Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KNTT - Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Khánh Hà
Ngày gửi: 15h:26' 25-11-2024
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 1106
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Khánh Hà
Ngày gửi: 15h:26' 25-11-2024
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 1106
Số lượt thích:
0 người
Bài 3:
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
BÀI 4
II.
CẤU TẠO BẢNG
TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
Hình 4.2 cho biết các thông tin gì về
nguyên tử Oxygen?
Ô nguyên tố số 11 cho biết những thông tin gì?
Chu kì 1
Chu kì 2
+1
+2
H
He
+3
+4
+5
+6
Li
Be
B
C
Hình 3.3. Mô hình cấu tạo
nguyên tử Lithium và Neon
BÀI TẬP
Câu 1: Cho biết thông tin của ô nguyên tố số 13?
BÀI TẬP
Câu 2: Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng
A. Số lớp electron
B. Số electron hóa trị
C. Số proton
D. Số điện tích hạt nhân
BÀI TẬP
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ và chu
kì lớn là
A. 3 và 3
B. 3 và 4
C. 4 và 3
D. 3 và 6
BÀI TẬP
Câu 4: Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học cho ta biết thông tin nào?
A. Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
B. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. Số electron trong nguyên tử
D. Cả A, B và C đều đúng.
BÀI TẬP
Câu 5: Tìm phát biểu sai về chu kì
A. Chu kì 2 gồm 8 nguyên tố bắt đầu từ kim loại kiềm Li
( Z=3) và kết thúc là khí trơ Ne ( Z=10).
B. Chu kì 3 gồm 8 nguyên tố bắt đầu từ Na ( Z=11) và kết
thúc là khí trơ Ar ( Z=18).
C. Chu kì 4 và 5 mỗi chu kì đều có 18 nguyên tố.
D. Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và
kết thúc là một khí trơ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài và làm BT4.4; 4. 5; 4. 6/SBT/15.
- Tìm hiểu trước nội dung mục 3. Nhóm.
+3
+1
1
+9
+1
7
+3
+1
1
+9
+1
7
VẬN DỤNG
Sử dụng Bảng tuần hoàn hãy
cho biết số eletron lớp ngoài
cùng của Al và S?
Nguyên tố Al ở nhóm IIIA
của BTH nên có 3 eletron
lớp ngoài cùng
Nguyên tố S ở nhóm VIA
của BTH nên có 6 eletron
lớp ngoài cùng
III. Vị trí các nhóm
nguyên tố kim loại,
phi kim và khí hiếm trong
Bảng tuần hoàn
1.
Các
nguyên
tố kim
loại
Dùng Bảng tuần hoàn hãy cho biết các
nguyên tố kim loại thuộc nhóm nào của
Bảng tuần hoàn?
Hầu hết các kim loại thuộc nhóm
IA; nhóm IIA; nhóm IIIA và một
số thuộc nhóm IVA; VA và VIA
của Bảng tuần hoàn
Các nguyên tố kim loại thuộc
nhóm IB đến VIIIB, các nguyên tố
lanthanide và actinide được xếp
riêng thành 2 hàng ở cuối bảng
Ứng
dụng
thông
dụng
trong
đời
sống
Sử dụng bảng tuần hoàn hãy
xác định vị trí (số thứ tự;
chu kỳ; nhóm) của các
nguyên tố Al; Ca; Na
Vị trí
Nguyê
n tố
STT
Al
Ca
Na
13
20
11
Chu kỳ Nhóm
3
4
3
IIIA
IIA
IA
Tính chất nào của nhôm; sắt;
đồng được sử dụng trong
các ứng dụng ở hình 4.6?
2. Các
nguyên
tố phi
kim
Dùng Bảng tuần hoàn hãy cho biết các
nguyên tố phi kim thuộc nhóm nào của
Bảng tuần hoàn?
Hầu hết các phi kim thuộc nhóm
VIIA; VIA và VA của Bảng tuần
hoàn
Một số nguyên tố thuộc nhóm IVA
và IIIA của Bảng tuần hoàn
Nguyên tố H thuộc nhóm IA của
Bảng
Nằm ở góc bên phải của bảng
tuần hoàn, được thể hiện bằng
màu hồng
Sử dụng bảng tuần hoàn hãy
xác định vị trí (số thứ tự;
chu kỳ; nhóm) của các
nguyên tố sau: O, S, Cl?
Vị trí
Nguyên
tố
STT
Chu kỳ
Nhóm
O
S
Cl
8
16
17
2
3
3
VIA
VIA
VIIA
2.Các
nguyên
tố khí
hiếm
Dùng Bảng tuần hoàn hãy cho biết các
nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm nào của
Bảng tuần hoàn?
Các nguyên tố khí hiếm thuộc
nhóm VIIIA của bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học, thể hiện
màu vàng
2.Các
nguyên
tố khí
hiếm
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
BÀI 4
II.
CẤU TẠO BẢNG
TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
Hình 4.2 cho biết các thông tin gì về
nguyên tử Oxygen?
Ô nguyên tố số 11 cho biết những thông tin gì?
Chu kì 1
Chu kì 2
+1
+2
H
He
+3
+4
+5
+6
Li
Be
B
C
Hình 3.3. Mô hình cấu tạo
nguyên tử Lithium và Neon
BÀI TẬP
Câu 1: Cho biết thông tin của ô nguyên tố số 13?
BÀI TẬP
Câu 2: Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng
A. Số lớp electron
B. Số electron hóa trị
C. Số proton
D. Số điện tích hạt nhân
BÀI TẬP
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ và chu
kì lớn là
A. 3 và 3
B. 3 và 4
C. 4 và 3
D. 3 và 6
BÀI TẬP
Câu 4: Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học cho ta biết thông tin nào?
A. Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
B. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. Số electron trong nguyên tử
D. Cả A, B và C đều đúng.
BÀI TẬP
Câu 5: Tìm phát biểu sai về chu kì
A. Chu kì 2 gồm 8 nguyên tố bắt đầu từ kim loại kiềm Li
( Z=3) và kết thúc là khí trơ Ne ( Z=10).
B. Chu kì 3 gồm 8 nguyên tố bắt đầu từ Na ( Z=11) và kết
thúc là khí trơ Ar ( Z=18).
C. Chu kì 4 và 5 mỗi chu kì đều có 18 nguyên tố.
D. Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và
kết thúc là một khí trơ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài và làm BT4.4; 4. 5; 4. 6/SBT/15.
- Tìm hiểu trước nội dung mục 3. Nhóm.
+3
+1
1
+9
+1
7
+3
+1
1
+9
+1
7
VẬN DỤNG
Sử dụng Bảng tuần hoàn hãy
cho biết số eletron lớp ngoài
cùng của Al và S?
Nguyên tố Al ở nhóm IIIA
của BTH nên có 3 eletron
lớp ngoài cùng
Nguyên tố S ở nhóm VIA
của BTH nên có 6 eletron
lớp ngoài cùng
III. Vị trí các nhóm
nguyên tố kim loại,
phi kim và khí hiếm trong
Bảng tuần hoàn
1.
Các
nguyên
tố kim
loại
Dùng Bảng tuần hoàn hãy cho biết các
nguyên tố kim loại thuộc nhóm nào của
Bảng tuần hoàn?
Hầu hết các kim loại thuộc nhóm
IA; nhóm IIA; nhóm IIIA và một
số thuộc nhóm IVA; VA và VIA
của Bảng tuần hoàn
Các nguyên tố kim loại thuộc
nhóm IB đến VIIIB, các nguyên tố
lanthanide và actinide được xếp
riêng thành 2 hàng ở cuối bảng
Ứng
dụng
thông
dụng
trong
đời
sống
Sử dụng bảng tuần hoàn hãy
xác định vị trí (số thứ tự;
chu kỳ; nhóm) của các
nguyên tố Al; Ca; Na
Vị trí
Nguyê
n tố
STT
Al
Ca
Na
13
20
11
Chu kỳ Nhóm
3
4
3
IIIA
IIA
IA
Tính chất nào của nhôm; sắt;
đồng được sử dụng trong
các ứng dụng ở hình 4.6?
2. Các
nguyên
tố phi
kim
Dùng Bảng tuần hoàn hãy cho biết các
nguyên tố phi kim thuộc nhóm nào của
Bảng tuần hoàn?
Hầu hết các phi kim thuộc nhóm
VIIA; VIA và VA của Bảng tuần
hoàn
Một số nguyên tố thuộc nhóm IVA
và IIIA của Bảng tuần hoàn
Nguyên tố H thuộc nhóm IA của
Bảng
Nằm ở góc bên phải của bảng
tuần hoàn, được thể hiện bằng
màu hồng
Sử dụng bảng tuần hoàn hãy
xác định vị trí (số thứ tự;
chu kỳ; nhóm) của các
nguyên tố sau: O, S, Cl?
Vị trí
Nguyên
tố
STT
Chu kỳ
Nhóm
O
S
Cl
8
16
17
2
3
3
VIA
VIA
VIIA
2.Các
nguyên
tố khí
hiếm
Dùng Bảng tuần hoàn hãy cho biết các
nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm nào của
Bảng tuần hoàn?
Các nguyên tố khí hiếm thuộc
nhóm VIIIA của bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học, thể hiện
màu vàng
2.Các
nguyên
tố khí
hiếm
 





