Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Lớp 6. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Anh Phúc
Ngày gửi: 16h:16' 28-12-2024
Dung lượng: 119.3 KB
Số lượt tải: 534
Nguồn:
Người gửi: Vũ Anh Phúc
Ngày gửi: 16h:16' 28-12-2024
Dung lượng: 119.3 KB
Số lượt tải: 534
Số lượt thích:
0 người
UBND…………………………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
Năm học: 2024 – 2025
_________________________________
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Đâu là tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số 14 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. XIV
B. XVI
Câu 3. Cho tổng
chia hết cho số nào sau đây?
C. XIIII
D. IVX
. Dựa vào tính chất chia hết của một tổng, M sẽ
A. 7
B. 5
C. 2
D. 8
A. Số chẵn
B. Số 0
C. Số 5
D. Số 0 hoặc 5
Câu 4. Một số chia hết cho 5 khi nó có chữ số tận cùng là:
Câu 5. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia, lũy thừa, thì thực hiện phép tính đúng là:
A. Lũy thừa
Nhân, chia
Cộng, trừ
B. Nhân, chia
Lũy thừa
Cộng, trừ
C. Cộng, trừ
Nhân, chia
Lũy thừa
D. Lũy thừa
Cộng, trừ
Nhân, chia
Câu 6. Thực hiện phép tính
A.
B.
được kết quả:
C.
Câu 7. Số tự nhiên x là bội của 4 và thỏa mãn
. Số x là:
A. 20
B. 12
C. 27
Câu 8. A là tập hợp các ước của 6. Vậy A là tập hợp nào sau đây?
A.
B.
C.
Câu 9. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 10?
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 10. Trong các số sau, số nào là hợp số?
D.
D. 28
D.
D. 5
A. 1
B. 11
C. 21
D. 31
A. -2
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 11. Số liền sau của số -1 là số nào sau đây?
Câu 12. Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh đang là
, một công nhân đã hạ nhiệt độ
xuống thêm
nữa. Hỏi sau khi điều chỉnh, nhiệt độ trong phòng ướp lạnh là bao
nhiêu độ C?
A.
B.
C.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
D.
b)
c)
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Tìm x biết:
b) Tìm các số tự nhiên x, biết rằng:
Câu 3. (1,0 điểm)
a) Tìm các chữ số a, b để: Số
và x là số lớn nhất.
;
chia hết cho cả 2; 5 và 9.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
.
Câu 4. (1,5 điểm) Trong đợt trải nghiệm ở thảo cầm viên năm học 2024 – 2025, số học
sinh khối lớp 6 của một trường được xếp lên hai loại xe 45 chỗ và 30 chỗ thì vừa đủ chỗ
ngồi. Tìm số học sinh khối lớp 6 biết số học sinh khoảng từ 200 đến 300 em.
Câu 5. (0,5 điểm) Cho
. Chứng minh A chia hết cho 4
UBND………………………………….
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
________________________________
Môn: Toán – Lớp 6
HƯỚNG DẪN CHẤM
1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm )Mỗi câu trả lời đúng : 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
C
D
A
A
D
B
C
C
B
D
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
CÂU
a)
NỘI DUNG
ĐIỂM
0,25
Câu 1
(2,0 điểm)
0,25
b)
0,5
0,25
c)
0,25
0,25
0,25
a)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(2,0 điểm)
b) Vì
;
Ta có:
và x là số lớn nhất. Nên
;
Nên
Câu 3
(1,0 điểm)
a)
(1,5 điểm)
0,5
0,25
0,5
;
HS ghi đúng đáp án nhưng không giải thích cho 0,25
0,5
b)
Câu 4
0,25
Gọi x (HS) là số học sinh của khối lớp 6
Theo đề ta có x ⋮ 45 và x ⋮ 30
Do đó x là BC(45, 30)
45 = 32.5
; 30 = 2. 3. 5
BCNN(45; 30) = 32 . 2 . 5 = 90
0,25
0,25
0,25
BC(45, 30) = { 0; 90; 180; 270; 360...)
0,25
Vì số học sinh khoảng từ 200 đến 300 nên số HS của khối lớp 6 đó là 270 học
sinh.
0,25
0,25
0,25
Câu 5
(0,5 điểm)
Vì 4 chia hết cho 4. Nên
0,25
Vậy A chia hết cho 4.
Lưu ý:
- Trên đây là các bước giải cơ bản cho từng bài, từng ý và biểu điểm tương ứng, học
sinh phải có lời giải chặt chẽ chính xác mới công nhận cho điểm.
Học sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần đến đó.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
Năm học: 2024 – 2025
_________________________________
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Đâu là tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Số 14 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. XIV
B. XVI
Câu 3. Cho tổng
chia hết cho số nào sau đây?
C. XIIII
D. IVX
. Dựa vào tính chất chia hết của một tổng, M sẽ
A. 7
B. 5
C. 2
D. 8
A. Số chẵn
B. Số 0
C. Số 5
D. Số 0 hoặc 5
Câu 4. Một số chia hết cho 5 khi nó có chữ số tận cùng là:
Câu 5. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia, lũy thừa, thì thực hiện phép tính đúng là:
A. Lũy thừa
Nhân, chia
Cộng, trừ
B. Nhân, chia
Lũy thừa
Cộng, trừ
C. Cộng, trừ
Nhân, chia
Lũy thừa
D. Lũy thừa
Cộng, trừ
Nhân, chia
Câu 6. Thực hiện phép tính
A.
B.
được kết quả:
C.
Câu 7. Số tự nhiên x là bội của 4 và thỏa mãn
. Số x là:
A. 20
B. 12
C. 27
Câu 8. A là tập hợp các ước của 6. Vậy A là tập hợp nào sau đây?
A.
B.
C.
Câu 9. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 10?
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 10. Trong các số sau, số nào là hợp số?
D.
D. 28
D.
D. 5
A. 1
B. 11
C. 21
D. 31
A. -2
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 11. Số liền sau của số -1 là số nào sau đây?
Câu 12. Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh đang là
, một công nhân đã hạ nhiệt độ
xuống thêm
nữa. Hỏi sau khi điều chỉnh, nhiệt độ trong phòng ướp lạnh là bao
nhiêu độ C?
A.
B.
C.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
D.
b)
c)
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Tìm x biết:
b) Tìm các số tự nhiên x, biết rằng:
Câu 3. (1,0 điểm)
a) Tìm các chữ số a, b để: Số
và x là số lớn nhất.
;
chia hết cho cả 2; 5 và 9.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
.
Câu 4. (1,5 điểm) Trong đợt trải nghiệm ở thảo cầm viên năm học 2024 – 2025, số học
sinh khối lớp 6 của một trường được xếp lên hai loại xe 45 chỗ và 30 chỗ thì vừa đủ chỗ
ngồi. Tìm số học sinh khối lớp 6 biết số học sinh khoảng từ 200 đến 300 em.
Câu 5. (0,5 điểm) Cho
. Chứng minh A chia hết cho 4
UBND………………………………….
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
________________________________
Môn: Toán – Lớp 6
HƯỚNG DẪN CHẤM
1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm )Mỗi câu trả lời đúng : 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
C
D
A
A
D
B
C
C
B
D
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
CÂU
a)
NỘI DUNG
ĐIỂM
0,25
Câu 1
(2,0 điểm)
0,25
b)
0,5
0,25
c)
0,25
0,25
0,25
a)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(2,0 điểm)
b) Vì
;
Ta có:
và x là số lớn nhất. Nên
;
Nên
Câu 3
(1,0 điểm)
a)
(1,5 điểm)
0,5
0,25
0,5
;
HS ghi đúng đáp án nhưng không giải thích cho 0,25
0,5
b)
Câu 4
0,25
Gọi x (HS) là số học sinh của khối lớp 6
Theo đề ta có x ⋮ 45 và x ⋮ 30
Do đó x là BC(45, 30)
45 = 32.5
; 30 = 2. 3. 5
BCNN(45; 30) = 32 . 2 . 5 = 90
0,25
0,25
0,25
BC(45, 30) = { 0; 90; 180; 270; 360...)
0,25
Vì số học sinh khoảng từ 200 đến 300 nên số HS của khối lớp 6 đó là 270 học
sinh.
0,25
0,25
0,25
Câu 5
(0,5 điểm)
Vì 4 chia hết cho 4. Nên
0,25
Vậy A chia hết cho 4.
Lưu ý:
- Trên đây là các bước giải cơ bản cho từng bài, từng ý và biểu điểm tương ứng, học
sinh phải có lời giải chặt chẽ chính xác mới công nhận cho điểm.
Học sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần đến đó.
 





