TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án Phụ đạo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Chung
    Ngày gửi: 23h:21' 19-05-2024
    Dung lượng: 714.0 KB
    Số lượt tải: 277
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: …/…./ …..

    Ngày dạy:…./…../ …
    Tuần 1 : ÔN TẬP ĐƠN THỨC
    3 tiết

    I. MỤC TIÊU:
    1. Về kiến thức: 
    - Sử dụng các kiến thức đã học về đơn thức để chỉ ra được đâu là đơn thức, chỉ ra
    được hệ số, phần biến, bậc của đơn thức. Chỉ ra được các đơn thức đồng dạng.
    - Vận dụng kiến thức đã học để thu gọn đơn thức, biết được cộng trừ đơn thức đồng
    dạng.
    - Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan.
    - Rèn kỹ năng: Kỹ năng vẽ hình và kỹ năng chứng minh hình học.
    2. Về năng lực: Phát triển cho HS:
    - Năng lực chung:
    + Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá
    nhân trên lớp.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè
    thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa
    thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác.
    - Năng lực đặc thù:
    + Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính
    toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
    + Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo
    trước tập thể lớp.
    - Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ
    thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo.
    3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
    - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
    tự giác, tích cực.
    - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt
    động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
    1

    - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
    - Thiết bị dạy học:
    + Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
    phấn màu, máy soi bài.
    + Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
    vở ghi, phiếu bài tập.
    - Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
    Tiết 1
    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    Bước 1: GV giao nhiệm vụ:

    I. Nhắc lại lý thuyết.

    NV1: Nhắc lại khái niệm đơn thức và thu gọn đơn

    a) Khái niệm đơn thức

    thức, khái niệm đơn thức đồng dạng.

    Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm

    NV2: Lấy ví dụ về đơn thức, chỉ rõ phần hệ số,
    phần biến, bậc của đơn thức.

    một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích

    NV3: Lấy ví dụ về các đơn thức đồng dạng.

    của những số và biến

    NV4: Nhắc lại về quy tắc cồng trừ hai đơn thức

    Ví dụ:

    đồng dạng.

    Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

    Hệ số:

    - Hoạt động cá nhân trả lời.

    b) Khái niệm đơn thức thu gọn

    - HS đứng tại chỗ trả lời

    Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm

    Bước 3: Báo cáo kết quả

    một số, hoặc có dạng tích của một số với

    NV1, 2, 3, 4 HS đứng tại chỗ phát biểu

    những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một

    Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

    lần và đã được nâng lên luỹ thừa với số

    , phần biến :

    , bậc: 6

    - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời mũ nguyên dương.
    c) Khái niệm đơn thức đồng dạng
    và chốt lại kiến thức.
    - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức
    với hệ số khác 0 và có phần biến giống
    vở
    GV nhấn mạnh lại kiến thức về đơn thức nhau
    và đơn thức đồng dạng

    Ví dụ:

    2

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt
    c) Quy tắc cộng (trừ) đơn thức đồng
    dạng
    Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta
    cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên
    phần biến

    B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về đơn thức và đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng
    (trừ) đơn thức đồng dạng để làm các bài tập liên quan.
    b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
    c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
    d) Tổ chức thực hiện:
    Hoạt động của GV và HS
    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

    Sản phẩm cần đạt
    Bài 1: Tìm đơn thức trong các biếu thức sau:

    - GV cho HS hoạt động cá nhân
    thực hiện bài 1 và bài 2

    Giải

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    - HS đọc đề bài, vận dụng kiến

    Các đơn thức là:

    thức đã học để giải toán.

    Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

    Bước 3: Báo cáo kết quả
    - 2 HS lên bảng giải bài 1 và bài

    Giải

    2.
    - HS dưới lớp quan sát bạn làm và

    Các đơn thức là:

    làm bài tập
    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của HS và chốt lại một lần nữa
    cách làm của dạng bài tập.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

    Bài 3: Cho biết hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức

    - GV cho HS làm bài 3 cá nhân,

    sau

    3

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    bài 3, 4, 5 thảo luận nhóm.
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    a)

    theo 4 nhóm để làm bài

    a)

    ;

    b)

    .

    - HS đọc đề bài, và thảo luận Giải
    : Hệ số là 2, phần biến là x y, bậc là 3.

    Bước 3: Báo cáo kết quả
    - 3 nhóm đổi chéo bài để kiểm tra
    chéo kết quả.

    b)

    : Hệ số là

    - 1 đại diện trình bày kết quả bài
    làm.

    , bậc là 4

    Bài 4: Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức

    - GV hỗ trợ chiếu bài tập của học
    sinh trên Ti-vi.

    , phần biến là

    .

    Giải
    Thu gọn đơn thức

    - HS quan sát bạn trình bày.
    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét chéo bài
    làm của các bạn

    Hệ số là

    , phần biến là

    , bậc là 10.

    Bài 5: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
    a)

    ;

    - Giải thích những thắc mắc hoặc Giải
    vấn đề chưa rõ của HS.

    b)

    .

    - GV chốt kiến thức bài tập

    a)

    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Bài 6: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức

    - GV phát phiếu bài tập 6 và 7

    đồng dạng

    b)

    cho HS.
    Thi giải toán giữa các bàn.

    Giải

    Yêu cầu:

    Nhóm các đơn thức đồng dạng là :

    - HS thực hiện giải theo nhóm bàn. Nhóm
    bàn nào báo cáo kết quả nhanh nhất, chính
    xác nhất là nhóm chiến thắng.

    Nhóm 1:

    4

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    - HS đọc đề bài, làm bài theo
    nhóm và thảo luận tìm phương
    pháp giải phù hợp.
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    Nhóm 2 :
    Nhóm 3 :
    Bài 7: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các
    đơn thức sau:

    - Đại diện các bàn báo cáo kết
    ;

    quả

    ;

    ;

    ;

    ;

    - Sau khi các nhóm báo cáo kết
    quả, GV cử 1 HS lên bảng trình
    bày lời giải, HS dưới lớp làm vào
    vở ghi chép cá nhân bài giải.

    .

    Giải
    Nhóm các đơn thức đồng dạng là :

    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của bạn và phương pháp giải của
    bài toán.

    Nhóm 1:

    ;

    Nhóm 2 :

    ;

    ;

    GV khẳng định lại kết quả bài
    toán.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ
    - GV cho HS đọc đề bài 8.

    Bài 8: Cho đơn thức

    .

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    a)

    Thu gọn đơn thức

    - HS đọc đề bài, suy nghĩ làm bài

    b)

    Tính giá trị của đơn thức

    Bước 3: Báo cáo kết quả

    Giải:

    - GV cử 1 HS lên bảng trình bày
    lời giải, HS dưới lớp làm vào vở

    a)

    ghi chép cá nhân bài giải.
    Bước 4: Đánh giá kết quả

    hệ số

    bậc

    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của bạn và phương pháp giải của

    b) Tại

    thì

    bài toán.
    5

    khi

    .

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    GV khẳng định lại kết quả bài
    toán.
    Tiết 2:
    Hoạt động của GV và HS
    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
    - GV cho HS đọc đề bài 1.
    - HS hoạt động cá nhân làm bài
    tập
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    Sản phẩm cần đạt
    Bài 1: Cho các đơn thức
    a) Tính tổng S của ba đơn thức đó.
    b) Tính giá trị của S tại
    Giải:

    - HS đọc đề bài và thực hiện

    a)

    theo yêu cầu của GV.

    b) Tại

    thì

    - HS lên bảng làm bài tập, HS
    dưới lớp làm vào vở ghi.
    Bước 3: Báo cáo kết quả
    - HS trình bày trên bảng
    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của HS.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
    - GV cho HS đọc đề bài 2.
    - HS hoạt động cá nhân làm bài

    Bài 2: Tính tổng, hiệu các biểu thức sau
    a)

    tập

    b)

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    c)

    ;
    ;
    ;

    - HS đọc đề bài và thực hiện
    theo yêu cầu của GV.

    d)

    - HS lên bảng làm bài tập, HS

    Giải:

    .

    dưới lớp làm vào vở ghi.
    6

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    Bước 3: Báo cáo kết quả
    - HS trình bày trên bảng
    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của HS.

    a)
    b)
    c)

    d)

    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

    Bài 3: Cho các đơn thức đồng dạng sau:

    - GV cho HS đọc đề bài 1.
    Yêu cầu HS nêu định hướng giải
    của mỗi ý

    Tính

    - HS hoạt động cá nhân làm bài

    Giải

    tập
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    - HS đọc đề bài và thực hiện
    theo yêu cầu của GV.
    - 4 HS lên bảng làm bài tập, HS
    dưới lớp làm vào vở ghi.
    Bước 3: Báo cáo kết quả
    - 4 HS trình bày trên bảng
    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của HS.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Bài 4: Tính giá trị biểu thức

    - GV phát phiếu học tập, HS
    hoạt động nhóm giải toán

    tại

    Giải:

    Hỗ trợ:
    - Vận dụng kiến thức nào để tính tỉ số?

    .

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    7

    ;

    .

    Hoạt động của GV và HS
    - HS đọc đề bài, trao đổi thảo
    luận và trình bày bài ra phiếu
    học tập
    Bước 3: Báo cáo kết quả
    - HS hoạt động theo nhóm, đại
    diện 1 hs lên bảng trình bày.
    - Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
    theo dõi bài làm của nhóm bạn
    để nhận xét.

    Sản phẩm cần đạt
    Tại

    thì

    Bài 5: Xác định đơn thức

    để

    a)

    ;

    b)

    .

    Giải:
    a)

    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét chéo bài
    làm của các bạn.

    b)

    Tiết 3:
    Hoạt động của GV và HS
    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

    Sản phẩm cần đạt
    Bài 1: Cho các đơn thức:

    - GV cho HS đọc đề bài 1.
    - HS hoạt động nhóm đôi làm bài

    a) Liệt kê các đơn thức thu gọn trong các đơn

    tập

    thức đã cho và thu gọn các đơn thức còn lại.

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    b) Với mỗi đơn thức nhận được, hãy cho biết

    - HS đọc đề bài và thực hiện theo

    hệ số, phần biến và bậc của nó.

    yêu cầu của GV.

    Giải:

    - HS lên bảng làm bài tập, HS

    a) Các đơn thức thu gọn là:

    dưới lớp làm vào vở ghi.
    Bước 3: Báo cáo kết quả
    - HS trình bày trên bảng
    Bước 4: Đánh giá kết quả

    Thu gọn các đơn thức:
    - Đơn thức
    8

    có hệ số -8, phần biến

    , bậc 4.

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    - GV cho HS nhận xét bài làm

    - Đơn thức

    của HS.

    bậc 3.

    có hệ số 12,75, phần biến

    - Đơn thức

    có hề số

    , phần

    biến , bậc 1.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
    - GV cho HS đọc đề bài 2.
    - HS hoạt động cá nhân làm bài
    tập
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    - HS đọc đề bài và thực hiện theo
    yêu cầu của GV.

    Bài 2: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
    a)

    ;

    b)

    Giải:
    a)
    b)

    - HS lên bảng làm bài tập, HS
    dưới lớp làm vào vở ghi.
    Bước 3: Báo cáo kết quả
    - HS trình bày trên bảng
    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của HS.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

    Bài 3: Tính tổng, hiệu các biểu thức sau

    - GV cho HS đọc đề bài 1.
    Yêu cầu HS nêu định hướng giải
    của mỗi ý
    - HS hoạt động cá nhân làm bài
    tập
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    - HS đọc đề bài và thực hiện theo

    a)
    b)
    Giải
    a)

    yêu cầu của GV.
    - 2 HS lên bảng làm bài tập, HS

    9

    ,

    .

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    dưới lớp làm vào vở ghi.
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    b)

    - 2 HS trình bày trên bảng
    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của HS.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Bài 4:

    a) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

    - GV phát phiếu học tập, HS hoạt

    khi

    động nhóm giải toán
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    - HS đọc đề bài, trao đổi thảo
    luận và trình bày bài ra phiếu học
    tập
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    b) Xác định đơn thức

    để:

    Giải:
    a)

    .

    Tại

    thì

    - HS hoạt động theo nhóm, đại
    diện 1 hs lên bảng trình bày.

    b)

    - Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
    theo dõi bài làm của nhóm bạn để
    nhận xét.
    Bước 4: Đánh giá kết quả
    - GV cho HS nhận xét chéo bài
    làm của các bạn.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

    Bài 5: Một mảnh đất có dạng như hình vẽ.

    - GV cho HS đọc đề bài 5.

    Phần được tô màu đỏ được dùng để trồng rau,

    - HS hoạt động nhóm đôi làm bài

    phần không tô màu được dùng để trồng cây ăn

    tập

    trái. Hãy tìm đơn thức với hai biến

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    thị diện tích:

    - HS đọc đề bài và thực hiện theo

    a) Diện tích đất trồng rau

    yêu cầu của GV.

    b) Diện tích đất trồng cây ăn trái
    10



    biểu

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    - HS lên bảng làm bài tập, HS

    c) Diện tích mảnh đất

    dưới lớp làm vào vở ghi.

    5y

    A

    Bước 3: Báo cáo kết quả

    E

    - HS trình bày trên bảng
    Bước 4: Đánh giá kết quả

    B
    x
    H

    F

    4x

    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của HS.
    D

    2y

    G

    C

    Giải:
    a) Diện tích đất trồng rau

    b) Diện tích đất trồng cây ăn trái

    c) Diện tích mảnh đất

    Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.
    Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm.
    HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả.
    GV chữa nhanh một số bài tập.
    Bài 1. Biểu thức nào là đơn thức?
    A.

    .

    B.

    Bài 2. Hệ số của đơn thức
    A. .

    C.

    .

    C. .

    D.

    .

    D. .

    là?

    B. .

    Bài 4. Bậc của đơn thức

    .

    là?

    B. .

    Bài 3. Phần biến của đơn thức
    A.

    .

    C.
    là?
    11

    .

    D.

    .

    A.

    B.

    C. .

    Bài 5. Đơn thức đồng dạng với đơn thức
    A.

    .

    B.

    .

    B.

    .

    là?

    .

    C.

    Bài 6. Kết quả của phép tính
    A.

    D.

    .

    D.

    .

    D.

    .

    là?

    .

    C.

    .

    Bài 7: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
    A. 2

    B.

    Bài 8: Giá trị của đơn thức 
    A. 280

    C. 
    tại
    C. 140
     với

    B. 

    A. 

    là hằng số là:
    D. 

     tại

    B.

    Bài 11: Tích của hai đơn thức 

    D.

    C. 

    Bài 10: Tính giá trị của biểu thức 
    A.

    bằng:

    B.

    Bài 9: Phần biến trong đơn thức 
    A. 

    D. 

    là hằng số:
    C.

    và 

    D.
     bằng:

    B. 

    C. 

    D. 

    C. 13

    D. 14

    C. 

    D. 

    Bài 12: Xác định bậc của biểu thức sau: 
    A. 11

    B. 12

    Bài 13: Rút gọn biểu thức sau: 
    A. 

    B. 

    Bài 14: Tính giá trị của đơn thức 

     tại 
    12

    A. 

    B. 

    C. 

    D. 

    Bài 15:  Xác định phần biến của đơn thức sau: 
    A. 

    B. 

    C. 

    D. 

    Đáp án
    Bài

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10 11 12 13 14 15

    Đ.A

    A

    D

    D

    C

    B

    D

    B

    B

    D

    D

    B

    D

    A

    B

    D

    Bài tập về nhà.
    Bài 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    ,

    ,

    ,

    ,

    ,

    Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    ,

    ,

    ,

    ,

    ,

    Bài 3: Xác định hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
    Bài 4: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
    ;

    ;

    ;

    ;

    ;

    Bài 5: Thu gọn mỗi đơn thức sau:
    a)

    ;

    b)

    Bài 6: Cho đơn thức

    .

    .

    a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức
    b) Tính giá trị của đơn thức

    tại

    .

    Bài 7: Thực hiện phép tính :
    13

    .

    a)
    c)
    e)
    g)

    +

    ;

    b)
    ;

    d)
    ;

    f)
    .

    Bài 8: Xác định đơn thức

    để

    a)

    b)

    c)

    d)

    14

    ;
    .

    Ngày soạn: …/…./ …..

    Ngày dạy:…./…../ …
    Tuần 2 : ÔN TẬP

    ĐA THỨC. CÁC PHÉP TOÁN CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
    3 tiết
    I. MỤC TIÊU:
    1. Về kiến thức: 
    - Sử dụng kiến thức về đa thức, phép cộng, trừ đa thức để nhận dạng đa thức, thực
    hiện các phép toán đa thức.
    - Vận dụng kiến thức đã học về đa thức, phép cộng, trừ đa thức để giải quyết một số
    vấn đề thực tiễn liên quan.
    2. Về năng lực: Phát triển cho HS:
    - Năng lực chung:
    + Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá
    nhân trên lớp.
    + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè
    thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa
    thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác.
    - Năng lực đặc thù:
    + Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính
    toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng giải bài toán thực tế.
    + Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo
    trước tập thể lớp.
    - Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ
    thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo.
    3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
    - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
    tự giác, tích cực.
    - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt
    động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
    - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
    15

    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
    - Thiết bị dạy học:
    + Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
    phấn màu, máy soi bài.
    + Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
    vở ghi, phiếu bài tập.
    - Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
    Tiết 1
    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    Bước 1: GV giao nhiệm vụ:

    I. Nhắc lại lý thuyết.

    NV1: Nhắc lại thế nào là đa thức nhiều

    1. Định nghĩa đa thức nhiều biến.

    biến ?

    - Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là tổng của

    NV2: Thu gọn đa thức là gì ?

    những đơn thức. Mỗi đơn thức được coi là một đa

    NV3 : Thế nào là Cộng (hay trừ) hai đa
    thức ? Các bước cộng trừ hai đa thức ?
    Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
    - Hoạt động cá nhân trả lời.
    - 3 HS đứng tại chỗ trả lời
    Bước 3: Báo cáo kết quả
    NV1, 2, 3, HS đứng tại chỗ phát biểu

    thức.

    - Mỗi đơn thức trong tổng gọi là hạng tử
    của đa thức đó.
    2. Đa thức thu gọn:
    - Là đa thức không có hai hạng tử nào
    đồng dạng.
    3. Cộng (trừ) hai đa thức:
    Là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa

    Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

    thức đã cho bởi dấu + (hay dấu

    - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời

    *Thực hiện theo 2 bước

    và chốt lại kiến thức.

    - Bước 1: Lập tổng hoặc hiệu hai đa

    ).

    - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào thức.
    vở

    - Bước 2: Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa

    GV nêu chú ý “ Tính chất phép cộng đa

    thức nhận được.

    thức”

    *Chú ý:
    Phép cộng đa thức cũng có các tính
    16

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt
    chất giao hoán và kết hợp tương tự như
    phép cộng các số.

    B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    1.Hoạt động 1: Nhận dạng và thu gọn đa thức nhiều biến.
    a) Mục tiêu:Vận dụng khái niệm để nhận dạng đa thức nhiều biến và phương pháp
    thu gọn đa thức nhiều biến.
    b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
    c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
    d) Tổ chức thực hiện:
    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt
    Bài 1: Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau?

    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
    - GV cho HS làm bài 1,2

    - Hs hoạt động cá nhân
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    - HS đọc đề bài, vận dụng định

    a)

    ;

    c)

    ;

    - 2 HS lên bảng- HS dưới lớp quan
    sát bạn làm và làm bài tập

    ;

    d)

    .

    HD- Đáp số:

    nghĩa đa thức đã học để giải toán.
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    b)

    ;

    ;

    là đa thức.
    Bài 2:Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu
    thức sau?

    Bước 4: Đánh giá kết quả

    - GV cho HS nhận xét bài làm của

    a)

    ;

    b)

    ;

    HS.
    - GV nhấn mạnh: Định nghĩa đa

    c)

    thức.

    HD- Đáp số:

    ;

    d)

    ;
    17

    .

    không phải là đa thức.

    Hoạt động của GV và HS
    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Sản phẩm cần đạt
    Bài 3:Thu gọn các đa thức sau

    - GV cho HS đọc đề bài 3.

    Thi giải toán giữa các bàn.

    a)

    Yêu cầu:

    b)

    - HS thực hiện giải theo nhóm bàn. Nhóm bàn
    nào báo cáo kết quả nhanh nhất, chính xác
    nhất là nhóm chiến thắng.
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    ;
    .

    c)

    .

    d)

    ;

    - HS đọc đề bài, làm bài theo nhóm

    e)

    và thảo luận tìm phương pháp giải

    f)

    phù hợp.

    HD- Đáp số:

    ;
    .

    Bước 3: Báo cáo kết quả

    - Đại diện các bàn báo cáo kết quả
    - Sau khi các nhóm báo cáo kết quả,
    GV cử 1 HS lên bảng trình bày lời

    ;

    giải, HS dưới lớp làm vào vở ghi
    chép cá nhân bài giải.
    .

    Bước 4: Đánh giá kết quả

    - GV cho HS nhận xét bài làm của
    bạn và phương pháp giải của bài
    .

    toán.
    GV khẳng định lại kết quả bài toán.

    ;

    18

    Hoạt động của GV và HS
    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Sản phẩm cần đạt
    Bài 4: Tính giá trị mỗi đa thức sau :

    - GV cho HS đọc đề bài 4
    ?Nêu các bước làm bài
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    - HS đọc đề bài:
    *Các bước làm:
    - Thu gọn đa thức
    - Thay giá trị của biến, thực hiện
    phép tính.
    - Hs hoạt động cá nhân

    a)

    ; tại

    ;

    b)

    tại

    ;

    c)
    tại

    HD- Đáp số:

    Bước 3: Báo cáo kết quả

    - 3 Hs lên bảng trình bày

    a)

    tại

    - Các bạn dưới lớp hoàn thành vào
    vở.

    ;y=

    ;

    vào đa thức A ta được :

    Thay

    Bước 4: Đánh giá kết quả

    - GV cho HS nhận xét bài làm của
    bạn và phương pháp giải của bài
    toán.
    GV khẳng định lại kết quả bài toán.

    b)
    tại

    ;

    Thay

    .
    ;

    vào đa thức B ta được

    c)
    tại

    Thay

    Tiết 2:
    19

    vào đa thức C ta có

    2.Hoạt động : Thực hiện cộng trừ đa thức nhiều biến.
    a) Mục tiêu:
    - Thực hiện thành thạo phép tính cộng trừ đa thức nhiều biến.
    - Vận dụng vào bài toán cụ thể.
    b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
    c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
    d) Tổ chức thực hiện:
    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

    Bài 1:Tính tổng

    - GV cho HS đọc đề bài 1.

    trong các trường hợp sau:

    - HS hoạt động cá nhân làm bài

    a)

    tập

    b)

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    - HS đọc đề bài, thực hiện trả lời
    theo yêu cầu của GV.



    của hai đa thức

    .


    c)



    HD- Đáp số:

    - HS dưới lớp làm vào vở ghi.
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    -3 HS lên bảng làm bài tập
    - HS nhận xét lời giải 3 bài tập
    trên bảng.
    Bước 4: Đánh giá kết quả

    - GV cho HS nhận xét bài làm
    của HS và chốt lại các bước thực
    hiện cộng trừ đa thức nhiều
    biến.
    - Chú ý dấu khi phá ngoặc.

    và hiệu

    c)

    20

    .
    .

    ,

    Hoạt động của GV và HS

    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Sản phẩm cần đạt

    Bài 2: Cho hai đa thức

    - GV cho HS đọc đề bài 2.

    GV phát phiếu học tập, HS hoạt
    động cặp đôi

    a) Tìm

    và bậc của nó ?

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    b) Tìm

    và bậc của nó ?

    - HS đọc đề bài, trao đổi thảo

    HD- Đáp số:

    luận và trình bày bài ra phiếu
    học tập
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    - HS hoạt động theo nhóm, đại
    diện 1 hs lên bảng trình bày.
    - Các nhóm đổi bài, lắng nghe

    Các hạng tử của

    đều có bậc bằng 3 nên

    có bậc 3

    và theo dõi bài làm của nhóm
    bạn để nhận xét.
    HS nhắc lại bậc của đa thức
    Bước 4: Đánh giá kết quả

    - GV cho HS nhận xét chéo bài
    làm của các bạn.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Các hạng tử của
    có bậc 3
    Bài 3:

    Tính tổng và hiệu của hai đa thức P và Q biết:

    - GV cho HS đọc đề bài bài 3.

    Yêu cầu:
    - HS thảo luận nhóm bàn tìm định hướng
    giải

    đều có bậc bằng 3 nên



    HD- Đáp số:
    Thu gọn:

    - Hỗ trợ:
    Thu gọn các đa thức trước khi
    tính tổng hoặc hiệu
    21

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    - HS đọc đề bài, làm bài theo
    nhóm bàn và thảo luận tìm
    phương pháp giải phù hợp.
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    - 1 HS lên bảng làm bài
    HS còn lại làm vào vở
    Sau đó nhận xét bài làm của bạn
    trên bảng.
    Bước 4: Đánh giá kết quả

    - GV cho HS nhận xét .
    - Đánh giá mức độ hoàn thành
    bài tập của bạn.
    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Bài 4: Cho hai đa thức

    - GV cho HS đọc đề bài bài 4

    ;

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    Tính giá trị của đa thức

    tại

    HD- Đáp số:

    - 1 HS lên bảng làm bài
    HS còn lại làm vào vở
    Sau đó nhận xét bài làm của bạn
    trên bảng.
    Bước 4: Đánh giá kết quả

    Thay

    vào đa thức

    ta có:

    - GV cho HS nhận xét .
    - Đánh giá mức độ hoàn thành

    thì

    bài tập của bạn.
    Vậy với

    Tìm đa thức M biết:

    Bước 1: Giao nhiệm vụ
    - GV cho HS đọc đề bài bài 5.

    Yêu cầu:

    Bài 5:
    22

    có giá trị bằng

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    - HS giải bài theo cá nhân
    - 1 HS lên bảng trình bày
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    - HS đọc đề bài, làm bài cá
    nhân,

    HD- Đáp số:

    Bước 3: Báo cáo kết quả

    - 1 HS lên bảng làm bài
    HS còn lại làm vào vở
    Sau đó nhận xét bài làm của bạn
    trên bảng.

    Vậy

    Bước 4: Đánh giá kết quả

    - GV cho HS nhận xét .
    - Đánh giá mức độ hoàn thành
    bài tập của bạn.

    Vậy

    Vậy

    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Bài 6: Cho các đa thức

    - GV cho HS đọc đề bài bài 6

    23

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    Yêu cầu:
    - HS thảo luận nhóm bàn tìm định hướng
    giải

    - HS giải bài theo cá nhân
    - 1 HS lên bảng trình bày
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    - HS đọc đề bài, làm bài theo

    a. Thu gọn các đa thức A và B. Tìm bậc của A, B
    b. Tính giá trị của A tại
    c. Tính

    ;

    HD- Đáp số:

    nhóm bàn và thảo luận tìm
    phương pháp giải phù hợp.
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    => Đa thức A có bậc là 3

    - 1 HS lên bảng làm bài
    HS còn lại làm vào vở
    Sau đó nhận xét bài làm của bạn
    trên bảng.
    Bước 4: Đánh giá kết quả

    => Đa thức B có bậc là 2
    b.Thay

    vào đa thức A ta có:

    - GV cho HS nhận xét .
    - Đánh giá mức độ hoàn thành
    bài tập của bạn.

    Tiết 3:
    3.Hoạt động: Vận dụng bài toán thực tế
    24

    a) Mục tiêu: Vận dụng cộng trừ đa thức nhiều biến vào bài toán thực tế
    b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
    c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
    d) Tổ chức thực hiện:
    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt

    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Bài 1:

    - GV cho HS đọc đề bài 1.

     Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ nhất 90 triệu đồng với kỳ

    Yêu cầu:
    - HS thực hiện cá nhân, làm từng phần theo
    hướng dẫn của gv
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
    - HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân và

    hạn 1 năm, lãi suất x%/năm. Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ
    hai 80 triệu đồng với kỳ hạn 1 năm, lãi suất y%/năm.
    a) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có
    được ở ngân hàng thứ nhất sau khi hết kỳ hạn 1 năm.

    b) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi

    thảo luận về kết quả theo cặp đôi.

    bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai sau

    Bước 3: Báo cáo kết quả

    khi hết kỳ hạn 1 năm.

    - HS 2 nhóm lên bảng

    c) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi

    -Hs nhóm khác nhận xét cách làm

    bác Ngọc có được ở cả hai ngân hàng sau khi

    bài của bạn.

    hết kỳ hạn 1 năm.

    Bước 4: Đánh giá kết quả

    d) Ngân hàng thứ hai có độ uy tín cao hơn nên lãi suất

    - GV cho HS nhận xét bài làm của
    bạn và chốt lại một lần nữa cách

    thấp hơn: Lãi suất ở ngân hàng thứ hai chỉ bằng   lãi

    làm bài:

    suất ở ngân hàng thứ nhất. Hỏi số tiền lãi bác Ngọc có
    được ở ngân hàng thứ hai gấp bao nhiêu lần số tiền lãi có
    được ở ngân hàng thứ nhất?

    HD- Đáp số:
    a) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được
    ở ngân hàng thứ nhất sau khi hết kỳ hạn 1 năm:

    b) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được
    ở ngân hàng thứ hai sau khi hết kỳ hạn 1 năm:

    c) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác
    Ngọc có được ở cả hai ngân hàng sau khi hết
    25

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt
    kỳ hạn 1 năm:

    d) Lãi suất ở ngân hàng thứ hai chỉ bằng 

    lãi suất ở

    ngân hàng thứ nhất nên y = x. 
    ⇒Số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ hai là

    Số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ nhất là:

    Ta có:

    Vậy số tiền lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai
    gấp 

     lần số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ nhất.

    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Bài 2:

    - GV cho HS đọc đề bài 2.

    Một chiếc bình có dạng hình lập phương với độ dài cạnh

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    là x(cm).

    - HS đọc đề bài, làm việc cá nhân

    a) Viết đa thức biểu thị thể tích nước tối đa

    Bước 3: Báo cáo kết quả

    mà chiếc bình đó có thể chứa được.

    - 1 hs lên bảng trình bày.

    b) Biết rằng độ cao mực nước trong bình đang

    - Dưới lớp trình bày vào vở và nhận

    là h(cm) (với h
    xét.

    không có nước trong bình.

    Bước 4: Đánh giá kết quả

    - GV cho HS nhận xét bài làm của
    HS và chốt lại một lần nữa cách
    làm của dạng bài tập.

    HD- Đáp số:
    a) Thể tích nước tối đa mà chiếc bình đó có thể chứa được
    bằng với thể tích của chiếc bình đó, tức là
    bằng: 
    Đa thức biểu thị thể tích nước tối đa mà chiếc bình đó có
    26

    Hoạt động của GV và HS

    Sản phẩm cần đạt
    thể chứa được là 

    .

    b) Thể tích nước đang có trong bình là:

    ⇒ Thể tích phần không có nước là: 

    Đa thức biểu thị thể tích phần không có nước trong bình
    là: 

    Bước 1: Giao nhiệm vụ

    Bài 3:

    - GV cho HS đọc đề bài 3.

    Hai người đi xe đạp cùng một lúc và ngược chiều nhau từ

    - HS thực hiện cá nhân giải bài tập.

    hai địa điểm A và B. Người xuất phát từ A đi với vận tốc

    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

    Người xuất phát từ B đi với vận tốc y (km/h).

    - HS đọc đề bài, HS lần lượt làm
    theo các ý
    Bước 3: Báo cáo kết quả

    4 HS lên bảng lần lượt:
    Bước 4: Đánh giá kết quả

    - GV cho HS nhận xét bài làm của
    HS và đánh giá kết quả của HS.
    Cần ghi nhớ kiến thức đã học nào?

    x (km/h) .
    Hai người gặp nhau tại điểm C sau 22 giờ..
    a) Lập biểu thức S biểu thị quãng đường AB.
    b) Tính S tại 

    .

    c) Biết rằng người xuất phát từ B đi với tốc độ nhanh gấp
    đôi người xuất phát từ A. Tính thời gian để người xuất
    phát từ A đi hết quãng đường AB.

    HD- Đáp số:
    a.
    b.

    (km/h)
    Tại 

    thì 

    .

    c) Người xuất phát từ B đi nhanh gấp đôi người xuất phát
    từ A nên y = 2x.

    Suy ra 
    Thời gian người xuất phát từ A đi hết quãng
    đường AB là: 

    Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.
    Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm.
    HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả.
    GV chữa nhanh một số bài tập.
    27

    (h).

    Bài 1. Thu gọn đa thức

     ta được

    A.

    B.

    B.

    D.

    Bài 2. Đa thức

    có bậc là :

    A. 2.

    B..3

    C. 4

    D..6

    C.

    D.

    Bài 3. Cho các đa thức

    3.1: Tính
    A.

    B.

    3.2: Tính
    A.

    B.

    C.

    D.

    Bài 4. Tìm đa thức M biết
    B.

    A.
    C.

    D.

    Bài 5. Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức

    là đa thức

    0.
    A.
    B.
    C.
    D.
    Bài 6. Tính giá trị của đa thức
    A.

    .

    B

    .

    tại
    C.

    D.

    Đáp án
    28

    Bài

    1

    2

    3.1

    3.2

    4

    5

    6

    Đáp án

    B

    A

    B

    D

    A

    A

    C

    Bài tập về nhà.
    Bài 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
    a)

    b)

    c)

    d)

    e)

    f)

    Bài 2. Biểu thức nào không là đa thức trong các biểu thức sau?
    a)

    b)

    d)

    e)

    c)
    ( là hằng số).

    f)

    Bài 3 . Thu gọn đa thức sau
    a)

    b)

    Bài 4. Cho đa thức
    a) Thu gọn
    b) Tìm bậc của
    c) Tính giá trị của

    tại

    Bài 5. Tính tổng

    và hiệu

    biết:


    Bài 6: Tìm đa thức

    .

    biết:

    a)
    b)

    29

    Đây là giáo án dạy thêm toán 8 Kết nối tri thức
    Thày cô liên hệ 0969 325 896 ( có zalo ) để có trọn bộ cả năm bộ giáo án trên.
    Có giáo án tất cả các môn học cho 3 bộ sách giáo khoa mới
    CÁNH DIỀU, KẾT NỐI TRI THỨC, CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
    Thày cô xem và tải tài liệu tại website: tailieugiaovien.edu.vn
    https://tailieugiaovien.edu.vn

    30
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !