Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KHẢO SÁT THÁNG 10 TOÁN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn Luyến
Ngày gửi: 21h:12' 19-10-2024
Dung lượng: 40.2 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn Luyến
Ngày gửi: 21h:12' 19-10-2024
Dung lượng: 40.2 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HƯƠNG GIÁN
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 10 NĂM 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ: 801
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1. Với a, b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không phải hằng đẳng thức?
A. (a+b)2 =a2 +2ab+b2
B. a(2a+b) =2a2 + ab
C. a2 – 1 =3a
D. a(b+c) =ab+ac
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành
B. Không có tứ giác nào mà không có góc tù
C. Không có tứ giác nào có 3 góc tù.
D. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Câu 3. Cho hình thang cân ABCD (AB//DC) biết góc A=800. Khi đó số đo góc B là
A. 500
B. 1100
C. 1200
D. 800
C. –6x5y5
D. –5x5y5
C. 0
D. 4
Câu 4. Tích của hai đơn thức (2x4y) và (-3xy4) là
A. –x5y5
B. –6x4y4
Câu 5. Bậc của đơn thức -5x4y là
A. -5
B. 5
Câu 6. Kết quả của phép tính (x2 – 1)(x2 + 2x) là:
A. x4 – x3 – 2x
B. x4 – x2 – 2x
C. x4 + 2x3 – 2x
D. x4 + 2x3 – x2 – 2x
Câu 7. Biểu thức bằng biểu thức 2(x+5y) là:
A. 2x+5y
B. 5(x+ 2y)
C. 2x + 10y
D. 5(x+y)
Câu 8. Đơn thức -32 x4y5 có
A. Hệ số là -3
B. Hệ số là -3
C. Hệ số là -3
D. Hệ số là -32
Câu 9. Khi chia đa thức 8x4y2-10x3y4 cho đơn thức -2xy2, ta được kết quả
A. 4x3y+5x2y2
B. -4x3-5x2y2
C. -4x3+5x
D. 4x3-5x2y2
C. 5
D. 7
Câu 10. Bậc của đa thức 3x4y -2x3y4+4xy là
A. 3
B. 4
Câu 11. Tứ giác có số đó 3 góc là 500, 600, 1300 thì số đo góc còn lại là
A. 1000
B. 1100
C. 1300
D. 1200
Câu 12. Hình bình hành có một góc vuông là
A. hình chữ nhật.
D. hình vuông
B. hình thoi
B. hình thang vuông.
Câu 13. Kết quả của biểu thức -2x2y tại x=-2; y=3 là
A. 24
B. -24
C. -12
D. 12
Câu 14. Hình thang là hình thang cân khi
A. Hai góc kề 1 đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc bằng nhau
D. Hai cạnh đối song song
Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
B. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
Câu 16. Rút gọn biểu thức (x + y)(2x - y) - (x - y)(2x + y) có kết quả là
A. 2xy
B. 4x2 + 2y2
C. -2xy
Câu 17. Thu gọn đa thức
A.
D. 4x2 - 2y2
ta được:
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 18. Trong tứ giác số góc tù nhiều nhất là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 19. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức:
A. 3x3y
B.
2
x
C. 3-x
D. x+y
C. x2-y2
D. (x+y)2
Câu 20. Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là
A. x2+ y2
B. (x-y)2
PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm). Cho đa thức
a) Xác định bậc, các hạng tử của đa thức P.
b) Tính giá trị của đa thức P tại
Câu 22(1,0 điểm). Cho hai đa thức
a)
;
.
và
b)
. Tính :
.
Câu 23 (1,0 điểm). Thu gọn biểu thức.
a) A = x(2x - 3y) - 2x(4x + 2y)
b) B = (x + y)2 – 3xy + x2
Câu 24 (1,5 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh DC lấy điểm N sao
cho AM = CN.
a) Chứng minh AN//CM .
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh O là trung điểm của MN.
Câu 25 (0,5 điểm) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
--------------------------------- HẾT ----------------------------------
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 10 NĂM 2024-2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ: 801
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1. Với a, b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không phải hằng đẳng thức?
A. (a+b)2 =a2 +2ab+b2
B. a(2a+b) =2a2 + ab
C. a2 – 1 =3a
D. a(b+c) =ab+ac
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành
B. Không có tứ giác nào mà không có góc tù
C. Không có tứ giác nào có 3 góc tù.
D. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Câu 3. Cho hình thang cân ABCD (AB//DC) biết góc A=800. Khi đó số đo góc B là
A. 500
B. 1100
C. 1200
D. 800
C. –6x5y5
D. –5x5y5
C. 0
D. 4
Câu 4. Tích của hai đơn thức (2x4y) và (-3xy4) là
A. –x5y5
B. –6x4y4
Câu 5. Bậc của đơn thức -5x4y là
A. -5
B. 5
Câu 6. Kết quả của phép tính (x2 – 1)(x2 + 2x) là:
A. x4 – x3 – 2x
B. x4 – x2 – 2x
C. x4 + 2x3 – 2x
D. x4 + 2x3 – x2 – 2x
Câu 7. Biểu thức bằng biểu thức 2(x+5y) là:
A. 2x+5y
B. 5(x+ 2y)
C. 2x + 10y
D. 5(x+y)
Câu 8. Đơn thức -32 x4y5 có
A. Hệ số là -3
B. Hệ số là -3
C. Hệ số là -3
D. Hệ số là -32
Câu 9. Khi chia đa thức 8x4y2-10x3y4 cho đơn thức -2xy2, ta được kết quả
A. 4x3y+5x2y2
B. -4x3-5x2y2
C. -4x3+5x
D. 4x3-5x2y2
C. 5
D. 7
Câu 10. Bậc của đa thức 3x4y -2x3y4+4xy là
A. 3
B. 4
Câu 11. Tứ giác có số đó 3 góc là 500, 600, 1300 thì số đo góc còn lại là
A. 1000
B. 1100
C. 1300
D. 1200
Câu 12. Hình bình hành có một góc vuông là
A. hình chữ nhật.
D. hình vuông
B. hình thoi
B. hình thang vuông.
Câu 13. Kết quả của biểu thức -2x2y tại x=-2; y=3 là
A. 24
B. -24
C. -12
D. 12
Câu 14. Hình thang là hình thang cân khi
A. Hai góc kề 1 đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc bằng nhau
D. Hai cạnh đối song song
Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
B. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
D. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
Câu 16. Rút gọn biểu thức (x + y)(2x - y) - (x - y)(2x + y) có kết quả là
A. 2xy
B. 4x2 + 2y2
C. -2xy
Câu 17. Thu gọn đa thức
A.
D. 4x2 - 2y2
ta được:
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 18. Trong tứ giác số góc tù nhiều nhất là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 19. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức:
A. 3x3y
B.
2
x
C. 3-x
D. x+y
C. x2-y2
D. (x+y)2
Câu 20. Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là
A. x2+ y2
B. (x-y)2
PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm). Cho đa thức
a) Xác định bậc, các hạng tử của đa thức P.
b) Tính giá trị của đa thức P tại
Câu 22(1,0 điểm). Cho hai đa thức
a)
;
.
và
b)
. Tính :
.
Câu 23 (1,0 điểm). Thu gọn biểu thức.
a) A = x(2x - 3y) - 2x(4x + 2y)
b) B = (x + y)2 – 3xy + x2
Câu 24 (1,5 điểm). Cho hình bình hành ABCD. Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh DC lấy điểm N sao
cho AM = CN.
a) Chứng minh AN//CM .
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh O là trung điểm của MN.
Câu 25 (0,5 điểm) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
--------------------------------- HẾT ----------------------------------
 





