TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    So-hoc-6. CHU DE 4 CAC BAI TOAN QUY VE TIM UCLN VA BCNN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hoan (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:27' 18-12-2024
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 235
    Số lượt thích: 0 người
    thuvienhoclieu.com
    ĐS6.CHUYÊN ĐỀ 4 – ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
    CHỦ ĐỀ 4: CÁC BÀI TOÁN QUY VỀ TÌM ƯCLN VÀ BCNN
    PHẦN I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
    1. Ước và Bội của một số nguyên
    Với
    của




    Nếu có số nguyên q sao cho

    là ước của

    thì ta nói

    chia hết cho . Ta còn nói

    là bội

    .

    2. Nhận xét
    - Nếu

    thì ta nói

    chia cho

    được

    và viết

    - Số là bội của mọi số nguyên khác . Số
    - Các số



    không phải là ước của bất kì số nguyên nào.

    là ước của mọi số nguyên.

    3. Liên hệ phép chia có dư với phép chia hết.
    Nếu số tự nhiên

    chia cho số tự nhiên

    được số dư là

    thì số

    4. Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Ước chung của các số

    được kí hiệu là

    5. Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    Bội chung của các số

    được kí hiệu là:

    6. Ước chung lớn nhất. Bội chung nhỏ nhất
    - Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
    - Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác không trong tập hợp các bội chung của các
    số đó.
    7. Các tính chất
    - Nếu
    - Nếu
    -

    nguyên tố cùng nhau


    - Nếu

    thuvienhoclieu.com

    Trang 1

    thuvienhoclieu.com
    - Nếu
    8. Phương pháp giải
    - Nếu số tự nhiên
    - Nếu

    chia cho số tự nhiên



    được số dư là



    chia hết cho tích

    với

    - Nếu



    mà a là số nhỏ nhất

    - Nếu



    mà b lớn nhất

    PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI
    Dạng 1. Bài toán đưa về tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số
    I. Phương pháp giải.
    * Phương pháp giải bài toán đưa về tìm ƯCLN
    - Nếu

    ,

    lớn nhất thì

    - Tìm ƯCLN theo ba bước
    Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
    Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN
    phải tìm.
    - Kết luận bài toán
    * Phương pháp giải bài toán đưa về tìm BCNN
    - Nếu

    ,

    nhỏ nhất thì

    - Tìm BCNN theo ba bước
    Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
    Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
    Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là
    BCNN phải tìm.
    - Kết luận bài toán
    thuvienhoclieu.com

    Trang 2

    thuvienhoclieu.com

    II.Bài toán.
    Bài 1.Tìm số tự nhiên

    lớn nhất biết rằng

    Lời giải




    lớn nhất nên

    Ta có:

    Vậy
    Bài 2.Tìm số tự nhiên

    lớn nhất biết rằng

    Lời giải


    và lớn nhất nên

    Ta có:

    Vậy
    Bài 3. Lan có một tấm bìa hình chữ nhật, kích thước

    cm và

    cm, Lan muốn cắt tấm bìa thành các

    mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào,Tính độ dài lớn
    nhất cạnh hình vuông?
    Lời giải
    Gọi độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
    Theo bài ra ta có:



    (cm)

    lớn nhất nên

    Ta có:

    Vậy độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là

    .

    thuvienhoclieu.com

    Trang 3

    thuvienhoclieu.com
    Bài 4. Phần thưởng cho học sinh của một lớp học gồm
    vở,

    bút chì,

    nhãn vở. Có thể chia được

    nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng như nhau, mỗi phần thưởng gồm bao nhiêu vở, bút chì, nhãn vở?
    Lời giải
    Gọi số phần thưởng được chia là

    (phần thưởng),

    Theo bài ra ta có:



    lớn nhất nên

    Ta có:

    Vậy có thể chia được nhiều nhất

    phần thưởng

    Mỗi phần thưởng có số vở là

    ( vở)

    Mỗi phần thưởng có số bút chì là

    ( bút chì)

    Mỗi phần thưởng có số nhãn vở là

    ( nhãn vở)

    Bài 5. Hùng có một tấm bìa hình chữ nhật, kích thước

    cm và

    cm, Hùng muốn cắt tấm bìa thành các

    mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn thừa mảnh nào,Tính độ dài lớn
    nhất cạnh hình vuông?
    Lời giải
    Gọi độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
    Theo bài ra ta có:



    (cm)

    lớn nhất nên

    Ta có:

    Vậy độ dài lớn nhất cạnh hình vuông là
    Bài 6. Một đội y tế có

    bác sĩ và

    y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ

    cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ ?
    Lời giải
    Gọi số tổ được chia là
    Theo bài ra ta có:

    (tổ),


    lớn nhất nên
    thuvienhoclieu.com

    Trang 4

    thuvienhoclieu.com
    Ta có:

    Vậy có thể chia được nhiều nhất
    Bài 7. Khối lớp



    tổ.

    học sinh, khối lớp



    học sinh, khối lớp



    học sinh. Trong một buổi

    chào cờ học sinh cả ba khối xếp thành các hàng dọc như nhau. Hỏi có thể xếp nhiều nhất thành bao nhiêu
    hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng ?
    Lời giải
    Gọi số hàng dọc được xếp là

    ( hàng ),

    Theo bài ra ta có:



    lớn nhất nên

    Ta có:

    Vậy có thể xếp được nhiều nhất

    hàng dọc.

    Bài 8.Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác

    biết rằng

    Lời giải




    nhỏ nhất khác

    nên

    Ta có:

    Vậy
    Bài 9. Tìm số tự nhiên

    nhỏ nhất khác

    biết rằng

    chia hết cho



    chia hết cho

    .

    Lời giải




    nhỏ nhất khác

    nên

    Ta có:
    thuvienhoclieu.com

    Trang 5

    thuvienhoclieu.com

    Vậy
    Bài 10. Tìm số tự nhiên

    nhỏ nhất khác

    biết rằng

    chia hết cho



    Lời giải




    nhỏ nhất khác

    nên

    Ta có:

    Vậy
    Bài 11. Hai bạn Tùng và Hải thường đến thư viện đọc sách, Tùng cứ

    ngày đến thư viện một lần, Hải

    ngày một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai
    bạn lại cùng đến thư viện?
    Lời giải
    Gọi số ngày ít nhất để hai bạn cùng đến thư viện là




    nhỏ nhất khác

    ( ngày ),

    nên

    Ta có:

    Vậy sau

    ngày hai bạn lại cùng đến thư viện.

    Bài 12. Hai bạn An và Bách cùng trực nhật, An cứ
    Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào

    ngày lại trực nhật còn Bách

    ngày lại trực nhật.

    ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại cùng trực

    nhật?
    Lời giải
    Gọi số ngày ít nhất để hai bạn cùng trực nhật là




    nhỏ nhất khác

    ( ngày ),

    nên
    thuvienhoclieu.com

    Trang 6

    thuvienhoclieu.com
    Ta có:

    Vậy sau

    ngày hai bạn lại cùng trực nhật.

    Bài 13. Hai bạn Minh và Nhâm cùng trực nhật, Minh cứ
    nhật. Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào

    ngày lại trực nhật còn Nhâm

    ngày lại trực

    ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa thì hai bạn lại

    cùng trực nhật?
    Lời giải
    Gọi số ngày ít nhất để hai bạn cùng trực nhật là




    nhỏ nhất khác

    ( ngày ),

    nên

    Ta có:

    Vậy sau 36 ngày hai bạn lại cùng trực nhật.
    Bài 14. Ba con tàu cập bến theo cách sau: Tàu I cứ
    một lần, tàu III cứ

    ngày cập bến một lần, tàu II cứ

    ngày cập bến

    ngày cập bến một lần. Lần đầu cả ba tàu cùng cập bến vào một ngày. Hỏi sau ít nhất

    bao nhiêu ngày cả ba tàu lại cùng cập bến ?
    Lời giải
    Gọi số ngày ít nhất để ba tàu lại cùng cập bến là




    ( ngày ),

    nhỏ nhất khác 0 nên

    Ta có:

    Vậy sau

    ngày ba tàu lại cùng cập bến.

    Bài 15. : Ba ô tô chở khách cùng khởi hành lúc
    nhất quay về bến sau

    phút và sau

    sáng từ

    bến xe đi theo ba hướng khác nhau, xe thứ

    phút lại đi, xe thứ hai quay về bến sau
    thuvienhoclieu.com

    phút và lại đi sau
    Trang 7

    phút, xe thứ ba quay về bến sau

    thuvienhoclieu.com
    phút và sau phút lại đi, hãy tính khoảng thời gian ngắn nhất để

    cùng xuất phát lần thứ hai trong ngày và đó là lúc mấy giờ?
    Lời giải.
    Đổi

    phút =

    phút

    Gọi thời gian ngắn nhất để ba xe cùng xuất lần thứ
    Thời gian xe thứ nhất đi chuyến thứ



    Thời gian xe thứ hai đi chuyến thứ



    Thời gian xe thứ ba đi chuyến thứ







    trong ngày là

    nhỏ nhất khác

    ( phút ),

    ( phút)
    ( phút)
    ( phút)
    nên

    Ta có:

    ( phút)
    Vậy sau

    (giờ)

    giờ thì ba xe lại cùng xuất phát lần thứ

    . Lúc đó là

    trưa.

    Dạng 2. Bài toán đưa về tìm BCNN của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước.
    I. Phương pháp giải.
    – Phân tích đề bài, suy luận để đưa về việc tìm bội chung của hai hay nhiều số cho trước.
    Nếu
    Nếu

    chia cho



    ,

    chia cho



    – Tìm BCNN của các số đó.
    – Tìm BC của các số là các bội của BCNN này .
    – Chọn trong số đó các bội thỏa mãn điều kiện đã cho.
    II. Bài toán.
    Bài 1. Tìm số tự nhiên

    biết rằng



    Lời giải


    nên

    Ta có:

    thuvienhoclieu.com

    Trang 8

    xe

    thuvienhoclieu.com



    nên
    Vậy

    Bài 2. Tìm số tự nhiên biết rằng



    Lời giải


    nên

    Ta có:



    nên
    Vậy

    Bài 3. Một số sách khi xếp thành từng bó
    sách trong khoảng

    đến

    cuốn,

    cuốn,

    cuốn đều vừa đủ. Tính số sách đó biết số

    .

    Lời giải
    Gọi số sách cần tìm là ( cuốn) ,
    Vì số sách khi xếp thành từng bó

    ,
    cuốn,

    cuốn,

    cuốn đều vừa đủ nên

    Ta có:



    nên
    Vậy số sách cần tìm là

    cuốn.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 9

    Bài 4. Một trường tổ chức cho khoảng
    hoặc

    thuvienhoclieu.com
    đến
    học sinh đi tham quan. Tính số học sinh biết nếu xếp

    học sinh lên xe thì vừa đủ.

    Lời giải
    Gọi số học sinh cần tìm là
    Vì xếp

    hoặc

    ( học sinh) ,

    ,

    học sinh lên xe thì vừa đủ nên

    Ta có:



    nên
    Vậy trường đó có

    học sinh.

    Bài 5. Một trường tổ chức cho khoảng
    người hoặc

    đến

    học sinh đi tham quan. Tính số học sinh biết nếu xếp

    người lên xe ô tô thì vừa đủ.

    Lời giải
    Gọi số học sinh của trường là:
    Theo bài ta có:

    Ta có:

    Vậy số học sinh của trường đó là
    Bài 6. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số chia cho

    có số dư lần lượt

    .

    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    chia cho

    ,

    ,

    có số dư lần lượt

    nên

    Ta có:
    thuvienhoclieu.com

    Trang 10

    thuvienhoclieu.com



    nên

    và x nhỏ nhất

    Vậy số cần tìm là 170
    Bài 7. Tìm số tự nhiên có ba chữ số, sao cho chia nó cho

    có số dư lần lượt



    .

    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    chia cho



    ,

    ,

    có số dư lần lượt



    nên

    hoặc

    .

    nên

    Vậy số cần tìm là
    Bài 8. Tìm số tự nhiên

    lớn nhất có ba chữ số, sao cho

    chia cho

    thì dư

    , chia cho

    thì dư

    Lời giải


    chia cho

    thì dư

    , chia cho

    thì dư

    nên

    với



    là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số nên
    thuvienhoclieu.com

    Trang 11

    .

    thuvienhoclieu.com
    Vậy
    Bài 9. Tìm số tự nhiên nhỏ hơn

    , sao cho chia nó cho

    ; cho

    có số dư lần lượt



    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    chia cho

    ;

    ,

    ,

    có số dư lần lượt



    nên

    với

    Ta có:



    nên

    Vậy
    Bài 10. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho

    , cho

    cho

    có số dư theo thứ tự là

    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là: a (

    )

    Theo bài ta có:
    Vì a nhỏ nhất

    Vậy số tự nhiên cần tìm là
    Bài 11. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho

    , cho

    cho

    có số dư theo thứ tự là

    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là

    ,
    thuvienhoclieu.com

    Trang 12

    thuvienhoclieu.com


    chia cho , cho

    cho

    có số dư theo thứ tự là

    nên

    với



    nhỏ nhất

    Vậy
    Bài 12. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho dư

    , chia cho



    chia cho



    và chia hết cho

    .
    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    chia cho dư

    ,

    , chia cho



    chia cho



    nên

    Ta có:



    nhỏ nhất,
    Vậy

    chia hết cho

    nên

    = 598.

    = 598

    thuvienhoclieu.com

    Trang 13

    thuvienhoclieu.com
    Bài 13. Một đội thiếu niên khi xếp hàng
    khoảng

    đến

    đều thừa

    người, Tính số đội viên biết số đó nằm trong

    ?

    Lời giải
    Gọi số đội viên cần tìm là

    ( đội viên) ,

    Đội thiếu niên khi xếp hàng



    ,

    đều thừa

    người nên

    chia cho

    đều dư

    nên
    Vậy số đội viên là

    Bài 14. Số học sinh khối
    đều thừa

    đội viên
    của một trường THCS trong khoảng từ

    đến

    , khi xếp hàng



    học sinh. Tính số học sinh của trường đó.

    Lời giải
    Gọi số học sinh của trường đó là

    ( học sinh),

    Khi xếp hàng

    học sinh nên

    đều thừa

    ,
    chia cho

    đều dư

    Ta có:



    nên
    Vậy số học sinh của trường đó là

    học sinh.

    Bài 15. Một trường học có số lượng học sinh không quá
    Nhưng khi xếp hàng

    Khi xếp hàng

    thì đều dư

    thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.

    Lời giải
    thuvienhoclieu.com

    Trang 14

    .

    thuvienhoclieu.com
    Gọi số học sinh của trường đó là: n (

    )

    Theo bài ra ta có:
    Lại có:



    Vậy số học sinh của trường là

    học sinh.

    Bài 16. Một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng từ
    xếp

    đến

    hàng thì thấy lẻ người, Khi cho đoàn xếp hàng

    người tham gia. Khi tổng chỉ huy cho
    thì vừa vặn không thừa người nào. Hỏi số

    người tham gia tập đồng diễn là bao nhiêu ?
    Lời giải
    Gọi số người tham gia tập đồng diễn là
    Khi tổng chỉ huy cho xếp

    ( người),

    ,

    hàng thì thấy lẻ người

    Ta có:





    chia hết cho

    nên

    Vậy số người tham gia đồng diễn là
    Bài 17. Một khối học sinh khi xếp hàng
    học sinh chưa đến

    người
    đều thiếu người nhưng xếp hàng

    thì vừa đủ, biết số

    . Tính số học sinh của khối đó ?

    Lời giải
    thuvienhoclieu.com

    Trang 15

    thuvienhoclieu.com
    Gọi số học sinh cần tìm là ( học sinh),
    Một khối học sinh khi xếp hàng

    Khối học sinh xếp hàng

    ,
    đều thiếu

    thì vừa đủ nên

    người nên

    chia hết cho



    nên

    Vậy số học sinh của khối đó là
    Bài 18. Số học sinh tham gia nghi thức đội là một số có ba chữ số lớn hơn
    em, nếu xếp hàng

    thì thiếu

    em và xếp hàng

    thì thiếu

    Nếu xếp hàng

    thì dư

    em. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh

    tham gia?
    Lời giải
    Gọi số học sinh tham gia nghi thức đội là
    Nếu xếp hàng

    thì dư

    ( học sinh),

    em, nếu xếp hàng

    thì thiếu

    ,
    em và xếp hàng

    thì thiếu

    em nên

    với

    Ta có:

    thuvienhoclieu.com

    Trang 16

    thuvienhoclieu.com



    nên
    Vậy số học sinh tham gia nghi thức đội là

    em

    Bài 19. Người ta đếm số trứng trong một rổ. Nếu đếm theo từng chục cũng như theo tá hoặc theo từng
    quả thì lần nào cũng dư quả. Tính số trứng trong rổ, biết rằng số trứng đó lớn hơn

    và nhỏ hơn

    quả.
    Lời giải
    Gọi số trứng trong rổ là n (

    )

    Ta có:

    Theo (1)
    Vậy số trứng trong rổ là

    quả

    Bài 20. Một người bán năm giỏ xoài và cam. Mỗi giỏ chỉ đựng một loại quả với số lượng là:
    kg;

    kg;

    kg;

    kg. Sau khi bán một giỏ cam thì số lượng xoài còn lại gấp ba lần số lượng cam còn lại.

    Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng xoài ?
    Lời giải
    Tổng số xoài và cam lúc đầu:
    Vì số xoài còn lại gấp ba lần số cam còn lại nên tổng số xoài và cam còn lại là số chia hết cho
    chia cho



    kg;

    nên giỏ cam bán đi có khối lượng chia cho

    Trong các số

    chỉ có

    Vậy giỏ cam bán đi là giỏ

    kg.

    chia cho





    .

    .

    Số xoài và cam còn lại:
    Số cam còn lại:
    Vậy: các giỏ cam là giỏ đựng
    Các giỏ xoài là giỏ đựng

    kg;

    kg ;
    kg;

    kg .
    kg.

    thuvienhoclieu.com

    Trang 17

    , mà

    Bài 21. Một số tự nhiên chia cho



    thuvienhoclieu.com
    , chia cho
    dư . Nếu đem số đó chia cho

    thì dư bao

    nhiêu?
    Lời giải
    Gọi số đó là a
    Vì a chia cho



    , chia cho



    mà ƯCLN(7, 13) = 1 nên

    Vậy a chia cho



    .

    Bài 22. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng số đó khi chia cho
    thì dư

    cho

    cho

    cho

    đều dư là

    còn chia cho

    .

    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là
    Khi chia

    Nên

    cho

    cho

    cho

    cho

    đều dư là

    nhận các giá trị

    Mặt khác

    là số nhỏ nhất chia cho
    (vì

    thì

    thì dư tức là

    là số nhỏ nhất chia hết cho 7

    không chia hết cho

    ).

    Vậy số cần tìm là
    Bài 23. Hai lớp 6A; 6B cùng thu nhặt một số giấy vụn bằng nhau. Lớp 6A có bạn thu được
    mỗi bạn thu được

    kg. Lớp 6B có

    bạn thu được

    kg còn lại mỗi bạn thu được

    sinh mỗi lớp biết rằng số giấy mỗi lớp thu được trong khoảng

    kg đến

    kg. Tính số học

    kg.

    Lời giải
    Gọi số giấy mỗi lớp thu được là
    Do đó





    Số học sinh lớp 6A là:

    (học sinh)

    Số học sinh lớp 6B là:

    (học sinh)

    Vậy lớp 6A có
    Lớp 6B có

    học sinh
    học sinh.

    thuvienhoclieu.com

    kg còn lại

    Trang 18

    thuvienhoclieu.com
    Bài 24. Số học sinh khối
    nếu xếp hàng

    của một trường chưa đến

    bạn, biết khi xếp hàng

    thì không dư. Tính số học sinh khối

    đều dư

    nhưng

    của trường đó.

    Lời giải
    Gọi số học sinh là
    Vì số học sinh khi xếp hàng

    đều dư


    Ta có bảng sau:
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    63

    123

    183

    243

    303

    363

    423

    Vì số học sinh chưa đến

    bạn và khi xếp hàng

    Trong các giá trị trên, chỉ có
    Vậy số học sinh cần tìm là

    thì không dư nên



    thỏa mãn bài toán
    học sinh.

    Dạng 3. Bài toán đưa về tìm ƯCLN của hai hay nhiều số thỏa mãn điều kiện cho trước.
    I. Phương pháp giải.
    – Phân tích đề bài, suy luận để đưa về việc tìm ước chung của hai hay nhiều số cho trước.
    Nếu

    Nếu

    chia

    cho dư

    ,

    chia cho dư

    – Tìm ƯCLN của các số đó.
    – Tìm ƯC của các số là các ước của ƯCLN này .
    – Chọn trong số đó các ước thỏa mãn điều kiện đã cho.
    II. Bài toán.
    Bài 1.Tìm số tự nhiên

    biết rằng khi chia

    cho

    thì dư

    và khi chia

    cho

    cũng dư

    Lời giải
    Vì chia

    cho

    thì dư

    và khi chia

    cho

    cũng dư

    nên




    thuvienhoclieu.com

    Trang 19

    thuvienhoclieu.com
    Ta có :



    nên
    Vậy

    Bài 2. Tìm số tự nhiên

    biết rằng

    chia





    chia



    Lời giải


    chia





    chia



    nên




    Ta có :



    nên
    Vậy

    Bài 3. Tìm số tự nhiên

    biết

    chia





    chia



    Lời giải


    chia





    chia



    nên




    thuvienhoclieu.com

    Trang 20

    thuvienhoclieu.com
    Ta có :



    nên

    Vậy
    Bài 4. Tìm số tự nhiên

    lớn nhất biết rằng chia

    cho

    thì dư

    còn chia

    cho

    thì dư

    Lời giải
    Vì chia

    cho

    thì dư

    còn chia

    cho

    thì dư

    nên




    Ta có :



    ,

    lớn nhất nên

    Vậy
    Bài 5. Tìm số tự nhiên biết rằng

    chia



    chia



    Lời giải


    chia



    chia



    nên




    thuvienhoclieu.com

    Trang 21

    thuvienhoclieu.com
    Ta có :



    nên
    Vậy

    Bài 6. Tìm số tự nhiên biết rằng

    chia dư



    chia



    Lời giải


    chia dư



    chia



    nên




    Ta có :



    nên
    Vậy

    Bài 7. Tìm số tự nhiên

    biết rằng

    chia





    chia



    Lời giải


    chia





    chia



    nên




    thuvienhoclieu.com

    Trang 22

    thuvienhoclieu.com
    Ta có :



    nên

    Vậy
    Bài 8. Tìm số tự nhiên

    biết rằng khi chia

    cho

    thì dư

    còn khi chia

    cho

    thì dư

    Lời giải
    Vì chia

    cho

    thì dư

    còn khi chia

    cho

    thì dư

    nên




    Ta có :



    nên
    Vậy

    Bài 9. Nếu ta chia

    số



    cho cùng một số thì sẽ được số dư tương ứng là



    chia là bao nhiêu?
    Lời giải
    Gọi số chia cần tìm là


    chia





    chia



    nên




    thuvienhoclieu.com

    Trang 23

    Hỏi số

    thuvienhoclieu.com



    nên
    Vậy

    Bài 10. Tìm số tự nhiên

    biết rằng

    chia

    thì dư

    còn

    chia cho

    thì dư

    Lời giải


    chia dư



    chia



    nên




    Ta có :



    nên
    Vậy

    Bài 11. Tìm số tự nhiên

    biết rằng khi chia



    cho

    thì có số dư lần lượt là



    Lời giải


    chia





    chia



    nên




    Ta có :

    thuvienhoclieu.com

    Trang 24

    thuvienhoclieu.com



    nên
    Vậy

    Bài 12. Tìm số tự nhiên

    biết rằng

    chia cho



    còn

    chia cho



    Lời giải


    chia





    chia



    nên

    biết rằng chia

    cho




    Ta có :



    nên
    Vậy

    Bài 13. Tìm số tự nhiên

    thì dư

    còn chia

    cho

    thì dư

    Lời giải
    Vì chia

    cho

    thì dư

    còn chia

    cho

    thì dư

    nên




    Ta có :

    thuvienhoclieu.com

    Trang 25

    thuvienhoclieu.com


    nên
    Vậy

    Bài 14. Tìm số tự nhiên

    lớn nhất sao cho khi chia

    cho

    ta được

    số dư bằng nhau

    Lời giải
    Vì ba số

    chia

    có cùng số dư nên hiệu



    số chia hết cho

    lớn nhất

    Ta có :

    Vậy
    Bài 15. Tìm số tự nhiên a biết

    chia a có cùng số dư là

    Lời giải


    chia dư



    chia a dư

    nên




    Ta có :



    nên

    Vậy
    thuvienhoclieu.com

    Trang 26

    Bài 16. Một số chia cho dư

    thuvienhoclieu.com
    chia cho

    chia cho


    . Hỏi số đó chia cho

    dư bao

    nhiêu?
    Lời giải
    Gọi số đã cho là A. Theo bài ra ta có:
    Mặt khác:
    Như vậy

    đồng thời chia hết cho

    ,



    .

    Nhưng ƯCLN(7, 17, 23) = 1

    Do

    nên

    là số dư của phép chia số

    Bài 17. Cho

    là các số tự nhiên khác

    cho

    sao cho

    là số tự nhiên. Gọi

    là ƯCLN của

    Chứng minh rằng:
    Lời giải
    Ta có :
    với

    đpcm
    PHẦN III. BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG.
    Bài 1: Tìm số tự nhiên

    nhỏ nhất sao cho khi chia số đó cho



    , chia cho

    dư và chia cho

    ( HSG huyện Quế Võ – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Theo đề bài số cần tìm là


    chia hết cho



    chia hết cho


    Suy ra

    , theo đề ra ta có:
    (Do
    (Do

    chia hết cho
    chia hết cho các số

    )
    )

    (Do

    )

    mà n là số tự nhiên nhỏ nhất nên

    thuvienhoclieu.com

    Trang 27



    thuvienhoclieu.com
    Vậy
    Bài 2: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi
    chia cho

    chia cho

    dư ,

    chia cho

    dư ,

    chia cho



    ,



    ( HSG CƯM'GAR – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Theo đề bài số cần tìm là

    , theo đề ra ta có:



    chia hết cho

    (Do



    chia hết cho

    (Do

    )



    chia hết cho

    (Do

    )



    chia hết cho

    (Do

    )

    Suy ra



    cùng chia hết cho



    )

    là số nhỏ nhất nên

    đôi một nguyên tố cùng nhau

    Do vậy:
    Vậy
    Bài 3: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi số đó chia cho
    chia cho



    dư ; chia cho



    ; chia cho



    ;

    . ( HSG Quảng Trạch – Năm 2020 – 2021)

    Lời giải
    Gọi số cần tìm là

    , theo đề ra ta có:





    Suy ra

    cùng chia hết cho



    là số nhỏ nhất nên

    Vậy
    Bài 4: Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số, sao cho khi chia số đó cho , cho
    được các số dư lần lượt là

    cho

    cho

    . ( HSG Nho Quan – Năm 2020 – 2021)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 28

    cho

    ta

    thuvienhoclieu.com

    Lời giải
    Gọi số cần tìm là


    (

    ,

    )
    chia hết cho

    (Do

    )



    chia hết cho

    (Do

    )



    chia hết cho

    (Do

    )



    chia hết cho

    (Do



    chia hết cho

    (Do

    Suy ra

    )
    )

    cùng chia hết cho

    Ta có:

    Vì a là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số nên
    Vậy
    Bài 5: Số học sinh của trường THCS A nếu xếp mỗi hàng
    hàng

    thì thừa ra

    học sinh, nếu xếp mỗi hàng

    học sinh thì thừa ra

    thì thừa ra

    học sinh, nếu xếp mỗi

    học sinh, nếu xếp mỗi hàng

    đủ . Hỏi trường THCS A có bao nhiêu học sinh tất cả , biết số học sinh của trường đó lớn hơn
    hơn

    . ( OLYMPIC Toán 6 – Năm 2020 – 2021)

    Lời giải
    Gọi số học sinh của trường THCS A là

    (

    Theo đề ra ta có:
    Xếp mỗi hàng

    học sinh thì vừa đủ nên

    Xếp mỗi hàng

    học sinh thừa học sinh nên
    (vì

    Xếp mỗi hàng

    học sinh thì thừa học sinh nên

    , suy ra



    hay



    , suy ra



    hay

    )

    học sinh thì thừa học sinh nên
    (vì



    khi đó vì:

    )

    (vì
    xếp mỗi hàng

    , suy ra đặt



    , suy ra

    dư 8 hay

    )

    Do đó

    thuvienhoclieu.com

    Trang 29

    thì vừa
    và nhỏ

    thuvienhoclieu.com


    nên

    Lập bảng:
    900
    k

    47 (Thỏa mãn)
    (loại)

    (loại)

    (học sinh)
    Vậy số học sinh của trường THCS A là
    Bài 6: Tìm số tự nhiên

    nhỏ nhất biết

    học sinh.
    chia cho



    ,

    chia cho



    .

    ( HSG Kim Sơn – Năm 2020 – 2021).
    Lời giải
    Gọi số cần tìm là

    , theo đề ra ta có:
    (Vì

    )

    (Vì

    )

    Vì là số tự nhiên nhỏ nhất nên:

    Vậy
    Bài 7: Tìm số tự nhiên

    , biết rằng

    chia cho thì dư

    , còn

    chia cho

    thì dư

    ( Năng khiếu toán 6 lần 1 – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Gọi số cần tìm là



    , theo đề ra ta có:

    nên

    Vậy
    Bài 8: Tìm số tự nhiên
    trong khoảng từ

    đến

    biết rằng

    chia cho



    ;

    chia cho

    dư ,

    chia hết cho



    .

    ( HSG Nam Đàn – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Gọi số cần tìm là

    , theo đề ra ta có:
    thuvienhoclieu.com

    Trang 30

    nằm

    thuvienhoclieu.com
    nên
    chia hết cho




    nên
    (Do

    Suy ra

    chia hết cho

    (Do
    (Do

    )
    )

    )

    cùng chia hết cho

    Nên


    do đó

    Vậy
    Bài 9: Tìm số tự nhiên

    , biết

    chia cho



    , còn

    chia cho



    .

    ( OLYMPIC toán 6 Quốc Oai – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Gọi số cần tìm là



    , theo đề ra ta có:

    nên

    Bài 10: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết khi chia số đó cho

    lần lượt được các số dư là

    (OLYMPIC toán 6 Quốc Oai – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Gọi số cần tìm là ,

    , theo đề ra ta có:



    chia hết cho

    (Do

    )



    chia hết cho

    (Do

    )



    chia hết cho

    (Do

    )

    Vì là số tự nhiên nhỏ nhất nên:

    Vậy
    Bài 11: Tìm số tự nhiên lớn nhất có

    chữ số, sao cho khi chia số đó cho



    và chia số đó cho

    .
    ( HSG Lục Nam – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    thuvienhoclieu.com

    Trang 31



    thuvienhoclieu.com
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    chia cho



    ,

    , chia cho



    nên

    với



    là số tự nhiên lớn nhất có

    chữ số nên

    Vậy số cần tìm là
    Bài 12: Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số



    thì được các số dư

    lần lượt là
    ( HSG Bá Thước – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    ,

    chia cho các số



    thì được các số dư lần lượt là

    là số tự nhiên có

    chữ số nên

    nên

    Ta có:



    Vậy số cần tìm là
    Bài 13: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng khi chia số đó cho các số

    được số dư lần lượt là

    (HSG Gia Bình – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là

    ,
    thuvienhoclieu.com

    Trang 32

    thuvienhoclieu.com


    chia cho cho các số

    được số dư lần lượt là

    ( Với

    nên

    )



    nhỏ nhất

    Vậy số cần tìm là
    Bài 14: Số học sinh khối
    số học sinh khối

    của một trường khi xếp hàng

    chưa đến

    em. Hỏi khối

    , hàng

    hàng

    đều thừa

    học sinh. Biết

    của trường đó có bao nhiêu học sinh ?

    ( HSG Lục Ngạn – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Gọi số học sinh khối
    Nếu xếp hàng

    của trường đó là

    , hàng

    hàng

    ( học sinh),

    đều thừa

    ,

    học sinh nên

    Ta có:



    nên
    Vậy số học sinh khối

    Bài 15: Tìm số tự nhiên

    của trường đó là
    nhỏ nhất sao cho

    em
    chia cho

    , cho

    cho

    được số dư theo thứ tự là

    ( HSG Thái Thụy – Năm 2019 – 2020)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 33

    .

    thuvienhoclieu.com

    Lời giải


    chia cho

    , cho

    cho

    được số dư theo thứ tự là

    ( Với

    nên

    )



    nhỏ nhất

    Vậy
    Bài 16: Tìm số tự nhiên có ba chữ số biết nó chia cho

    thì dư

    và chia cho

    thì dư

    .

    ( HSG Tiền Hải – Năm 2018 – 2019)
    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là

    ,



    và chia cho

    chia cho



    thì dư

    ,
    thì dư

    nên

    nên

    Vậy số cần tìm là
    Bài 17: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng khi chia số đó cho dư , chia cho dư

    và chia cho dư

    ( HSG Nhơn Trạch – Năm 2018 – 2019)
    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    ,

    chia cho dư , chia cho dư

    ,

    nhỏ nhất.
    và chia cho dư

    nên

    thuvienhoclieu.com

    Trang 34

    .

    thuvienhoclieu.com

    ( Với

    )



    nhỏ nhất

    Vậy số cần tìm là
    Bài 18: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có tính chất sau:
    Số đó chia cho



    chia cho

    thì dư

    chia cho

    thì dư

    , chia cho

    thì dư

    chia cho

    thì dư

    , chia cho

    thì dư

    và chia hết cho

    ( HSG Sơn Tịnh – Năm 2018 – 2019)
    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    chia cho





    ,

    chia cho

    nhỏ nhất.
    thì dư

    nên

    , x nhỏ nhất nên

    Vậy số cần tìm là
    Bài 19: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng số đó chia cho

    dư , chia cho



    chia cho

    ( HSG Kiến Xương – Năm 2012 – 2013)
    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    chia cho

    ,

    dư , chia cho

    ,


    nhỏ nhất.
    chia cho



    nên

    thuvienhoclieu.com

    Trang 35



    thuvienhoclieu.com

    ( Với

    )



    nhỏ nhất

    Vậy số cần tìm là
    Bài 20: Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho các số

    thì được số dư lần lượt


    ( HSG Kiến Xương – Năm 2011 – 2012)
    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    ,

    chia cho các số



    thì được số dư lần lượt là

    nên

    nên

    Vậy số cần tìm là
    Bài 21: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi chia cho



    chia cho



    và chia cho

    ( HSG Phú Lương – Năm 2020 – 2021)
    Lời giải
    Gọi số tự nhiên cần tìm là


    chia cho



    ,

    ,

    chia cho



    nhỏ nhất.
    và chia cho



    nên

    thuvienhoclieu.com

    Trang 36



    .

    thuvienhoclieu.com

    ( Với

    )



    nhỏ nhất

    Vậy số cần tìm là
    Bài 22: Có

    quyển vở và

    cái bút được chia thành các phần thưởng đều nhau. Hỏi có thể chia được

    thành bao nhiêu phần thưởng để số quyển vở và số bút trong mỗi phần thưởng là bé nhất.
    ( HSG Anh Sơn – Năm 2018 – 2019)
    Lời giải
    Gọi số phần thưởng được chia là
    Theo bài ra ta có:

    (phần thưởng),
    nên

    Ta có:

    Vì số quyển vở và số bút trong mỗi phần thưởng là bé nhất nên
    Vậy có thể chia được

    phần thưởng

    Mỗi phần thưởng có số vở là

    ( vở)

    Mỗi phần thưởng có số bút là

    ( bút )

    Bài 23: Trong kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh gồm ba môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, số học sinh tham gia
    như sau: Ngữ văn có

    học sinh; Toán có

    học sinh và Tiếng Anh có

    học sinh. Trong buổi lễ

    tổng kết, các bạn tham gia thi được phân công đứng thành hàng dọc sao cho mỗi hàng có số bạn thi mỗi
    môn bằng nhau. Hỏi có thể phân công học sinh đứng thành bao nhiêu hàng để số học sinh mỗi môn trong
    một hàng ít nhất.
    ( HSG Bắc Ninh – Năm 2020 – 2021)
    thuvienhoclieu.com

    Trang 37

    thuvienhoclieu.com

    Lời giải
    Gọi số hàng được phân công là

    (hàng),

    Theo bài ra ta có:

    nên

    Ta có:

    Vì số học sinh mỗi môn trong một hàng ít nhất nên
    Vậy có thể phân công được

    hàng

    ******************** **********************

    thuvienhoclieu.com

    Trang 38
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !