TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE THI HKI-TOAN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:45' 03-12-2024
    Dung lượng: 481.3 KB
    Số lượt tải: 1230
    Số lượt thích: 0 người
    ỦY BAN NHÂN DÂN
    THÀNH PHỐ THANH HÓA
    TRƯỜNG THCS TÀO XUYÊN
    Số báo danh

    KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: TOÁN 7
    Thời gian: 90 phút
    Họ và tên:...................................................Lớp: .................

    Họ tên, chữ ký của giám thị
    1

    Họ tên, chữ ký của giám thị
    2

    Số phách

    Đường cắt phách
    Điểm (Bằng số) Điểm (Bằng chữ)

    Giám khảo 1

    Giám khảo 2

    Số phách

    (Học sinh không sử dụng MTBT)
    (TỜ SỐ……..)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số đối của số hữu tỉ

    −1
    là:
    2

    A. −2 .

    B. 2 .

    C.

    1
    .
    2

    D.

    Câu 2. Làm tròn số thập phân 1,298603 đến chữ số thập phân thứ 3 là?
    A. 1,299
    B. 1,298
    C. 1,290
    Câu 3. Chọn khẳng định đúng
    A.

    3
    ∈Z .
    2

    B.

    3
    ∈Q .
    2

    C.

    D. 1,2986

    −9
    ∉Q .
    5

    Câu 4. Kết quả của phép tính 310 :3 viết dưới dạng lũy thừa là
    A. 39
    B. 310
    C. 311
    Câu 5. Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
    A. 16 = 4
    Câu 6. Nếu

    B.

    25 = −5

    C.

    1
    .
    −2

    D. −5 ∈ N .
    D. 10

    9 = 0,3

    8=4

    D.

    x = 3 thì x bằng?

    A. 9

    C. 3

    B. −9

    D. −3

    Câu 7: Số nào là số vô tỷ ?
    A. 10
    B. 10
    Câu 8. Cách viết nào dưới đây là đúng?
    A. −0,35 =
    0,35 B. 0,35 = −0,35

    C.

    D.

    100

    C. −0,35 =
    −0,35

    D.

    9

    − 0,35 = 0,35

    � = 650 . Số đo của góc C bằng
    ∆MNE. Biết 𝐴𝐴̂ = 300; 𝑁𝑁
    Câu 9. Cho ∆ABC =
    B. 65°.
    C. 85°.
    D. 95°.
    A. 30°.

    Câu 10. Dựa vào bảng thống kê sau, em
    hãy cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá
    và Tốt của học sinh lớp 7 là:
    A. 10% B. 20% C. 25% D. 35%

    Xếp loại
    Tỉ lệ(%)

    Tốt
    10

    Khá
    25

    Đạt
    45

    Chưa đạt
    20

    Học sinh không viết vào phần ghạch chéo này
    Câu 11. Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

    A. Hình 1

    B. Hình 2.

    C. Hình 3.

    D. Hình 4

    � = 600 . Tia phân giác của góc ACB cắt AB tại K. Số đo của
    Câu 12: Cho ∆ABC vuông ở A, 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴
    góc AKC bằng
    A. 150
    B. 300
    C. 600
    D. 750
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm):
    Câu 13 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính:
    a)

    −1 −7
    +
    5 10

    5
    2

    b) 13 : − 23 :

    5
    2

    1
    −1
    c) 0,5. 36 − . 16 +  
    4
     3 

    2

    Câu 14 (1,5 điểm). Tìm x biết:
    2
    1
    a) − x =
    5
    4

    2 2 3
    b) x + − =
    3 5 5

    4
    c)  
    3

    2 x+1

     16 
    = 
    9

    3

    Câu 15 (1 điểm). Quan sát biểu đồ đoạn thẳng sau và trả lời câu hỏi:
    a) Tuần nào bạn Khanh đạt điểm cao
    nhất ?
    b) Lập bảng thóng kê về điểm bài ôn
    luyện môn Khoa Học của bạn Khanh
    trong 5 tuần ?

    Câu 16 (2,5 điểm). Cho ∆ ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm BC. Trên tia đối của tia MA lấy
    điểm E sao cho MA = ME ( Hình vẽ bên):

    a) Chứng minh ∆ MAB = ∆ MEC
    b) Vì sao AB // EC?
    c) Chứng minh ∆ BEC vuông tại E

    Câu 17 (0,5 điểm).Tìm các giá trị nguyên của x và y biết: 5y – 6x = 2xy - 12
    BÀI LÀM
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
    NĂM HỌC : 2022 - 2023
    Môn: TOÁN 7
    Thời gian: 90 phút)
    I. Trắc nghiệm( 3,0 ĐIỂM).(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
    1. C 2.A 3.B 4.A 5.A 6.A 7.B 8.A
    9.C 10.D
    II. Tự luận( 7,0 ĐIỂM)
    Câu
    Lời giải tóm tắt
    13
    −1 −7 −2 −7 −9
    +
    a)
    = +
    =
    5 10 10 10 10
    (1,5
    5
    5
    2
    2 2
    2
    điểm) b) 13 : − 23 : = 13 ⋅ − 23 ⋅ = (13 − 23) = (−10) =−4
    2

    2

    5

    5

    5

    5

    2

    14
    (1,5
    điểm)

    1
    1
    1
     −1 
    0,5. 36 − . 16 +   = 0,5.6 − .4 +
    4
    4
    9
     3 
    c)
    1
    1
    = 3 −1 + = 2
    9
    9
    2
    1
    −x=
    5
    4
    2 1
    a) x= −
    5 4
    3
    x=
    20
    3
    Vậy x =
    20

    b) x +

    2 2 3
    − =
    3 5 5

    suy ra x +

    2
    2
    ⇒ x + = 1 hoặc x + = −1
    3
    3
    1
    2
    +) x + = 1 tìm được x =
    3
    3
    −5
    2
    +) x + = −1 tìm được x =
    3
    3

    1 − 5 
    Vậy x ∈  ; 
    3 3 

    2 3 2
    2
    = + suy ra x + =1
    3 5 5
    3

    11.B

    12.D

    Điểm
    0,5
    0,5
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25

    0,25

    4
     
    3

    2 x +1

     16 
    = 
    9

    3

    4
     
    c)  3 

    2 x +1

      4 2 
    =   
     3  



    4
     
    3

    2 x +1

    4
    = 
    3

    3

    0,25

    6

    suy ra 2x+1 = 6.
    2x = 5. Suy ra x =

    Vậy x =
    15
    (1
    điểm)

    5
    2

    0,25

    5
    2

    a) Tuần 5 bạn Khanh đạt điểm cao nhất.
    b) Lập bảng thống kê số điểm của bạn Khanh trong 5 tuần
    Tuần

    1

    2

    3

    4

    5

    Điểm

    7

    5

    5

    7

    8

    Viết đúng GT,KL

    0,5
    0,5

    0,25

    A
    16
    (2,5
    điểm)

    M

    B

    C

    E

    a) Xét ∆MAB và ∆MEC có: MA=ME(gt)




    AMB = EMC ( đối đỉnh)

    MB=MC(gt)
    Suy ra ∆MAB = ∆MEC (c.g.c)
    b) Do ∆MAB = ∆MEC ( Theo câu a)


    1,0
    0,25



    suy ra MAB = MEC (1)( 2 góc tương ứng)
    mà hai góc này ở vị trí so le trong .
    Suy ra AB//EC.
    c) Xét ∆AMC và ∆EMB có




    MA=ME(gt); AMC = EMB (đ đ); MB=MC(gt)
    Suy ra ∆AMC = ∆EMB (c.g.c).

    0,25
    0,25
    0,25





    Suy ra MEB = MAC (2) ( Hai góc tương ứng)










    Từ (1) và (2) suy ra BEC = BEM + MEC = MAB + MAC = 90
    Vậy tam giác BEC vuông tại E.
    17
    (0,5
    điểm)

    0

    5y – 6x = 2xy – 12
    2xy + 6x -5y -12 = 0
    2x( y + 3) – 5 (y +3) +3 = 0
    ( y + 3)( 2x – 5) = -3 = 1(-3) =(-3).1 = (-1).3 = 3 . (-1)
    Ta có bảng sau:
    y+3
    -1
    3
    -3
    1
    y
    -4
    0
    -6
    -2
    2x - 5
    3
    -1
    1
    -3
    2x
    8
    4
    6
    2
    x
    4
    2
    3
    1
    Vậy các cặp giá trị nguyên của (x; y) là: (4; -4); (2; 0); (3; -6); ( 1; -2)
    ( HS giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

    0,25

    0,25

    0,25
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !