng bìa là:
b) Thể tích hình hộp chữ nhật là:
26
Giá niêm yết của một chiếc ti vi ở của hàng là đồng. Cửa hàng
giảm lần thứ nhất giá niêm yết của chiếc ti vi đó. Để nhanh
chóng bán hết ti vi, cửa hàng giảm thêm của giá ti vi sau lần
giảm giá thứ nhất. Hỏi khách hàng phải trả bao nhiêu tiền cho
chiếc ti vi đó sau 2 lần giảm giá?
27
Giải
Do cửa hàng giảm giá lần thứ nhất giá niêm yết nên giá ti vi sau lần giảm
thứ nhất bằng giá niêm yết và bằng:
(đồng)
Do cửa hàng giảm giá lần thứ hai giá của lần giảm thứ nhất nên giá ti vi sau lần
giảm thứ hai bằng giá của lần giảm thứ hai và bằng:
(đồng)
Vậy khách hàng phải trả đồng sau 2 lần giảm giá.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành các bài
Chuẩn bị bài mới
đã học trong bài
tập còn lại trong
“Biểu diễn số thập
SGK và SBT
phân của số hữu tỉ”.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
 





