TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    lớp 6 hk1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trương thanh lợi
    Ngày gửi: 10h:49' 30-11-2024
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 656
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    TỔ: LÍ-HÓA-SINH

    Nội
    dung

    Mức độ

    Yêu cầu cần đạt

    BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2023 – 2024
    Môn: KHTN 6
    Số câu hỏi
    Câu hỏi
    TL TN
    TL
    TN
    (Số (Số
    (Số ý) (Số câu)
    ý) câu)

    1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên (2 tiết)
    2. An toàn trong phòng thực hành (2 tiết)
    3. Đo chiều dài (3 tiết)
    4. Đo khối lượng (2 tiết)
    Nhận biết

    - Biết sử dụng dụng cụ đo phù hợp.

    2

    C2

    - Biết các bước thực hiên phép đo.

    C4

    5. Đo thời gian (2 tiết)
    Nhận biết

    - Biết đơn vị đo thời gian.

    Vận dụng

    - Đổi được đơn vị đo thời gian.

    1
    1/4

    C1
    C17.2

    6. Đo nhiệt độ (2 tiết)
    Nhận biết

    - Biết nguyên tắc được sử dụng để chế tạo nhiệt kế.

    1

    C3

    Thông
    hiểu

    - Xác định được ĐCNN và GHĐ của nhiệt kế.

    1/4

    C17.1

    Vận dụng

    - Đọc được kết quả đo nhiệt độ.

    1/4

    C17.1

    - Đổi được đơn vị đo nhiệt độ từ 0C sang 0F

    1/4

    C17.2

    1/2

    C18.1

    7. Sự đa dạng của chất ( 1 tiết )
    Thông

    - Xác định, phân biệt được chất và vật thể

    hiểu
    8. Các thể của chất và sự chuyển thể (2 tiết)
    9. Oxygen- không khí (3 tiết)
    Nhận biết

    - Biết vai trò của từng thành phần không khí đối với tự

    1

    C6

    1

    C5

    nhiên.
    10. Một số vật liệu
    11. Một số nguyên liệu
    Nhận biết

    - Biết nguyên liệu dùng để chế tạo thuỷ tinh.

    12. Một số nhiên liệu
    Vận dụng
    cao

    - Vận dụng kiến thức đã học về nhiên liệu tái tạo để giải

    1/2

    C18.2

    thích vấn đề về khí biogas.

    13. Một số lương thực, thực phẩm
    Nhận biết

    - Biết thành phần chất dinh dưỡng có trong 1 số loại thực

    1

    C7

    1

    C8

    1

    C16

    phẩm.
    14. Hỗn hợp các chất
    Nhận biết

    - Biết một số chất tinh khiết.

    15. Sử dụng kính lúp (1 tiết)
    16. Sử dụng kính hiển vi quang học(1 tiết)
    17. Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống (2 tiết)
    Nhận biết

    - Biết kích thước của một số loại tế bào.

    18. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào (2 tiết)
    19. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào (2 tiết)
    20. TH: Quan sát, phân biệt một số loại tế bào
    21. Cơ thể sinh vật (2 tiết)
    Nhận biết

    1

    C10

    - Biết mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức cơ thể đa bào.

    1

    C11

    - Biết tên các hệ cơ quan ở cơ thể động vật thực vật.

    1

    C12

    - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

    22. Tổ chức cơ thể đa bào (3 tiết)
    Nhận biết
    Vận dụng

    - Thông qua hình ảnh nhận biết được các cấp độ của tổ chức
    cơ thể đa bào.

    1/3

    C19.3

    23. TH: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
    24. Hệ thống phân loại sinh vật
    Nhận biết

    1

    - Biết được các giới trong hệ thống phân loại.

    Thông hiểu - Xác định được tên khoa học, tên địa phương, tên giống, tên
    loài của 1 loài.

    1/3

    C9
    C19.1

    25. Khóa lưỡng phân
    26. Vi khuẩn
    Nhận biết

    - Biết các hình dạng điển hình ở vi khuẩn.

    1

    C13

    - Biết các bệnh do vi khuẩn gây ra.

    1

    C14

    - Biết thành phần cấu tạo của vi khuẩn.

    1

    C15

    27. Thực hành: Làm sữa chua và quan sát hình thái vi khuẩn
    28. Virus
    Thông hiểu - Dựa vào cấu tạo của Virus, giải thích được tại sao Virus lại
    kí sinh nội bào.

    1/3

    C19.2

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ 1 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
    a) Khung ma trận
    - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 (hết tuần học thứ 16 ).
    - Thời gian làm bài: 90 phút.
    - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
    - Cấu trúc:
    - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
    - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi ở mức độ nhận biết.
    - Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
    Chủ đề

    MỨC ĐỘ
    Nhận biết
    Tự
    luận

    1
    1. Giới thiệu về khoa học
    tự nhiên

    2

    Trắc
    nghiệ
    m
    3

    Vận dụng

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    4

    5

    6

    Trắc
    nghiệ
    m
    7

    Vận dụng cao

    Tổng số câu
    Điểm
    số

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    8

    9

    10

    11

    12

    2

    0.5

     

    2. An toàn trong phòng
    thực hành

     

    3. Đo chiều dài

     

    4. Đo khối lượng

    2

    5. Đo thời gian

    1

    6. Đo nhiệt độ

    1

    7. Sự đa dạng của chất

    Thông hiểu

    1/4
    1/2

    1/4

    1/4

    1

    0,75

    1/2

    3/4

    1

    1,25

    1/2

    0.5

    Chủ đề

    MỨC ĐỘ
    Nhận biết
    Tự
    luận

    1

    2

    Trắc
    nghiệ
    m
    3

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    4

    5

    6

    Trắc
    nghiệ
    m
    7

    Vận dụng cao

    Tổng số câu
    Điểm
    số

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    8

    9

    10

    11

    12

    1

    1

    0.25

    1

    1

    0.25

    8. Các thể của chất và sự
    chuyển thể
    9. Oxygen- không khí
    10. Một số vật liệu
    11. Một số nguyên liệu
    12. Một số nhiên liệu

    1/2

    1/2

    1

    13. Một số lương thực,
    thực phẩm

    1

    1

    0.25

    14. Hỗn hợp các chất

    1

    1

    0.25

    1

    1

    0.25

    15. Sử dụng kính lúp
    16. Sử dụng kính hiển vi
    quang học
    17. Tế bào – Đơn vị cơ
    bản của sự sống
    18. Cấu tạo và chức năng
    các thành phần của tế bào

    Chủ đề

    MỨC ĐỘ
    Nhận biết
    Tự
    luận

    1
    19. Sự lớn lên và sinh sản
    của tế bào

    2

    Trắc
    nghiệ
    m
    3

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    4

    5

    6

    Trắc
    nghiệ
    m
    7

    Vận dụng cao

    Tổng số câu
    Điểm
    số

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    8

    9

    10

    11

    12

    1

    0.25

    1/3

    2

    1.5

    1/3

    1

    1,25

    3

    0,75

    20. TH: Quan sát, phân
    biệt một số loại tế bào
    21. Cơ thể sinh vật

    1

    22. Tổ chức cơ thể đa bào

    2

    1/3

    23. TH: Quan sát và mô tả
    cơ thể đơn bào và cơ thể
    đa bào
    24. Hệ thống phân loại sinh
    vật

    1

    1/3

    25. Khóa lưỡng phân
    26. Vi khuẩn

    3

    27. Thực hành: Làm sữa
    chua và quan sát hình thái
    vi khuẩn
    28. Virus

    1/3

    1/3

    1

    Số câu

    16

    17/12

    13/12

    1/2

    3

    16

    10,00

    Điểm số

    4,0

    3,0

    2,0

    1,0

    6,0

    4,0

    10 

    Tổng số điểm

    4,0 điểm

    3,0 điểm

    2,0 điểm

    1,0 điểm

    10 điểm

    10 điểm

    Chủ đề

    MỨC ĐỘ
    Nhận biết
    Tự
    luận

    1

    2

    Trắc
    nghiệ
    m
    3

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    4

    5

    6

    Trắc
    nghiệ
    m
    7

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    Tự
    luận

    Trắc
    nghiệm

    8

    9

    10

    11

    Điểm
    số
    12

    KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN: KHTN 6
    Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản đo thời gian của nước ta hiện nay?
    A. Ngày.
    B. Giây.
    C. Phút.
    D. Giờ.
    Câu 2: Để đo khối lượng của 1 trái bí, có thể sử dụng dụng cụ đo nào sao đây để cân nhanh và chính
    xác nhất?
    A. Cân đồng hồ.
    B. Cân y tế.
    C. Cân tiểu li.
    D. Cân Roberval.
    Câu 3: Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng để chế tạo ra nhiệt kế?
    A. Hiện tượng sôi của chất lỏng.
    B. Giãn nở vì nhiệt của chất khí.
    C. Hiện tượng đông đặc của chất lỏng.
    D. Giãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
    Câu 4: Sau khi chọn được cân phù hợp, trước khi đặt vật lên cân cần tiến hành việc nào sau đây?
    A. Chọn cân có GHĐ phù hơp.
    B. Chọn cân có ĐCNN phù hợp.
    C. Hiệu chỉnh cân đúng cách.
    D. Đặt đĩa cân lên cân.
    Câu 5: Nguyên liệu nào dùng để sản xuất thủy tinh?
    A. Đá vôi.
    B. Cát thạch anh.
    C. Đất sét.
    D. Muối ăn.
    Câu 6: Trong các thành phần của không khí, thành phần nào có thể chuyển hoá thành chất đạm cung
    cấp cho đất giúp cây phát triển?
    A. Hơi nước.
    B. Oxygen.
    C. Carbon dioxide.
    D. Nitrogen.
    Câu 7: Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều lipid?
    A. Mỡ cá.
    B. Đậu đỏ.
    C. Tỏi.
    D. Lòng trắng trứng.
    Câu 8: Hãy cho biết trường hợp nào sau đây được gọi là chất tinh khiết?
    A. Quặng sắt.
    B. Không khí.
    C. Sữa chua.
    D. Nước cất.
    Câu 9: Hệ thống năm giới sinh vật gồm những giới sinh vật nào?
    A. Thực vật, nấm, động vật, nguyên sinh, khởi sinh.
    B. Thực vật, nấm, động vật, vi khuẩn, virus.
    C. Hoa, nấm, động vật, rong, vi virus.
    D. Thực vật, nấm, bướm, tảo, vi khuẩn.
    Câu 10: Cơ thể nào sao đây không phải là cơ thể đơn bào?
    A. Trùng biến hình.
    B. Giun đũa.
    C. Vi khuẩn HP.
    D. Tảo Silic.
    Câu 11: Ý nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức cơ thể theo thứ tự tăng dần?
    A. Mô → tế bào → cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan.
    B. Tế bào → cơ quan → mô → hệ cơ quan → cơ thể.
    C. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.
    D. Tế bào → mô→ cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan.
    Câu 12: Hệ cơ quan nào dưới đây thuộc cơ thể thực vật?
    A. Hệ hô hấp.
    B. Hệ tuần hoàn.
    C. Hệ bài tiết.
    D. Hệ chồi.
    Câu 13: Vi khuẩn có những hình dạng điển hình nào?
    A. Hình cầu, hình que, hình xoắn.
    B. Hình cầu, hình xoắn, hình cung.
    C. Hình que, hình xoắn, hình cung.
    D. Hình que, hình cầu, hình cung.
    Câu 14: Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra?
    A. Ung thư máu.
    B. Lao phổi.
    C. COVID-19 .
    D. Sốt xuất huyết.
    Câu 15: Cấu tạo của vi khuẩn không có cấu trúc nào sau đây?
    A. Tế bào chất.
    B. Màng tế bào.
    C. Nhân.
    D. Vùng nhân.
    Câu 16 Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
    A. Tế bào vi khuẩn E.Coli.
    B. Tế bào mô giậu.
    C. Tế bào cơ.
    D. Tế bào trứng cá.
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)

    Câu 17: (1,5 điểm)
    17.1 Xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo và đọc kết quả của phép đo
    được thể hiện trong hình sau:

    17.2 Em hãy thực hiện các phép toán sau:
    a. 25 0C = ……………… 0F.
    b. 1 giờ 15 phút = ……………….. giờ
    Câu 18: (1,5 điểm)
    18.1 Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất (những từ in đậm nghiêng) trong các câu sau:
    a. Áo may bằng sợi bông có 95 – 98% là cellulose.
    b. Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
    18.2 Đọc đoạn thông tin sau và trả lời câu hỏi.
    “Ở nhiều vùng nông thôn, người ta xây dựng hầm biogas để thu gom chất thải động vật. Chất thải
    được thu gom vào hầm sẽ phân hủy, theo thời gian tạo ra biogas. Biogas chủ yếu là khí methane, ngoài ra
    còn có một lượng nhỏ các khí như ammonia, hydrogen sulfide, sulpur dioxide, …Biogas tạo ra sẽ được thu
    lại và dẫn lên để làm nhiên liệu khí phục vụ cho đun nấu hoặc chạy máy phát điện.”
    a. Theo em, việc xây hầm thu chất thải sản xuất biogas đem lại những lợi ích gì?(ít nhất 3 lợi ích)
    b. Nếu sử dụng trực tiếp biogas thường sẽ có mùi hôi của các khí như ammonia, hydrogen
    sulfide,… Em hãy đề xuất một biện pháp giảm thiểu mùi hôi đó?
    Câu 19: (3 điểm)
    19.1 Quan sát và đọc thông tin trong hình
    bên, hãy cho biết Mèo nhà có tên khoa học,
    tên địa phương, tên giống và tên loài là gì?

    19.2 Quan sát cấu tạo của Virus, hãy giải
    thích tại sao Virus phải sống kí sinh nội bào
    bắt buộc?

    19.3 Quan sát hình sau và cho biết cấp độ tổ chức sống tương ứng được thể hiện quan từng hình?

    Hình 1

    Hình 2

    Hình 3
    HẾT

    Hình 4

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    MÔN : KHTN 6
    NĂM : 2023-2024
    I.TRẮC NGHIỆM:(4 đ) (1 câu đúng 0,25 đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9 10 11 12
    Đáp án B A D C B D A D A B
    C
    D
    II.TỰ LUẬN: (6 đ)
    Câu
    Đáp án
    17.1
    Câu 17
    0
    (1,5 điểm) - GHĐ: 1000 C
    - ĐCNN: 2 C
    - Kết quả đo: 32 0C

    13
    A

    14
    C

    15
    C

    17.2
    a. 25 0C = 77 0F
    b. 1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
    Câu 18
    (1,5 điểm)

    18.1
    a. - Vật thể: Áo
    - Chất: Cellulose
    b. - Vật thể: Dây điện
    - Chất: đồng, chất dẻo
    18.2
    a. - Làm sạch môi trường, hạn chế ô nhiễm môi trường.
    - Tiêu diệt nấm bệnh gây hại
    - Thu được biogas làm nhiên liệu phục vụ cuộc sống, tiết kiệm tiền
    mua nhiên liệu.
    b. - Dẫn khí qua thùng chứa than hoạt tính để khử mùi trước khi đưa vào

    16
    D
    Điểm
    0,25
    0,25
    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    sử dụng.
    Câu 19
    (3 điểm)

    19.1
    - Tên khoa học: Felis catus
    - Tên địa phương: Mèo nhà
    - Tên giống: Felis
    - Tên loài: catus
    19.2
    - Virus không có cấu tạo tế bào,/ thành phần chủ yếu gồm phần vỏ
    protein và phần lõi là vật chất di truyền. /Nên virus không thể tự tổng hợp
    được những chất cần thiết./ Vì vậy Virus phải nhờ vào bộ máy của tế bào
    chủ để tổng hợp các chất cần thiết => Virus phải kí sinh nội bào bắt
    buộc.
    19.3
    - Hình 1: Cơ quan
    - Hình 2: Cơ thể
    - Hình 3: Mô
    - Hình 4: Hệ cơ quan

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25/ý

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !