Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Huynh
Ngày gửi: 11h:13' 13-12-2024
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 653
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Huynh
Ngày gửi: 11h:13' 13-12-2024
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 653
Số lượt thích:
0 người
Tiết 40+19 : ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I.
A. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức , kỹ năng và vận dụng của 5
chương đã học vào thực tiễn.
- Qua kết quả kiểm tra , HS rút ra kinh nghiệm , cải tiến phương pháp học tập.
2.Năng lực:
- Rèn luyện năng lực tự chủ và tự học, sáng tạo; năng lực tính toán.
3.Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, ý thức hoàn thành
nhiệm vụ học tập
- Góp phần giúp HS rèn luyện và phát triển các phẩm chất tốt đẹp (yêu nước, nhân
ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm).
B. CHUẨN BỊ :
I.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TT
(1)
1
2
3
4
Chươ
ng/
Chủ
đề
(2)
Chư
ơng I
Chư
ơng
II
Chư
ơng
III
Chư
ơng
IV
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
Tập hợp- ước
chung
1
Lũy thừa với số mũ
tự nhiên
1
Quan hệ chia hết tính chất- số
nguyên tố
Ước chung- Bội
chung
2
Các phép tính
cộng- trừ- nhânchia số nguyên
1
Phép chia hết, bội
và ước của một số
nguyên
Một số hình học
phẳng
TL
1
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận
dụng
cao
TN TL
1
2,5
%
2,3
10%
0,3
2
5%
1
2
1
15%
5,7
32,5
%
1,7
1
1
Tổng
%
điểm
(12)
1
10%
1
2,5
%
5
Chu vi và diện tích
của một số loại tứ
giác
Chư Tính đối xứng của
ơng hình học trong tự
V
nhiên
Tổng số câu
Tỉ lệ %
1
2
17,5
%
1
2
2
5%
9
3
22,5%
37,5%
60%
Tỉ lệ chung
2
2
30%
1
10%
40%
II. BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
17
100
%
100
%
STT
Nhận
biết
Câu 1
x
Nhận biết: Cách viết một tập hợp, ước chung
Câu 2
x
Nhận biết: Hiểu cách nhân hai lũy thừa cùng cơ
số
Câu 3
x
Nhận biết: Nhận biết một tổng chia hết cho 5
Câu 4
x
Câu 5
x
Câu 6
x
BẢNG MÔ TẢ
Nhận biết: Tính chất Hình bình hành.
Nhận biết một số là số nguyên tố
Nhận biết: Tính chất của phép cộng số nguyên
Câu 7
x
Câu 8
x
Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
tính
Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
tính
Nhận biết: Công thức tính diện tích hình thang,
cách đổi đơn vị
Câu 9
x
Câu 10
x
Nhận biết: hình có trục đối xứng và hình có tâm
đối xứng
Câu 11
x
Nhận biết: hình có trục đối xứng và hình có tâm
đối xứng
Câu 12
x
Hiểu: cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
STT
Nhận
biết
Thông
hiểu
Câu 13
0,7
Câu 14
1
Câu 15
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
0,3
1
Câu 16
Câu 17
II.
BẢNG MÔ TẢ
Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
tính
Vận dụng : cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
số
Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
tính.
Vận dụng: Vận dụng cách tìm ƯC LN để giải
toán
1
Vân dụng: Tính diện tích của một số loại tứ giác.
1
Vận dụng: Phép chia hết, bội và ước của một số
nguyên
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2024-2025
Đề 1
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 2; 4; 8}. Cách viết nào sau đây là đúng.
D. 5 A
A.
B. {2; 4 }
C. 8
Câu 2. Phép nhân 2.2.2.2.2.2 được viết dưới dạng lũy thừa là:
A. 2.6
B. 26
C. 62
D. 64
Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 5
A. 15 + 2021
B. 2020 + 2025 + 2030
C. 2020 + 2025 + 2029
Câu 4.Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?
A. Các cạnh đối bằng nhau
B. Các góc đối bằng nhau
C. Hai đường chéo vuông góc
D. Các cạnh đối song song với nhau
Câu 5. Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:
A. 6
B. 13
C. 26
D. 35
Câu 6. Phép cộng số nguyên có các tính chất:
A. Giao hoán và kết hợp
B. Giao hoán và phân phối
C. Kết hợp và phân phối
D. Phân phối
Câu 7 . Tổng của hai số nguyên -10 và 4 là:
A. 14
B. -14
C. -6
D. 6
Câu 8. Kết quả của phép tính 97. 36 + 97.4 + 97. 60 là:
A. 9700
B. 3600
C. 6400
D. 10000
Câu 9. Công thức tính diện tích hình thang là:
A.
B.
C.
Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:
A. Ngũ giác
B. Lục giác đều
C. Tam giác
D.
D. Tam giác vuông
Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:
D. Hình bình hành
C. HìnhTròn
A. Hình thang cân
7
3
B.
Hình
vuông
Câu 12 : Kết quả của phép tính 5 . 5 là
A. 54
B. 521
C. 510
D. 1010
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Tính:
a) 79 - (79 - 2021)
b) 45: 43 – 8
c) 17. (- 85) + 17. 85
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x – 74 = 118
b) 2.x = (-20):10
c) 16: x = (-2). (-4)
Câu 15. (1,5 điểm)
Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 28 quả bơ. Mẹ bảo Lan chia đều mỗi loại quả
đó vào các túi quà sao cho mỗi túi đều có cả cam, xoài và bơ. Hỏi Lan có thể chia
được nhiều nhất mấy túi quà?
Câu 16. (1,5 điểm)
Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị bởi hình sau.
Cần phải mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát phần hiên
nhà đó?
Câu 17. (1,0 điểm): Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
ĐỀ 1:
MÔN: TOÁN 6
I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
B
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Câu 13
(1,5 đ)
Câu 14
(1,5đ)
Câu 15
(1,5đ)
Câu 16
(1,5đ)
Câu17
(1,0đ)
B
C
B
A
C
A
D
Nội dung
a) 2021
b) 2
c) 0
a) x = 192
b) x = -1
c) x = 2
Số túi quà chia được nhiều nhất chính là ƯCLN(12;18;28)
Ta có : 12 = 22.3
18 = 2. 32
28 = 22.7
Suy ra: ƯCLN(12;18;28) = 2
=>Chia được nhiều nhất thành 2 túi qùa
Cần phải mua số mét vuông đá hoa để lát phần hiên nhà đó là
(54 + 72).45 : 2 = 2835 dm2 = 28,35 m2
n - 4 = n - 1 – 3 chia hết cho n - 1 từ đó suy ra: 3 ⋮ n - 1
Suy ra n = -2; 0; 2; 4.
B
m
11
12
D
C
Điể
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2024-2025
Đề 2
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1. Cho tập hợp B = {2 ;3 ;5 ;7 ;8}. Cách viết nào sau đây là đúng.
D. 5 A
A.
B. {2; 4 }
C. 8
6
Câu 2. Lũy thừa 2 là viết tắt của biểu thức:
A. 2 + 6
B. 2 . 6
C. 2.2.2.2.2.2
D.6.6.6.6.6.6
Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 3
A. 24 + 25
B. 2024+ 2025
C. 12 + 21
D. 2012+ 2015
Câu 4.Trong hình chữ nhật nhận xét nào sau đây là sai ?
A. Hai đường chéo vuông góc
B. Các góc đối bằng nhau
C. Các cạnh đối bằng nhau
D. Các cạnh đối song song với nhau
Câu 5. Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:
A. 22
B. 23
C. 24
D. 25
Câu 6. Phép cộng số nguyên có các tính chất:
A. Giao hoán và phân phối
B. Phân phối
C. Kết hợp và phân phối
D. Giao hoán và kết hợp
Câu 7 . Tổng của hai số nguyên 8 và -12 là:
A. -20
B. 20
C. 4
D. -4
Câu 8. Kết quả của phép tính 73. 36 + 73.4 + 73. 60 là:
A. 3600
B. 6000
C. 7300
D. 10000
Câu 9. Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:
B. Ngũ giác
B. hình thang cân
C. Tam giác
D. Hình vuông
Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Tam giác vuông
D. Hình thoi
Câu 12 : Kết quả của phép tính 75 . 73 là
A. 715
B. 78
C. 87
D. 157
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Tính:
a) 97 + (2024 - 97)
b) 28: 24 – 8
c) 23. (- 75) + 75 . 23
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x – 65 = 124
b) 2.x = (-60):3
c) 36: x = (-3). (-4)
Câu 15. (1,5 điểm) Có 18 quả cam, 24 quả táo và 30 quả lê. Mẹ bảo Nan chia đều
mỗi loại quả đó vào các giỏ quà sao cho mỗi giỏ đều có cả cam, táo và lê như nhau.
Hỏi Nan có thể chia được nhiều nhất mấy giỏ quà ?
Câu 16. (1,5 điểm)
Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị bởi hình sau.
Cần phải mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát phần hiên
nhà đó?
Câu 17. (1,0 điểm): Tìm số nguyên n biết rằng n + 7 chia hết cho n + 2
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 6
I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
C
A
B
B
D
C
B
D
C
B
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Câu 13
(1,5 đ)
Câu 14
(1,5đ)
a) 2024
b) 8
c) 0
a) x = 189
b) x = -10
c) x = 3
Nội dung
Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 15
(1,5đ)
Câu 16
(1,5đ)
Câu17
(1,0đ)
Số giỏ quà chia được nhiều nhất chính là ƯCLN(18;24;30)
Ta có : 18 = 2. 32
24 = 23.3
30 = 2.3.5
Suy ra: ƯCLN(18;24;30) = 6
=>Chia được nhiều nhất thành 6 giỏ qùa
Cần phải mua số mét vuông đá hoa để lát phần hiên nhà đó là
(54 + 72).45 : 2 = 2835 dm2 = 28,35 m2
n + 7 = n + 2 + 5 chia hết cho n - 2 từ đó suy ra: 5 ⋮ n - 1
Suy ra n = -3; 1; 3; 7.
( Học sinh giải theo cách khác mà đúng thì vẫn đạt điểm tối đa)
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
A. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức , kỹ năng và vận dụng của 5
chương đã học vào thực tiễn.
- Qua kết quả kiểm tra , HS rút ra kinh nghiệm , cải tiến phương pháp học tập.
2.Năng lực:
- Rèn luyện năng lực tự chủ và tự học, sáng tạo; năng lực tính toán.
3.Phẩm chất:
- Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, ý thức hoàn thành
nhiệm vụ học tập
- Góp phần giúp HS rèn luyện và phát triển các phẩm chất tốt đẹp (yêu nước, nhân
ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm).
B. CHUẨN BỊ :
I.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TT
(1)
1
2
3
4
Chươ
ng/
Chủ
đề
(2)
Chư
ơng I
Chư
ơng
II
Chư
ơng
III
Chư
ơng
IV
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
Tập hợp- ước
chung
1
Lũy thừa với số mũ
tự nhiên
1
Quan hệ chia hết tính chất- số
nguyên tố
Ước chung- Bội
chung
2
Các phép tính
cộng- trừ- nhânchia số nguyên
1
Phép chia hết, bội
và ước của một số
nguyên
Một số hình học
phẳng
TL
1
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận
dụng
cao
TN TL
1
2,5
%
2,3
10%
0,3
2
5%
1
2
1
15%
5,7
32,5
%
1,7
1
1
Tổng
%
điểm
(12)
1
10%
1
2,5
%
5
Chu vi và diện tích
của một số loại tứ
giác
Chư Tính đối xứng của
ơng hình học trong tự
V
nhiên
Tổng số câu
Tỉ lệ %
1
2
17,5
%
1
2
2
5%
9
3
22,5%
37,5%
60%
Tỉ lệ chung
2
2
30%
1
10%
40%
II. BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
17
100
%
100
%
STT
Nhận
biết
Câu 1
x
Nhận biết: Cách viết một tập hợp, ước chung
Câu 2
x
Nhận biết: Hiểu cách nhân hai lũy thừa cùng cơ
số
Câu 3
x
Nhận biết: Nhận biết một tổng chia hết cho 5
Câu 4
x
Câu 5
x
Câu 6
x
BẢNG MÔ TẢ
Nhận biết: Tính chất Hình bình hành.
Nhận biết một số là số nguyên tố
Nhận biết: Tính chất của phép cộng số nguyên
Câu 7
x
Câu 8
x
Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
tính
Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
tính
Nhận biết: Công thức tính diện tích hình thang,
cách đổi đơn vị
Câu 9
x
Câu 10
x
Nhận biết: hình có trục đối xứng và hình có tâm
đối xứng
Câu 11
x
Nhận biết: hình có trục đối xứng và hình có tâm
đối xứng
Câu 12
x
Hiểu: cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
STT
Nhận
biết
Thông
hiểu
Câu 13
0,7
Câu 14
1
Câu 15
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
0,3
1
Câu 16
Câu 17
II.
BẢNG MÔ TẢ
Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
tính
Vận dụng : cách nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
số
Thông hiểu: hiểu được Hiểu được các quy tắc, các
tính chất của các phép tính để thực hiện các phép
tính.
Vận dụng: Vận dụng cách tìm ƯC LN để giải
toán
1
Vân dụng: Tính diện tích của một số loại tứ giác.
1
Vận dụng: Phép chia hết, bội và ước của một số
nguyên
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2024-2025
Đề 1
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 2; 4; 8}. Cách viết nào sau đây là đúng.
D. 5 A
A.
B. {2; 4 }
C. 8
Câu 2. Phép nhân 2.2.2.2.2.2 được viết dưới dạng lũy thừa là:
A. 2.6
B. 26
C. 62
D. 64
Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 5
A. 15 + 2021
B. 2020 + 2025 + 2030
C. 2020 + 2025 + 2029
Câu 4.Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?
A. Các cạnh đối bằng nhau
B. Các góc đối bằng nhau
C. Hai đường chéo vuông góc
D. Các cạnh đối song song với nhau
Câu 5. Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:
A. 6
B. 13
C. 26
D. 35
Câu 6. Phép cộng số nguyên có các tính chất:
A. Giao hoán và kết hợp
B. Giao hoán và phân phối
C. Kết hợp và phân phối
D. Phân phối
Câu 7 . Tổng của hai số nguyên -10 và 4 là:
A. 14
B. -14
C. -6
D. 6
Câu 8. Kết quả của phép tính 97. 36 + 97.4 + 97. 60 là:
A. 9700
B. 3600
C. 6400
D. 10000
Câu 9. Công thức tính diện tích hình thang là:
A.
B.
C.
Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:
A. Ngũ giác
B. Lục giác đều
C. Tam giác
D.
D. Tam giác vuông
Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:
D. Hình bình hành
C. HìnhTròn
A. Hình thang cân
7
3
B.
Hình
vuông
Câu 12 : Kết quả của phép tính 5 . 5 là
A. 54
B. 521
C. 510
D. 1010
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Tính:
a) 79 - (79 - 2021)
b) 45: 43 – 8
c) 17. (- 85) + 17. 85
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x – 74 = 118
b) 2.x = (-20):10
c) 16: x = (-2). (-4)
Câu 15. (1,5 điểm)
Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 28 quả bơ. Mẹ bảo Lan chia đều mỗi loại quả
đó vào các túi quà sao cho mỗi túi đều có cả cam, xoài và bơ. Hỏi Lan có thể chia
được nhiều nhất mấy túi quà?
Câu 16. (1,5 điểm)
Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị bởi hình sau.
Cần phải mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát phần hiên
nhà đó?
Câu 17. (1,0 điểm): Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
ĐỀ 1:
MÔN: TOÁN 6
I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
B
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Câu 13
(1,5 đ)
Câu 14
(1,5đ)
Câu 15
(1,5đ)
Câu 16
(1,5đ)
Câu17
(1,0đ)
B
C
B
A
C
A
D
Nội dung
a) 2021
b) 2
c) 0
a) x = 192
b) x = -1
c) x = 2
Số túi quà chia được nhiều nhất chính là ƯCLN(12;18;28)
Ta có : 12 = 22.3
18 = 2. 32
28 = 22.7
Suy ra: ƯCLN(12;18;28) = 2
=>Chia được nhiều nhất thành 2 túi qùa
Cần phải mua số mét vuông đá hoa để lát phần hiên nhà đó là
(54 + 72).45 : 2 = 2835 dm2 = 28,35 m2
n - 4 = n - 1 – 3 chia hết cho n - 1 từ đó suy ra: 3 ⋮ n - 1
Suy ra n = -2; 0; 2; 4.
B
m
11
12
D
C
Điể
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2024-2025
Đề 2
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau đây:
Câu 1. Cho tập hợp B = {2 ;3 ;5 ;7 ;8}. Cách viết nào sau đây là đúng.
D. 5 A
A.
B. {2; 4 }
C. 8
6
Câu 2. Lũy thừa 2 là viết tắt của biểu thức:
A. 2 + 6
B. 2 . 6
C. 2.2.2.2.2.2
D.6.6.6.6.6.6
Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 3
A. 24 + 25
B. 2024+ 2025
C. 12 + 21
D. 2012+ 2015
Câu 4.Trong hình chữ nhật nhận xét nào sau đây là sai ?
A. Hai đường chéo vuông góc
B. Các góc đối bằng nhau
C. Các cạnh đối bằng nhau
D. Các cạnh đối song song với nhau
Câu 5. Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố:
A. 22
B. 23
C. 24
D. 25
Câu 6. Phép cộng số nguyên có các tính chất:
A. Giao hoán và phân phối
B. Phân phối
C. Kết hợp và phân phối
D. Giao hoán và kết hợp
Câu 7 . Tổng của hai số nguyên 8 và -12 là:
A. -20
B. 20
C. 4
D. -4
Câu 8. Kết quả của phép tính 73. 36 + 73.4 + 73. 60 là:
A. 3600
B. 6000
C. 7300
D. 10000
Câu 9. Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình có tâm đối xứng là:
B. Ngũ giác
B. hình thang cân
C. Tam giác
D. Hình vuông
Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Tam giác vuông
D. Hình thoi
Câu 12 : Kết quả của phép tính 75 . 73 là
A. 715
B. 78
C. 87
D. 157
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Tính:
a) 97 + (2024 - 97)
b) 28: 24 – 8
c) 23. (- 75) + 75 . 23
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x – 65 = 124
b) 2.x = (-60):3
c) 36: x = (-3). (-4)
Câu 15. (1,5 điểm) Có 18 quả cam, 24 quả táo và 30 quả lê. Mẹ bảo Nan chia đều
mỗi loại quả đó vào các giỏ quà sao cho mỗi giỏ đều có cả cam, táo và lê như nhau.
Hỏi Nan có thể chia được nhiều nhất mấy giỏ quà ?
Câu 16. (1,5 điểm)
Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị bởi hình sau.
Cần phải mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát phần hiên
nhà đó?
Câu 17. (1,0 điểm): Tìm số nguyên n biết rằng n + 7 chia hết cho n + 2
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 6
I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
C
A
B
B
D
C
B
D
C
B
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Câu 13
(1,5 đ)
Câu 14
(1,5đ)
a) 2024
b) 8
c) 0
a) x = 189
b) x = -10
c) x = 3
Nội dung
Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 15
(1,5đ)
Câu 16
(1,5đ)
Câu17
(1,0đ)
Số giỏ quà chia được nhiều nhất chính là ƯCLN(18;24;30)
Ta có : 18 = 2. 32
24 = 23.3
30 = 2.3.5
Suy ra: ƯCLN(18;24;30) = 6
=>Chia được nhiều nhất thành 6 giỏ qùa
Cần phải mua số mét vuông đá hoa để lát phần hiên nhà đó là
(54 + 72).45 : 2 = 2835 dm2 = 28,35 m2
n + 7 = n + 2 + 5 chia hết cho n - 2 từ đó suy ra: 5 ⋮ n - 1
Suy ra n = -3; 1; 3; 7.
( Học sinh giải theo cách khác mà đúng thì vẫn đạt điểm tối đa)
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
 





