TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra HKII toán 8 - Đề 08

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:04' 06-05-2024
    Dung lượng: 273.1 KB
    Số lượt tải: 354
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8

    NĂM HỌC 2023 - 2024

    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 08
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1: Với điều kiện nào của x thì phân thức
    A. x ≠ -4.
    Câu 2. Phân thức

    B. x ≠ 3.
    A

    −3
    có nghĩa?
    6x + 24
    C. x ≠ 4.

    D. x ≠ 2.

    bằng 1 khi ?

    B

    A. A = B
    B. A= B ≠ 0
    C. B ≠ 0
    D. A = 1 ≠ B
    Câu 3: Phương trình x + 16 = 4 – x có nghiệm là
    A. 𝑥 = 9.
    B. 𝑥 = −9.
    C. 𝑥 = 6.
    D. 𝑥 = −6.
    Câu 4: Phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm x = 2 ?
    1
    A. x + = 0 .
    B. 4x 2 − 1 = 0 .
    C. 2x − 1 = 0 .
    D. 3x + 1 = 7 .
    2
    Câu 5: Đường thẳng nào sau đây cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3 ?
    A. y = 3x + 1.
    B. y = x + 3.
    C. y = 2x - 6.
    D. y = -3x + 2.
    Câu 6: Cho đường thẳng d: y = -2x + 2. Hệ số góc của đường thẳng d là
    A. 2
    B. –2
    C. 1
    D. –1
    Câu 7: Xác định đường thẳng y = ax + b;(a  0) có hệ số gốc bằng -2 và đi qua điểm A (0;-3)
    A. y = −2x + 3 .
    B. y = 2x − 3 .
    C. y = −2x − 3 .
    D. y = 2x + 5 .
    Câu 8: Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số nguyên dương không
    vượt quá 15, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp,
    ghi lại số của thẻ lấy ra và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 35 lần lấy thẻ liên tiếp, thẻ ghi số 7 được lấy ra
    5 lần. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Thẻ rút ra ghi số 7” là :
    1
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    5
    6
    7
    4
    Câu 9: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 1 lần duy nhất. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có
    số chấm là 1” là:
    1
    1
    1
    2
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    3
    6
    5
    4
    Câu 10: Một hộp có 2 quả bóng màu cam, 3 quả bóng màu vàng và 5 quả bóng màu xanh dương;
    các quả bóng hoàn toàn giống nhau, chỉ khác về màu sắc. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp. Xác
    suất của biến cố “Quả bóng lấy ra là quả bóng màu vàng” là:
    1
    1
    3
    3
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    3
    5
    8
    10
    Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 24cm, BC = 26cm. Độ dài cạnh AC bằng:
    A. 10cm
    B. 12cm
    C. 15cm
    D. 20cm
    Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai ?
    A. AB2 = BH.BC
    B. AC2 = CH.BC C. AB.AC = HB.HC
    D. AH2 = HB.HC.

    __________________________________________________________________________
    GV: Lê Đức Hà

    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Câu 13. ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng 5, DEF đồng dạng với MNP theo tỉ
    MN
    số đồng dạng 10 thì tỉ số
    =?
    AB
    1
    1
    A.
    B. 50
    C.
    D. 2.
    50
    2
    Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 162cm 3 , chiều cao SO bằng 6cm. Độ dài
    cạnh đáy của hình chóp tứ giác đó là :
    A. 15 cm .
    B. 12 cm.
    C. 9 cm.
    D. 6 cm.
    Câu 15: Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 12cm và chiều cao của hình chóp bằng 8cm. Thể
    tích của hình chóp tứ giác đều đó là (kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm)
    là:
    A. 120,36 cm 3 .
    B. 249,42 cm 3 .
    C. 384 cm 3 .
    II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
    Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
    1
    x 1
    x 5
    a) 4 + = ;
    b) − (x + 4) + 1 = +
    4
    4 2
    5 3

    D. 498,83 cm 3

    Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 250 m. Tính diện tích của thửa ruộng biết rằng chiều dài
    giảm 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi
    Bài 3 (1,5 điểm).
    a) Xác định đường thẳng y = f(x) = ax + b, (a  0) có hệ số góc bằng 3 và đi qua A (1; 3).
    b) Với hàm số xác định ở phần a, tính f(3) – f(-3).
    Bài 4 (3,0 điểm).
    4.1. Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH (H thuộc BC), đường cao BD (D thuộc AC).
    a) Chứng minh AH.CD = CH.BD
    b) Chứng minh ΔABC đồng dạng với ΔHDC và CHD = CAB .

    AH 2 .CE 2
    c) Đường thẳng qua D và song song với AH cắt BC tại E. Chứng minh BE.EC =
    CH 2
    4.2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 10cm, trung đoạn bằng 13cm. Tính
    diện tích toàn phần của hình chóp.
    Bài 5 (0,5 điểm). Để hoàn thành bài thi cho môn Kĩ năng sống, bạn Bảo phải đi bộ mất 1 giờ, sau đó
    chạy 30 phút. Biết rằng vận tốc chạy gấp đôi vận tốc đi bộ và tổng quãng đường hoàn thành là 5km.
    Hãy viết phương trình thể hiện tổng quãng đường Bảo đã hoàn thành với vận tốc đi bộ là x (km/h).

    Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5

    __________________________________________________________________________
    GV: Lê Đức Hà
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !