Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
phần kết nối tri thức với cuộc sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ôn tập HKI
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 13h:00' 05-01-2025
Dung lượng: 129.6 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: ôn tập HKI
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 13h:00' 05-01-2025
Dung lượng: 129.6 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 04:
A.TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1. Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng?
A. 2x2 y và 0xy2
B. 3xyz và 4xy2z
C. x3y và 8x3y
D. (xy2)2 và xy2
Câu 2. Đơn thức 30x2 y3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. 5x3 y2 .
B. 6 y4 .
C. 60xy .
D. 30x4 .
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. 3a + 1 = a + 3.
B. a + 3 = 3a -1.
C. 2(a - 2) = 4a .
D. a (a + 1) = a2 + a .
Câu 4: Tích của ( x -3).( x + 3 ) bằng:
A. x2 + 9
B. x2 - 9
C. x2 – 18x + 9
D. x2 + 6x + 9
Câu 5. Với mọi giá trị x Îℝ thì giá trị của biểu thức x2 - 20x + 101 là một số
A. dương.
B. không âm. C. không dương.
D. âm.
Câu 6. Cho tứ giác ABCD có ‸A + ‸B = 140° . Khi đó ‸C + ‸D = ?
A. 200° .
B. 220° .
C. 160° .
D. 130° .
Câu 7. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi
đường là
A. Hình thang cân.
B. hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
D. hình thoi.
Câu 8. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 9. Số đường trung bình của một tam giác là
A. 1 đường. B. 2 đường.
C. 3 đường.
D. 4 đường.
Câu 10. Cho hình vẽ bên. Độ dài x , y lần
lượt là
A. x = 12; y = 13 .
11;
100
75
x
;y
7
7
C.
D.
75
100
x ;y
7
7
B. x = 14; y =
Câu 11. Cho bảng thống kê về tỉ số phần trăm các loại sách trong tủ sách
của lớp 8A như sau:
Cho các khẳng định sau:
Loại sách
Tỉ số phần trăm
Lịch sử Việt Nam
25%
Truyện tranh
20%
Thế giới động vật
30%
Các loại sách khác
25%
) Dữ liệu định lượng là các loại sách: Lịch sử Việt Nam, Truyện tranh, thế giới
ộng vật, các loại sách khác;
) Dữ liệu định tính là tỉ số phần trăm: 25%; 20%; 30%; 25% ;
V) Dữ liệu chưa hợp lí là tỉ số phần trăm.
ố khẳng định sai là
. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 12. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào
sau đây?
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Cho đa thức
a/. Tìm đa thức B sao cho: B - A = -2x3 y + 7x2 y + 3xy.
Trong đó A = 3x2 y - 2xy2 - 4xy + 1.
b/. Tìm đa thức M sao cho A + M
= 3x2 y2 - 5x2 y + 8xy .
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x , biết:
a) 2x2 - 8x = 0 ; b) ( x + 2)2 - x ( x -1) = 10 ;
c) x3 - 6x2 + 9x = 0 .
Bài 3. (1,5 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính
theo tỉ số phần trăm) các thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha
trong 7 tháng đầu năm 2022.
a) Trong 7 tháng đầu năm 2022 thị trường nào cung cấp cà phê cho TâyBan
Nha là nhiều nhất? ít nhất?
b) Biết lượng cà phê mà tất cả các thị trường cung cấp cho Tây Ban Nha
trong 7 tháng đầu năm 2022 là 222 956 tấn. Lập bảng thống kê lượng cà
phê mà các thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng
đầu năm 2022 theo mẫu sau:
Thị trường
Đức
Brazil
Bỉ
Indonesia
Việt Nam
Khác
Lượng cà
phê (tấn)
?
?
?
?
?
?
Bài 4. (1,0 điểm) Cho hình thang ABCD có AB // CD có O là giao điểm hai
đường chéo. Qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt
tại E và H. Chứng minh OE = OH.
Bài 5. (2,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có BC = 2 AB; Â = 600. Gọi E
và F theo thứ tự là trung điểm của BC và AD. Trên tia đối AB lấy điểm I sao
cho I là trung điểm của AB.
a/. Tứ giác ABEF là hình gì? Vì sao?
b/. Tính góc 𝐴 𝐸
^𝐷
Bài 6: ( 0,5 đ) Tình giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x.(x - 7).( x - 3).( x - 4).
A.TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1. Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng?
A. 2x2 y và 0xy2
B. 3xyz và 4xy2z
C. x3y và 8x3y
D. (xy2)2 và xy2
Câu 2. Đơn thức 30x2 y3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
A. 5x3 y2 .
B. 6 y4 .
C. 60xy .
D. 30x4 .
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A. 3a + 1 = a + 3.
B. a + 3 = 3a -1.
C. 2(a - 2) = 4a .
D. a (a + 1) = a2 + a .
Câu 4: Tích của ( x -3).( x + 3 ) bằng:
A. x2 + 9
B. x2 - 9
C. x2 – 18x + 9
D. x2 + 6x + 9
Câu 5. Với mọi giá trị x Îℝ thì giá trị của biểu thức x2 - 20x + 101 là một số
A. dương.
B. không âm. C. không dương.
D. âm.
Câu 6. Cho tứ giác ABCD có ‸A + ‸B = 140° . Khi đó ‸C + ‸D = ?
A. 200° .
B. 220° .
C. 160° .
D. 130° .
Câu 7. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi
đường là
A. Hình thang cân.
B. hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
D. hình thoi.
Câu 8. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 9. Số đường trung bình của một tam giác là
A. 1 đường. B. 2 đường.
C. 3 đường.
D. 4 đường.
Câu 10. Cho hình vẽ bên. Độ dài x , y lần
lượt là
A. x = 12; y = 13 .
11;
100
75
x
;y
7
7
C.
D.
75
100
x ;y
7
7
B. x = 14; y =
Câu 11. Cho bảng thống kê về tỉ số phần trăm các loại sách trong tủ sách
của lớp 8A như sau:
Cho các khẳng định sau:
Loại sách
Tỉ số phần trăm
Lịch sử Việt Nam
25%
Truyện tranh
20%
Thế giới động vật
30%
Các loại sách khác
25%
) Dữ liệu định lượng là các loại sách: Lịch sử Việt Nam, Truyện tranh, thế giới
ộng vật, các loại sách khác;
) Dữ liệu định tính là tỉ số phần trăm: 25%; 20%; 30%; 25% ;
V) Dữ liệu chưa hợp lí là tỉ số phần trăm.
ố khẳng định sai là
. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 12. Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào
sau đây?
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Cho đa thức
a/. Tìm đa thức B sao cho: B - A = -2x3 y + 7x2 y + 3xy.
Trong đó A = 3x2 y - 2xy2 - 4xy + 1.
b/. Tìm đa thức M sao cho A + M
= 3x2 y2 - 5x2 y + 8xy .
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x , biết:
a) 2x2 - 8x = 0 ; b) ( x + 2)2 - x ( x -1) = 10 ;
c) x3 - 6x2 + 9x = 0 .
Bài 3. (1,5 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính
theo tỉ số phần trăm) các thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha
trong 7 tháng đầu năm 2022.
a) Trong 7 tháng đầu năm 2022 thị trường nào cung cấp cà phê cho TâyBan
Nha là nhiều nhất? ít nhất?
b) Biết lượng cà phê mà tất cả các thị trường cung cấp cho Tây Ban Nha
trong 7 tháng đầu năm 2022 là 222 956 tấn. Lập bảng thống kê lượng cà
phê mà các thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng
đầu năm 2022 theo mẫu sau:
Thị trường
Đức
Brazil
Bỉ
Indonesia
Việt Nam
Khác
Lượng cà
phê (tấn)
?
?
?
?
?
?
Bài 4. (1,0 điểm) Cho hình thang ABCD có AB // CD có O là giao điểm hai
đường chéo. Qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt
tại E và H. Chứng minh OE = OH.
Bài 5. (2,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có BC = 2 AB; Â = 600. Gọi E
và F theo thứ tự là trung điểm của BC và AD. Trên tia đối AB lấy điểm I sao
cho I là trung điểm của AB.
a/. Tứ giác ABEF là hình gì? Vì sao?
b/. Tính góc 𝐴 𝐸
^𝐷
Bài 6: ( 0,5 đ) Tình giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x.(x - 7).( x - 3).( x - 4).
 





