Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
lớp 6 hk1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thanh lợi
Ngày gửi: 10h:49' 30-11-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 656
Nguồn:
Người gửi: trương thanh lợi
Ngày gửi: 10h:49' 30-11-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 656
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
TỔ: LÍ-HÓA-SINH
Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: KHTN 6
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL TN
TL
TN
(Số (Số
(Số ý) (Số câu)
ý) câu)
1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên (2 tiết)
2. An toàn trong phòng thực hành (2 tiết)
3. Đo chiều dài (3 tiết)
4. Đo khối lượng (2 tiết)
Nhận biết
- Biết sử dụng dụng cụ đo phù hợp.
2
C2
- Biết các bước thực hiên phép đo.
C4
5. Đo thời gian (2 tiết)
Nhận biết
- Biết đơn vị đo thời gian.
Vận dụng
- Đổi được đơn vị đo thời gian.
1
1/4
C1
C17.2
6. Đo nhiệt độ (2 tiết)
Nhận biết
- Biết nguyên tắc được sử dụng để chế tạo nhiệt kế.
1
C3
Thông
hiểu
- Xác định được ĐCNN và GHĐ của nhiệt kế.
1/4
C17.1
Vận dụng
- Đọc được kết quả đo nhiệt độ.
1/4
C17.1
- Đổi được đơn vị đo nhiệt độ từ 0C sang 0F
1/4
C17.2
1/2
C18.1
7. Sự đa dạng của chất ( 1 tiết )
Thông
- Xác định, phân biệt được chất và vật thể
hiểu
8. Các thể của chất và sự chuyển thể (2 tiết)
9. Oxygen- không khí (3 tiết)
Nhận biết
- Biết vai trò của từng thành phần không khí đối với tự
1
C6
1
C5
nhiên.
10. Một số vật liệu
11. Một số nguyên liệu
Nhận biết
- Biết nguyên liệu dùng để chế tạo thuỷ tinh.
12. Một số nhiên liệu
Vận dụng
cao
- Vận dụng kiến thức đã học về nhiên liệu tái tạo để giải
1/2
C18.2
thích vấn đề về khí biogas.
13. Một số lương thực, thực phẩm
Nhận biết
- Biết thành phần chất dinh dưỡng có trong 1 số loại thực
1
C7
1
C8
1
C16
phẩm.
14. Hỗn hợp các chất
Nhận biết
- Biết một số chất tinh khiết.
15. Sử dụng kính lúp (1 tiết)
16. Sử dụng kính hiển vi quang học(1 tiết)
17. Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống (2 tiết)
Nhận biết
- Biết kích thước của một số loại tế bào.
18. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào (2 tiết)
19. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào (2 tiết)
20. TH: Quan sát, phân biệt một số loại tế bào
21. Cơ thể sinh vật (2 tiết)
Nhận biết
1
C10
- Biết mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức cơ thể đa bào.
1
C11
- Biết tên các hệ cơ quan ở cơ thể động vật thực vật.
1
C12
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.
22. Tổ chức cơ thể đa bào (3 tiết)
Nhận biết
Vận dụng
- Thông qua hình ảnh nhận biết được các cấp độ của tổ chức
cơ thể đa bào.
1/3
C19.3
23. TH: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
24. Hệ thống phân loại sinh vật
Nhận biết
1
- Biết được các giới trong hệ thống phân loại.
Thông hiểu - Xác định được tên khoa học, tên địa phương, tên giống, tên
loài của 1 loài.
1/3
C9
C19.1
25. Khóa lưỡng phân
26. Vi khuẩn
Nhận biết
- Biết các hình dạng điển hình ở vi khuẩn.
1
C13
- Biết các bệnh do vi khuẩn gây ra.
1
C14
- Biết thành phần cấu tạo của vi khuẩn.
1
C15
27. Thực hành: Làm sữa chua và quan sát hình thái vi khuẩn
28. Virus
Thông hiểu - Dựa vào cấu tạo của Virus, giải thích được tại sao Virus lại
kí sinh nội bào.
1/3
C19.2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ 1 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 (hết tuần học thứ 16 ).
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi ở mức độ nhận biết.
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
1
1. Giới thiệu về khoa học
tự nhiên
2
Trắc
nghiệ
m
3
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
2
0.5
2. An toàn trong phòng
thực hành
3. Đo chiều dài
4. Đo khối lượng
2
5. Đo thời gian
1
6. Đo nhiệt độ
1
7. Sự đa dạng của chất
Thông hiểu
1/4
1/2
1/4
1/4
1
0,75
1/2
3/4
1
1,25
1/2
0.5
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
1
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
1
1
0.25
1
1
0.25
8. Các thể của chất và sự
chuyển thể
9. Oxygen- không khí
10. Một số vật liệu
11. Một số nguyên liệu
12. Một số nhiên liệu
1/2
1/2
1
13. Một số lương thực,
thực phẩm
1
1
0.25
14. Hỗn hợp các chất
1
1
0.25
1
1
0.25
15. Sử dụng kính lúp
16. Sử dụng kính hiển vi
quang học
17. Tế bào – Đơn vị cơ
bản của sự sống
18. Cấu tạo và chức năng
các thành phần của tế bào
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
1
19. Sự lớn lên và sinh sản
của tế bào
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
1
0.25
1/3
2
1.5
1/3
1
1,25
3
0,75
20. TH: Quan sát, phân
biệt một số loại tế bào
21. Cơ thể sinh vật
1
22. Tổ chức cơ thể đa bào
2
1/3
23. TH: Quan sát và mô tả
cơ thể đơn bào và cơ thể
đa bào
24. Hệ thống phân loại sinh
vật
1
1/3
25. Khóa lưỡng phân
26. Vi khuẩn
3
27. Thực hành: Làm sữa
chua và quan sát hình thái
vi khuẩn
28. Virus
1/3
1/3
1
Số câu
16
17/12
13/12
1/2
3
16
10,00
Điểm số
4,0
3,0
2,0
1,0
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
1
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
Điểm
số
12
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản đo thời gian của nước ta hiện nay?
A. Ngày.
B. Giây.
C. Phút.
D. Giờ.
Câu 2: Để đo khối lượng của 1 trái bí, có thể sử dụng dụng cụ đo nào sao đây để cân nhanh và chính
xác nhất?
A. Cân đồng hồ.
B. Cân y tế.
C. Cân tiểu li.
D. Cân Roberval.
Câu 3: Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng để chế tạo ra nhiệt kế?
A. Hiện tượng sôi của chất lỏng.
B. Giãn nở vì nhiệt của chất khí.
C. Hiện tượng đông đặc của chất lỏng.
D. Giãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
Câu 4: Sau khi chọn được cân phù hợp, trước khi đặt vật lên cân cần tiến hành việc nào sau đây?
A. Chọn cân có GHĐ phù hơp.
B. Chọn cân có ĐCNN phù hợp.
C. Hiệu chỉnh cân đúng cách.
D. Đặt đĩa cân lên cân.
Câu 5: Nguyên liệu nào dùng để sản xuất thủy tinh?
A. Đá vôi.
B. Cát thạch anh.
C. Đất sét.
D. Muối ăn.
Câu 6: Trong các thành phần của không khí, thành phần nào có thể chuyển hoá thành chất đạm cung
cấp cho đất giúp cây phát triển?
A. Hơi nước.
B. Oxygen.
C. Carbon dioxide.
D. Nitrogen.
Câu 7: Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều lipid?
A. Mỡ cá.
B. Đậu đỏ.
C. Tỏi.
D. Lòng trắng trứng.
Câu 8: Hãy cho biết trường hợp nào sau đây được gọi là chất tinh khiết?
A. Quặng sắt.
B. Không khí.
C. Sữa chua.
D. Nước cất.
Câu 9: Hệ thống năm giới sinh vật gồm những giới sinh vật nào?
A. Thực vật, nấm, động vật, nguyên sinh, khởi sinh.
B. Thực vật, nấm, động vật, vi khuẩn, virus.
C. Hoa, nấm, động vật, rong, vi virus.
D. Thực vật, nấm, bướm, tảo, vi khuẩn.
Câu 10: Cơ thể nào sao đây không phải là cơ thể đơn bào?
A. Trùng biến hình.
B. Giun đũa.
C. Vi khuẩn HP.
D. Tảo Silic.
Câu 11: Ý nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức cơ thể theo thứ tự tăng dần?
A. Mô → tế bào → cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan.
B. Tế bào → cơ quan → mô → hệ cơ quan → cơ thể.
C. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.
D. Tế bào → mô→ cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan.
Câu 12: Hệ cơ quan nào dưới đây thuộc cơ thể thực vật?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ tuần hoàn.
C. Hệ bài tiết.
D. Hệ chồi.
Câu 13: Vi khuẩn có những hình dạng điển hình nào?
A. Hình cầu, hình que, hình xoắn.
B. Hình cầu, hình xoắn, hình cung.
C. Hình que, hình xoắn, hình cung.
D. Hình que, hình cầu, hình cung.
Câu 14: Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra?
A. Ung thư máu.
B. Lao phổi.
C. COVID-19 .
D. Sốt xuất huyết.
Câu 15: Cấu tạo của vi khuẩn không có cấu trúc nào sau đây?
A. Tế bào chất.
B. Màng tế bào.
C. Nhân.
D. Vùng nhân.
Câu 16 Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào vi khuẩn E.Coli.
B. Tế bào mô giậu.
C. Tế bào cơ.
D. Tế bào trứng cá.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm)
17.1 Xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo và đọc kết quả của phép đo
được thể hiện trong hình sau:
17.2 Em hãy thực hiện các phép toán sau:
a. 25 0C = ……………… 0F.
b. 1 giờ 15 phút = ……………….. giờ
Câu 18: (1,5 điểm)
18.1 Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất (những từ in đậm nghiêng) trong các câu sau:
a. Áo may bằng sợi bông có 95 – 98% là cellulose.
b. Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
18.2 Đọc đoạn thông tin sau và trả lời câu hỏi.
“Ở nhiều vùng nông thôn, người ta xây dựng hầm biogas để thu gom chất thải động vật. Chất thải
được thu gom vào hầm sẽ phân hủy, theo thời gian tạo ra biogas. Biogas chủ yếu là khí methane, ngoài ra
còn có một lượng nhỏ các khí như ammonia, hydrogen sulfide, sulpur dioxide, …Biogas tạo ra sẽ được thu
lại và dẫn lên để làm nhiên liệu khí phục vụ cho đun nấu hoặc chạy máy phát điện.”
a. Theo em, việc xây hầm thu chất thải sản xuất biogas đem lại những lợi ích gì?(ít nhất 3 lợi ích)
b. Nếu sử dụng trực tiếp biogas thường sẽ có mùi hôi của các khí như ammonia, hydrogen
sulfide,… Em hãy đề xuất một biện pháp giảm thiểu mùi hôi đó?
Câu 19: (3 điểm)
19.1 Quan sát và đọc thông tin trong hình
bên, hãy cho biết Mèo nhà có tên khoa học,
tên địa phương, tên giống và tên loài là gì?
19.2 Quan sát cấu tạo của Virus, hãy giải
thích tại sao Virus phải sống kí sinh nội bào
bắt buộc?
19.3 Quan sát hình sau và cho biết cấp độ tổ chức sống tương ứng được thể hiện quan từng hình?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
HẾT
Hình 4
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : KHTN 6
NĂM : 2023-2024
I.TRẮC NGHIỆM:(4 đ) (1 câu đúng 0,25 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12
Đáp án B A D C B D A D A B
C
D
II.TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu
Đáp án
17.1
Câu 17
0
(1,5 điểm) - GHĐ: 1000 C
- ĐCNN: 2 C
- Kết quả đo: 32 0C
13
A
14
C
15
C
17.2
a. 25 0C = 77 0F
b. 1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
Câu 18
(1,5 điểm)
18.1
a. - Vật thể: Áo
- Chất: Cellulose
b. - Vật thể: Dây điện
- Chất: đồng, chất dẻo
18.2
a. - Làm sạch môi trường, hạn chế ô nhiễm môi trường.
- Tiêu diệt nấm bệnh gây hại
- Thu được biogas làm nhiên liệu phục vụ cuộc sống, tiết kiệm tiền
mua nhiên liệu.
b. - Dẫn khí qua thùng chứa than hoạt tính để khử mùi trước khi đưa vào
16
D
Điểm
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
sử dụng.
Câu 19
(3 điểm)
19.1
- Tên khoa học: Felis catus
- Tên địa phương: Mèo nhà
- Tên giống: Felis
- Tên loài: catus
19.2
- Virus không có cấu tạo tế bào,/ thành phần chủ yếu gồm phần vỏ
protein và phần lõi là vật chất di truyền. /Nên virus không thể tự tổng hợp
được những chất cần thiết./ Vì vậy Virus phải nhờ vào bộ máy của tế bào
chủ để tổng hợp các chất cần thiết => Virus phải kí sinh nội bào bắt
buộc.
19.3
- Hình 1: Cơ quan
- Hình 2: Cơ thể
- Hình 3: Mô
- Hình 4: Hệ cơ quan
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25/ý
0,25
0,25
0,25
0,25
TỔ: LÍ-HÓA-SINH
Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: KHTN 6
Số câu hỏi
Câu hỏi
TL TN
TL
TN
(Số (Số
(Số ý) (Số câu)
ý) câu)
1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên (2 tiết)
2. An toàn trong phòng thực hành (2 tiết)
3. Đo chiều dài (3 tiết)
4. Đo khối lượng (2 tiết)
Nhận biết
- Biết sử dụng dụng cụ đo phù hợp.
2
C2
- Biết các bước thực hiên phép đo.
C4
5. Đo thời gian (2 tiết)
Nhận biết
- Biết đơn vị đo thời gian.
Vận dụng
- Đổi được đơn vị đo thời gian.
1
1/4
C1
C17.2
6. Đo nhiệt độ (2 tiết)
Nhận biết
- Biết nguyên tắc được sử dụng để chế tạo nhiệt kế.
1
C3
Thông
hiểu
- Xác định được ĐCNN và GHĐ của nhiệt kế.
1/4
C17.1
Vận dụng
- Đọc được kết quả đo nhiệt độ.
1/4
C17.1
- Đổi được đơn vị đo nhiệt độ từ 0C sang 0F
1/4
C17.2
1/2
C18.1
7. Sự đa dạng của chất ( 1 tiết )
Thông
- Xác định, phân biệt được chất và vật thể
hiểu
8. Các thể của chất và sự chuyển thể (2 tiết)
9. Oxygen- không khí (3 tiết)
Nhận biết
- Biết vai trò của từng thành phần không khí đối với tự
1
C6
1
C5
nhiên.
10. Một số vật liệu
11. Một số nguyên liệu
Nhận biết
- Biết nguyên liệu dùng để chế tạo thuỷ tinh.
12. Một số nhiên liệu
Vận dụng
cao
- Vận dụng kiến thức đã học về nhiên liệu tái tạo để giải
1/2
C18.2
thích vấn đề về khí biogas.
13. Một số lương thực, thực phẩm
Nhận biết
- Biết thành phần chất dinh dưỡng có trong 1 số loại thực
1
C7
1
C8
1
C16
phẩm.
14. Hỗn hợp các chất
Nhận biết
- Biết một số chất tinh khiết.
15. Sử dụng kính lúp (1 tiết)
16. Sử dụng kính hiển vi quang học(1 tiết)
17. Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống (2 tiết)
Nhận biết
- Biết kích thước của một số loại tế bào.
18. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào (2 tiết)
19. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào (2 tiết)
20. TH: Quan sát, phân biệt một số loại tế bào
21. Cơ thể sinh vật (2 tiết)
Nhận biết
1
C10
- Biết mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức cơ thể đa bào.
1
C11
- Biết tên các hệ cơ quan ở cơ thể động vật thực vật.
1
C12
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.
22. Tổ chức cơ thể đa bào (3 tiết)
Nhận biết
Vận dụng
- Thông qua hình ảnh nhận biết được các cấp độ của tổ chức
cơ thể đa bào.
1/3
C19.3
23. TH: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
24. Hệ thống phân loại sinh vật
Nhận biết
1
- Biết được các giới trong hệ thống phân loại.
Thông hiểu - Xác định được tên khoa học, tên địa phương, tên giống, tên
loài của 1 loài.
1/3
C9
C19.1
25. Khóa lưỡng phân
26. Vi khuẩn
Nhận biết
- Biết các hình dạng điển hình ở vi khuẩn.
1
C13
- Biết các bệnh do vi khuẩn gây ra.
1
C14
- Biết thành phần cấu tạo của vi khuẩn.
1
C15
27. Thực hành: Làm sữa chua và quan sát hình thái vi khuẩn
28. Virus
Thông hiểu - Dựa vào cấu tạo của Virus, giải thích được tại sao Virus lại
kí sinh nội bào.
1/3
C19.2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ 1 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 (hết tuần học thứ 16 ).
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi ở mức độ nhận biết.
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
1
1. Giới thiệu về khoa học
tự nhiên
2
Trắc
nghiệ
m
3
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
2
0.5
2. An toàn trong phòng
thực hành
3. Đo chiều dài
4. Đo khối lượng
2
5. Đo thời gian
1
6. Đo nhiệt độ
1
7. Sự đa dạng của chất
Thông hiểu
1/4
1/2
1/4
1/4
1
0,75
1/2
3/4
1
1,25
1/2
0.5
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
1
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
1
1
0.25
1
1
0.25
8. Các thể của chất và sự
chuyển thể
9. Oxygen- không khí
10. Một số vật liệu
11. Một số nguyên liệu
12. Một số nhiên liệu
1/2
1/2
1
13. Một số lương thực,
thực phẩm
1
1
0.25
14. Hỗn hợp các chất
1
1
0.25
1
1
0.25
15. Sử dụng kính lúp
16. Sử dụng kính hiển vi
quang học
17. Tế bào – Đơn vị cơ
bản của sự sống
18. Cấu tạo và chức năng
các thành phần của tế bào
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
1
19. Sự lớn lên và sinh sản
của tế bào
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
1
0.25
1/3
2
1.5
1/3
1
1,25
3
0,75
20. TH: Quan sát, phân
biệt một số loại tế bào
21. Cơ thể sinh vật
1
22. Tổ chức cơ thể đa bào
2
1/3
23. TH: Quan sát và mô tả
cơ thể đơn bào và cơ thể
đa bào
24. Hệ thống phân loại sinh
vật
1
1/3
25. Khóa lưỡng phân
26. Vi khuẩn
3
27. Thực hành: Làm sữa
chua và quan sát hình thái
vi khuẩn
28. Virus
1/3
1/3
1
Số câu
16
17/12
13/12
1/2
3
16
10,00
Điểm số
4,0
3,0
2,0
1,0
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
1
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
4
5
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
Điểm
số
12
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản đo thời gian của nước ta hiện nay?
A. Ngày.
B. Giây.
C. Phút.
D. Giờ.
Câu 2: Để đo khối lượng của 1 trái bí, có thể sử dụng dụng cụ đo nào sao đây để cân nhanh và chính
xác nhất?
A. Cân đồng hồ.
B. Cân y tế.
C. Cân tiểu li.
D. Cân Roberval.
Câu 3: Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng để chế tạo ra nhiệt kế?
A. Hiện tượng sôi của chất lỏng.
B. Giãn nở vì nhiệt của chất khí.
C. Hiện tượng đông đặc của chất lỏng.
D. Giãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
Câu 4: Sau khi chọn được cân phù hợp, trước khi đặt vật lên cân cần tiến hành việc nào sau đây?
A. Chọn cân có GHĐ phù hơp.
B. Chọn cân có ĐCNN phù hợp.
C. Hiệu chỉnh cân đúng cách.
D. Đặt đĩa cân lên cân.
Câu 5: Nguyên liệu nào dùng để sản xuất thủy tinh?
A. Đá vôi.
B. Cát thạch anh.
C. Đất sét.
D. Muối ăn.
Câu 6: Trong các thành phần của không khí, thành phần nào có thể chuyển hoá thành chất đạm cung
cấp cho đất giúp cây phát triển?
A. Hơi nước.
B. Oxygen.
C. Carbon dioxide.
D. Nitrogen.
Câu 7: Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều lipid?
A. Mỡ cá.
B. Đậu đỏ.
C. Tỏi.
D. Lòng trắng trứng.
Câu 8: Hãy cho biết trường hợp nào sau đây được gọi là chất tinh khiết?
A. Quặng sắt.
B. Không khí.
C. Sữa chua.
D. Nước cất.
Câu 9: Hệ thống năm giới sinh vật gồm những giới sinh vật nào?
A. Thực vật, nấm, động vật, nguyên sinh, khởi sinh.
B. Thực vật, nấm, động vật, vi khuẩn, virus.
C. Hoa, nấm, động vật, rong, vi virus.
D. Thực vật, nấm, bướm, tảo, vi khuẩn.
Câu 10: Cơ thể nào sao đây không phải là cơ thể đơn bào?
A. Trùng biến hình.
B. Giun đũa.
C. Vi khuẩn HP.
D. Tảo Silic.
Câu 11: Ý nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức cơ thể theo thứ tự tăng dần?
A. Mô → tế bào → cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan.
B. Tế bào → cơ quan → mô → hệ cơ quan → cơ thể.
C. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.
D. Tế bào → mô→ cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan.
Câu 12: Hệ cơ quan nào dưới đây thuộc cơ thể thực vật?
A. Hệ hô hấp.
B. Hệ tuần hoàn.
C. Hệ bài tiết.
D. Hệ chồi.
Câu 13: Vi khuẩn có những hình dạng điển hình nào?
A. Hình cầu, hình que, hình xoắn.
B. Hình cầu, hình xoắn, hình cung.
C. Hình que, hình xoắn, hình cung.
D. Hình que, hình cầu, hình cung.
Câu 14: Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra?
A. Ung thư máu.
B. Lao phổi.
C. COVID-19 .
D. Sốt xuất huyết.
Câu 15: Cấu tạo của vi khuẩn không có cấu trúc nào sau đây?
A. Tế bào chất.
B. Màng tế bào.
C. Nhân.
D. Vùng nhân.
Câu 16 Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào vi khuẩn E.Coli.
B. Tế bào mô giậu.
C. Tế bào cơ.
D. Tế bào trứng cá.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm)
17.1 Xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo và đọc kết quả của phép đo
được thể hiện trong hình sau:
17.2 Em hãy thực hiện các phép toán sau:
a. 25 0C = ……………… 0F.
b. 1 giờ 15 phút = ……………….. giờ
Câu 18: (1,5 điểm)
18.1 Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất (những từ in đậm nghiêng) trong các câu sau:
a. Áo may bằng sợi bông có 95 – 98% là cellulose.
b. Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
18.2 Đọc đoạn thông tin sau và trả lời câu hỏi.
“Ở nhiều vùng nông thôn, người ta xây dựng hầm biogas để thu gom chất thải động vật. Chất thải
được thu gom vào hầm sẽ phân hủy, theo thời gian tạo ra biogas. Biogas chủ yếu là khí methane, ngoài ra
còn có một lượng nhỏ các khí như ammonia, hydrogen sulfide, sulpur dioxide, …Biogas tạo ra sẽ được thu
lại và dẫn lên để làm nhiên liệu khí phục vụ cho đun nấu hoặc chạy máy phát điện.”
a. Theo em, việc xây hầm thu chất thải sản xuất biogas đem lại những lợi ích gì?(ít nhất 3 lợi ích)
b. Nếu sử dụng trực tiếp biogas thường sẽ có mùi hôi của các khí như ammonia, hydrogen
sulfide,… Em hãy đề xuất một biện pháp giảm thiểu mùi hôi đó?
Câu 19: (3 điểm)
19.1 Quan sát và đọc thông tin trong hình
bên, hãy cho biết Mèo nhà có tên khoa học,
tên địa phương, tên giống và tên loài là gì?
19.2 Quan sát cấu tạo của Virus, hãy giải
thích tại sao Virus phải sống kí sinh nội bào
bắt buộc?
19.3 Quan sát hình sau và cho biết cấp độ tổ chức sống tương ứng được thể hiện quan từng hình?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
HẾT
Hình 4
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : KHTN 6
NĂM : 2023-2024
I.TRẮC NGHIỆM:(4 đ) (1 câu đúng 0,25 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12
Đáp án B A D C B D A D A B
C
D
II.TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu
Đáp án
17.1
Câu 17
0
(1,5 điểm) - GHĐ: 1000 C
- ĐCNN: 2 C
- Kết quả đo: 32 0C
13
A
14
C
15
C
17.2
a. 25 0C = 77 0F
b. 1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
Câu 18
(1,5 điểm)
18.1
a. - Vật thể: Áo
- Chất: Cellulose
b. - Vật thể: Dây điện
- Chất: đồng, chất dẻo
18.2
a. - Làm sạch môi trường, hạn chế ô nhiễm môi trường.
- Tiêu diệt nấm bệnh gây hại
- Thu được biogas làm nhiên liệu phục vụ cuộc sống, tiết kiệm tiền
mua nhiên liệu.
b. - Dẫn khí qua thùng chứa than hoạt tính để khử mùi trước khi đưa vào
16
D
Điểm
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
sử dụng.
Câu 19
(3 điểm)
19.1
- Tên khoa học: Felis catus
- Tên địa phương: Mèo nhà
- Tên giống: Felis
- Tên loài: catus
19.2
- Virus không có cấu tạo tế bào,/ thành phần chủ yếu gồm phần vỏ
protein và phần lõi là vật chất di truyền. /Nên virus không thể tự tổng hợp
được những chất cần thiết./ Vì vậy Virus phải nhờ vào bộ máy của tế bào
chủ để tổng hợp các chất cần thiết => Virus phải kí sinh nội bào bắt
buộc.
19.3
- Hình 1: Cơ quan
- Hình 2: Cơ thể
- Hình 3: Mô
- Hình 4: Hệ cơ quan
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25/ý
0,25
0,25
0,25
0,25
 





