TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Huynh
    Ngày gửi: 11h:13' 13-12-2024
    Dung lượng: 140.5 KB
    Số lượt tải: 653
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 40+19 : ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I.

    A. MỤC TIÊU:
    1.Kiến thức:
    - Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức , kỹ năng và vận dụng của 5
    chương đã học vào thực tiễn.
    - Qua kết quả kiểm tra , HS rút ra kinh nghiệm , cải tiến phương pháp học tập.
    2.Năng lực:
    - Rèn luyện năng lực tự chủ và tự học, sáng tạo; năng lực tính toán.
    3.Phẩm chất:
    - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, ý thức hoàn thành
    nhiệm vụ học tập
    - Góp phần giúp HS rèn luyện và phát triển các phẩm chất tốt đẹp (yêu nước, nhân
    ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm).
    B. CHUẨN BỊ :
    I.
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
    TT
    (1)

    1

    2

    3

    4

    Chươ
    ng/
    Chủ
    đề
    (2)

    Chư
    ơng I

    Chư
    ơng
    II

    Chư
    ơng
    III
    Chư
    ơng
    IV

    Nội dung/đơn vị kiến
    thức
    (3)

    Mức độ đánh giá
    (4-11)

    Nhận biết

    Thông hiểu

    TN

    TN

    Tập hợp- ước
    chung

    1

    Lũy thừa với số mũ
    tự nhiên

    1

    Quan hệ chia hết tính chất- số
    nguyên tố
    Ước chung- Bội
    chung

    2

    Các phép tính
    cộng- trừ- nhânchia số nguyên

    1

    Phép chia hết, bội
    và ước của một số
    nguyên
    Một số hình học
    phẳng

    TL

    1

    TL

    Vận dụng
    TN

    TL

    Vận
    dụng
    cao
    TN TL

    1
    2,5
    %
    2,3
    10%

    0,3

    2
    5%
    1
    2

    1
    15%
    5,7
    32,5
    %

    1,7

    1
    1

    Tổng
    %
    điểm
    (12)

    1
    10%
    1
    2,5
    %

    5

    Chu vi và diện tích
    của một số loại tứ
    giác
    Chư Tính đối xứng của
    ơng hình học trong tự
    V
    nhiên
    Tổng số câu
    Tỉ lệ %

    1

    2
    17,5
    %

    1

    2

    2
    5%

    9

    3

    22,5%

    37,5%
    60%

    Tỉ lệ chung

    2

    2
    30%

    1
    10%

    40%

    II. BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY
    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng
    cao

    17
    100
    %
    100
    %

    STT

    Nhận
    biết

    Câu 1

    x

    Nhận biết: Cách viết một tập hợp, ước chung

    Câu 2

    x

    Nhận biết: Hiểu cách nhân hai lũy thừa cùng cơ
    số

    Câu 3

    x

    Nhận biết: Nhận biết một tổng chia hết cho 5

    Câu 4

    x

    Câu 5

    x

    Câu 6

    x

    BẢNG MÔ TẢ

    Nhận biết: Tính chất Hình bình hành.
    Nhận biết một số là số nguyên tố
    Nhận biết: Tính chất của phép cộng số nguyên

    Câu 7

    x

    Câu 8

    x

    Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
    tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
    tính
    Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
    tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
    tính
    Nhận biết: Công thức tính diện tích hình thang,
    cách đổi đơn vị

    Câu 9

    x

    Câu 10

    x

    Nhận biết: hình có trục đối xứng và hình có tâm
    đối xứng

    Câu 11

    x

    Nhận biết: hình có trục đối xứng và hình có tâm
    đối xứng

    Câu 12

    x

    Hiểu: cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

    STT

    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    Câu 13

    0,7

    Câu 14

    1

    Câu 15

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng
    cao

    0,3

    1

    Câu 16
    Câu 17

    II.

    BẢNG MÔ TẢ
    Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
    tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
    tính
    Vận dụng : cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
    số
    Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
    tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
    tính.
    Vận dụng: Vận dụng cách tìm ƯC LN để giải
    toán

    1

    Vân dụng: Tính diện tích của một số loại tứ giác.

    1

    Vận dụng: Phép chia hết, bội và ước của một số
    nguyên

    ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
    NĂM HỌC 2024-2025
    Đề 1
    (Thời gian làm bài: 90 phút)
    I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau đây:
    Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 2; 4; 8}. Cách viết nào sau đây là đúng.
    D. 5 A
    A.
    B. {2; 4 }
    C. 8
    Câu 2. Phép nhân 2.2.2.2.2.2 được viết dưới dạng lũy thừa là:
    A. 2.6
    B. 26
    C. 62
    D. 64
    Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 5
    A. 15 + 2021
    B. 2020 + 2025 + 2030
    C. 2020 + 2025 + 2029
    Câu 4.Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?
    A. Các cạnh đối bằng nhau
    B. Các góc đối bằng nhau
    C. Hai đường chéo vuông góc
    D. Các cạnh đối song song với nhau
    Câu 5. Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:
    A. 6
    B. 13
    C. 26
    D. 35
    Câu 6. Phép cộng số nguyên có các tính chất:
    A. Giao hoán và kết hợp
    B. Giao hoán và phân phối
    C. Kết hợp và phân phối
    D. Phân phối
    Câu 7 . Tổng của hai số nguyên -10 và 4 là:
    A. 14
    B. -14
    C. -6
    D. 6
    Câu 8. Kết quả của phép tính 97. 36 + 97.4 + 97. 60 là:
    A. 9700
    B. 3600
    C. 6400
    D. 10000

    Câu 9. Công thức tính diện tích hình thang là:
    A.
    B.
    C.
    Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:

    A. Ngũ giác

    B. Lục giác đều

    C. Tam giác

    D.

    D. Tam giác vuông

    Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:

    D. Hình bình hành
    C. HìnhTròn
    A. Hình thang cân
    7
    3
    B.
    Hình
    vuông
    Câu 12 : Kết quả của phép tính 5 . 5 là
    A. 54
    B. 521
    C. 510
    D. 1010
    II. Tự luận: (7,0 điểm)
    Câu 13. (1,5 điểm) Tính:
    a) 79 - (79 - 2021)
    b) 45: 43 – 8
    c) 17. (- 85) + 17. 85
    Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
    a) x – 74 = 118
    b) 2.x = (-20):10
    c) 16: x = (-2). (-4)
    Câu 15. (1,5 điểm)
    Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 28 quả bơ. Mẹ bảo Lan chia đều mỗi loại quả
    đó vào các túi quà sao cho mỗi túi đều có cả cam, xoài và bơ. Hỏi Lan có thể chia
    được nhiều nhất mấy túi quà?
    Câu 16. (1,5 điểm)
    Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị bởi hình sau.
    Cần phải mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát phần hiên
    nhà đó?
    Câu 17. (1,0 điểm): Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
    ĐỀ 1:
    MÔN: TOÁN 6
    I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    Đáp án

    B

    B

    II. Tự luận: (7,0 điểm)
    Câu
    Câu 13
    (1,5 đ)
    Câu 14
    (1,5đ)

    Câu 15
    (1,5đ)
    Câu 16
    (1,5đ)
    Câu17
    (1,0đ)

    B

    C

    B

    A

    C

    A

    D

    Nội dung

    a) 2021
    b) 2
    c) 0
    a) x = 192
    b) x = -1
    c) x = 2

    Số túi quà chia được nhiều nhất chính là ƯCLN(12;18;28)
    Ta có : 12 = 22.3
    18 = 2. 32
    28 = 22.7
    Suy ra: ƯCLN(12;18;28) = 2
    =>Chia được nhiều nhất thành 2 túi qùa
    Cần phải mua số mét vuông đá hoa để lát phần hiên nhà đó là
    (54 + 72).45 : 2 = 2835 dm2 = 28,35 m2
    n - 4 = n - 1 – 3 chia hết cho n - 1 từ đó suy ra: 3 ⋮ n - 1
    Suy ra n = -2; 0; 2; 4.

    B

    m

    11

    12

    D

    C

    Điể
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    1,5đ
    0,5đ
    0,5đ

    ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
    NĂM HỌC 2024-2025
    Đề 2
    (Thời gian làm bài: 90 phút)
    I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau đây:
    Câu 1. Cho tập hợp B = {2 ;3 ;5 ;7 ;8}. Cách viết nào sau đây là đúng.
    D. 5 A
    A.
    B. {2; 4 }
    C. 8
    6
    Câu 2. Lũy thừa 2 là viết tắt của biểu thức:
    A. 2 + 6
    B. 2 . 6
    C. 2.2.2.2.2.2
    D.6.6.6.6.6.6
    Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 3
    A. 24 + 25
    B. 2024+ 2025
    C. 12 + 21
    D. 2012+ 2015
    Câu 4.Trong hình chữ nhật nhận xét nào sau đây là sai ?
    A. Hai đường chéo vuông góc
    B. Các góc đối bằng nhau
    C. Các cạnh đối bằng nhau
    D. Các cạnh đối song song với nhau
    Câu 5. Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:
    A. 22
    B. 23
    C. 24
    D. 25
    Câu 6. Phép cộng số nguyên có các tính chất:
    A. Giao hoán và phân phối
    B. Phân phối
    C. Kết hợp và phân phối
    D. Giao hoán và kết hợp
    Câu 7 . Tổng của hai số nguyên 8 và -12 là:
    A. -20
    B. 20
    C. 4
    D. -4
    Câu 8. Kết quả của phép tính 73. 36 + 73.4 + 73. 60 là:
    A. 3600
    B. 6000
    C. 7300
    D. 10000
    Câu 9. Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:

    B. Ngũ giác

    B. hình thang cân

    C. Tam giác

    D. Hình vuông

    Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:

    A. Hình chữ nhật

    B. Hình vuông

    C. Tam giác vuông

    D. Hình thoi

    Câu 12 : Kết quả của phép tính 75 . 73 là
    A. 715
    B. 78
    C. 87
    D. 157
    II. Tự luận: (7,0 điểm)
    Câu 13. (1,5 điểm) Tính:
    a) 97 + (2024 - 97)
    b) 28: 24 – 8
    c) 23. (- 75) + 75 . 23
    Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
    a) x – 65 = 124
    b) 2.x = (-60):3
    c) 36: x = (-3). (-4)
    Câu 15. (1,5 điểm) Có 18 quả cam, 24 quả táo và 30 quả lê. Mẹ bảo Nan chia đều
    mỗi loại quả đó vào các giỏ quà sao cho mỗi giỏ đều có cả cam, táo và lê như nhau.
    Hỏi Nan có thể chia được nhiều nhất mấy giỏ quà ?
    Câu 16. (1,5 điểm)
    Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị bởi hình sau.
    Cần phải mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát phần hiên
    nhà đó?
    Câu 17. (1,0 điểm): Tìm số nguyên n biết rằng n + 7 chia hết cho n + 2
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
    ĐỀ 2
    MÔN: TOÁN 6
    I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    D

    C

    C

    A

    B

    B

    D

    C

    B

    D

    C

    B

    II. Tự luận: (7,0 điểm)
    Câu
    Câu 13
    (1,5 đ)
    Câu 14
    (1,5đ)

    a) 2024
    b) 8
    c) 0
    a) x = 189
    b) x = -10
    c) x = 3

    Nội dung

    Điểm
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ

    Câu 15
    (1,5đ)

    Câu 16
    (1,5đ)
    Câu17
    (1,0đ)

    Số giỏ quà chia được nhiều nhất chính là ƯCLN(18;24;30)
    Ta có : 18 = 2. 32
    24 = 23.3
    30 = 2.3.5
    Suy ra: ƯCLN(18;24;30) = 6
    =>Chia được nhiều nhất thành 6 giỏ qùa
    Cần phải mua số mét vuông đá hoa để lát phần hiên nhà đó là
    (54 + 72).45 : 2 = 2835 dm2 = 28,35 m2
    n + 7 = n + 2 + 5 chia hết cho n - 2 từ đó suy ra: 5 ⋮ n - 1
    Suy ra n = -3; 1; 3; 7.

    ( Học sinh giải theo cách khác mà đúng thì vẫn đạt điểm tối đa)

    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ

    1,5đ
    0,5đ
    0,5đ
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !