Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI HKI-TOÁN 6-30-12-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:54' 30-12-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 796
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:54' 30-12-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 796
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2024 – 2025- Môn:Toán 6- Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ 01
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Viết lại chữ cái đứng trước đáp án đúng mà em chọn trong các câu sau vào bài làm
của mình:
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp số tự nhiên:
A.
Câu 1.
A.
Câu 3.
A.
Câu 4:
.
B.
.
C.
D.
Cho
. Với giá trị nào của dưới đây thì
.
B.
.
C.
.
D.
Tập hợp nào dưới đây có các phân tử đều là số nguyên tố?
?
.
.
B.
.
C.
.
D.
Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A.
B.
Câu 5. Số nguyên lớn nhất bé hơn
C.
9 là:A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 6. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao
m so với mực nước biển. Tàu tiếp tục lặn sâu xuống thêm
cao mới của tàu ngầm so với mực nước biển là:
A.
m.
B.
m.
C.
m.
D.
m.
Câu 7. Tổng tất cả các số nguyên x mà
là:A.
.
B.
.
C. .
D.
m. Khi đó độ
.
Câu 8. Cho
tập hợp gồm các phần tử của M và số đối của chúng là:
A. { 2; 0; 3}
B. {2; 0; 3; 3}
C. { 2; 0; 3; 2; 3}
D. { 2; 3; 2; 0}
Câu 9. Chọn đáp án SAI trong các đáp án sau: Hình có tâm đối xứng là:
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình bình hành.
D. Hình vuông.
Câu 10. Hình vẽ dưới đây có số hình bình hành là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hình thoi có 2 trục đối xứng.
B. Hình lục giác đều có 3 trục đối xứng.
C. Hình vuông có 2 trục đối xứng.
D. Hình tròn có 3 trục đối xứng.
Câu 12 Trong 4 hình dưới đây: Hình 1 là hình vuông; hình 2 là hình chữ nhật; hình 3 là
hình bình hành; hình 4 là hình thoi thì hình có diện tích nhỏ nhất là:
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1. (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a)
Bài 2. (1,5 điểm): Tìm
a)
biết:
b)
b)
c)
c)
và
Bài 3: (1,5 điểm) Cô Hoa muốn chia
quyển vở, 96 chiếc bút chì và 192 chiếc bút bi thành một số phần thưởng như nhau
để trao trong dịp tổng kết học kì I. Hỏi cô Hoa có thể chia thành nhiều nhất bao
nhiêu phần thưởng? Khi chi được số phần thưởng nhiều nhất thì mỗi phần
thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì và bao nhiêu bút bi?
Bài 4: (2,0 điểm) Trên mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 30m và chiều
rộng 20m, người ta xây dựng một sân bóng hình chữ nhật và bớt ra phần đường
đi xung quanh rộng 1m như hình vẽ.
a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó.
b) Tính diện tích phần sân bóng.
c) Người ta định dùng những viên gạch chống trượt có dạng hình vuông với cạnh là 50cm để lát đường đi. Hỏi cần bao nhiêu
viên gạch như thế? (Biết rằng diện tích các mạch vữa và sự hao hụt là không dáng kể).
Bài 5. (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng với n là số tự nhiên thì
và
là hai số nguyên tố cùng nhau.
ĐỀ 02 Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
1. Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn (2,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Nhà toán học Pythagore sinh năm 570 trước Công nguyên. Số nguyên chỉ năm sinh của nhà toán học Pythagore là A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3. Tổng các số nguyên
Câu 4. Nếu số
D.
thỏa mãn
chia hết cho cả
là A.
và
Câu 5. Tập hợp các số nguyên là ước của
A.
.
.
B.
thì
.
bằng
B.
A.
.
.
B.
C.
.
.
C.
.
D.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Lục giác đều .
B. Tam giác đều.
Câu 8. Hình bình hành
A.
C. Hình bình hành.
có độ dài hai cạnh
.
B.
.
D. Hình thoi.
thì chu vi của hình bình hành đó là
C.
.
D.
.
2. Câu trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu 9 học sinh chọn đúng hoặc sai và viết chữ
“Đúng” hoặc chữ “Sai” tương ứng với mỗi ý vào bài làm.
Câu 9. Cho hai số
và
khi đó ta có:
b). Số đối của hai số
và
Phần II. Tự luận (7,0 điểm).
a) Tổng của hai số đã cho là số nguyên tố.
lần lượt là
và
Bài 1. (1,5 điểm)
. c) ƯCLN
1. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
2. Thực hiện phép tính:
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm
c)
ƯC
và
là số nguyên tố.
.
.
a)
biết a)
. d)
;
;
b)
b)
.
;
Bài 3. (1,0 điểm)
Trong ngày hội “Phụ nữ khởi nghiệp” huyện Giao Thủy, một cơ sở mật ong sú vẹt đã chuẩn bị sẵn
một số chai mật ong để bày bán trong gian hàng của xã mình. Biết rằng số chai mật ong đó khi xếp vào các thùng mà mỗi
thùng 10 chai, 12 chai hay 20 chai đều vừa đủ và số chai trong khoảng từ 150 đến 200 chai. Tính số chai mật ong cơ sở đó đã
chuẩn bị.
Bài 4. (2,0 điểm) Bức tường trang trí của một ngôi nhà được xây bằng
vuông có độ dài cạnh là
viên gạch hình
(hình vẽ minh họa).
a) Nếu không tính đến các mạch vữa thì diện tích của bức tường đó là bao nhiêu
b) Biết rằng một viên gạch có giá
?
nghìn đồng và số tiền chủ nhà đã phải thanh toán là
nghìn đồng (gồm tiền mua gạch và công thợ). Hỏi tiền công phải trả cho việc xây
bức tường đó là bao nhiêu?
Bài 5. (1,0 điểm) 1)Tìm tất cả các số nguyên
2. Cho
biết:
.
. Chứng minh rằng
ĐỀ 3
.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Số đối của
là
A.
.
B.
.
Câu 2. Giá trị của biểu thức
tại
A.
.
B.
.
Câu 3. Số ước của số nguyên
là
A. .
B. .
Câu 4. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
A. .
B. .
C.
bằng
C.
.
C.
.
D.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Mảnh đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là
A.
.
B.
.
Câu 6. Số lớn nhất trong các số
D.
.
và
C.
D.
.
. Diện tích mảnh đất là
.
D.
.
là
A.
.
B.
.
C. .
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).
a)
.
b)
Câu 8. (1,5 điểm) Tìm số nguyên
.
biết
D.
.
.
c)
a)
.
b)
.
c) chia hết cho
Câu 9. (1,0 điểm) Ba bạn An, Bách, Chi cùng tham gia một trò chơi, mỗi người được tặng trước
câu hỏi. Với mỗi câu trả lời đúng, người chơi được
điểm, mỗi câu trả lời sai được
An trả lời đúng
câu và sai
câu, Bách trả lời đúng
câu và sai
câu, Chi trả lời
đúng câu và sai
câu. Để được vào vòng tiếp theo mỗi bạn cần đạt ít nhất 700 điểm.
Hỏi những bạn nào được vào vòng tiếp theo?
Câu 10. (2,5 điểm) Sân nhà bà Hà có dạng hình chữ nhật với chiều dài
ngắn hơn chiều dài
.
a) Tính diện tích sân nhà bà Hà.
, chiều rộng
.
.
điểm và phải trả lời
điểm. Sau
câu hỏi,
b) Bà Hà để lại
ô đất hình vuông cạnh
để trồng cây, phần đất còn lại được lát bằng loại gạch hình vuông cạnh
. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch lát không đáng kể).
c) Gạch không bán lẻ mà chỉ bán theo thùng. Biết rằng mỗi thùng có
viên gạch và có giá
đồng/
. Hỏi bà Hà
cần dùng bao nhiêu tiền để mua gạch?
Câu 11. (0,5 điểm) Bàn cờ vua gồm
hàng (đánh số từ đến ) và
cột (đánh các chữ cái từ
đến
). Vua trắng
nằm ở ô
, quân cờ đối xứng với nó qua các trục đối xứng của bàn cờ nằm trên các ô nào (địa chỉ một ô được xác định
gồm tên cột-tên hàng)?
ĐỀ 4
. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Phần 1. (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Số nào dưới đây là một số nguyên? A.
B.
Câu 2. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức
C.
D. 0,33
ta được:
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các hình sau hình nào có nhiều hơn 1 trục đối xứng?
Hình 4
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 4. Các hình có trục đối xứng là
A
B
A. Hình A, C
B. Hình B, D
Câu 5. Trong các hình sau hình có tâm đối xứng là
Hình 1
C. Hình 3.
C
C. Hình A, C, D
D.
Hình 2
Hình
D. Hình 4.
D
D. Hình C, D
A
A
B
C
D
A. Hình B, D
B. Hình A, C
C. Hình A,B,C,
D. Hình A, D
Câu 6. Hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình tam giác
C. Hình vuông
D. Hình lục giác đều.
Phần 2.(1,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Điền Đúng/Sai trong các khẳng định sau?
A. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Phần 3.(0,5 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Chỉ ghi lại kết quả của phép tính vào bài làm.
Câu 8. Tìm các chữ số x, y biết: số
chia hết cho cả 2; 5 và 9. ..........................
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 9. (1,0 điểm)
a. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 12 bằng hai cách
b.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
3
Câu 10. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 22.69 – 41.22 + 22.72
b) 512:510 – 160:10 + 20240
Câu 11. (1,0 điểm) Tìm
, biết a) 5x + 18 = 3
b)
Câu 12. (1,0 điểm)
CLB thể thao ở một trường THCS có không quá 50 học sinh tham gia. Biết rằng khi chia số HS
trong câu lạc bộ đó thành từng nhóm 5 HS hoặc 7 HS thì vừa đủ. Hỏi câu lạc bộ thể thao đó có bao nhiêu học sinh?
Câu 13. (2,0 điểm)
Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.
a. Tính diện tích sân nhà bạn An.
b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Hỏi số tiền mà bố An phải trả để mua gạch
lát sân là bao nhiêu, biết mỗi viên gạch có giá 18000 đồng?
Câu
14. (1,0 điểm) a, Tìm các số nguyên
b) Cho A =
và
biết
. Tìm số tự nhiên
----------- Hết ----------ĐỀ 5
biết
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN TOÁN 6
ĐỀ 01
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
Câu
1
2
3
Đáp án
B
D
B
II) PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài
a)
1.
4
B
5
D
Hướng dẫn
6
C
7
A
8
C
9
B
10
B
11
A
12
D
Điểm
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
0,25
c)
a)
0,25
0,25
Vậy x =
2.
0,25
0,25
Vậy x=10
c)
và
Lập luận kêt hợp vơi điều kiện
ta đuọc
Gọi số phần thưởng cô Hoa muốn chia là
Vì
0,25
0,25
(phần thưởng)
quyển vở, 96 bút chì và 192 bút bi chia thành
0,25
phần thưởng như nhau tức là
025
mà lớn nhất nên
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố ta được
0,25
3.
Suy ra
Số quyển vở trong mỗi phần thưởng là
(quyển)
Số bút chì trong mỗi phần thưởng là
(bút chì)
Số bút bi trong mỗi phần thưởng là
(bút bi)
0,25
0,5
0,5
a) Diện tích mảnh đất có dạng hình chữ nhật đó là:
0,5
0,25
b) Chiều dài phần sân bóng là:
Chiều rộng phần sân bóng là:
0,25
0,25
Diện tích phần sân bóng là:
4.
c) Diện tích phần đường đi là:
Đổi
0,25
Diện tích một viên gạch là:
5.
Số viên gạch cần để lát phần đường đi là:
Gọi
là ƯC
( đk
(viên gạch)
)
và
0,25
và
Theo tính chất chia hết của một tổng ta có:
0,25
Suy ra
Vậy
Ghi chú:
và
là hai số nguyên tố cùng nhau (
Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.
---------------Hết---------------
HD ĐỀ 03
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Câu 7
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
2
3
4
C
A
C
1
B
Hướng dẫn
a)
5
D
6
D
Điểm
1,5
0,5
b)
0,5
c)
0,5
Câu 8
1,5
a)
0,5
Vậy
b)
0,5
c)
Vậy
Ta có
chia hết cho
nên
là ước của
Hay
0,5
Khi đó
Vậy
Câu 9.
.
1,0
Số điểm An đạt được là
0,25
Số điểm Bách đạt được là
0.25
Số điểm Chi đạt được là
0,25
Để được vào vòng tiếp theo mỗi bạn cần đạt ít nhất 700 điểm nên bạn An và Bách được vào vòng tiếp
theo.
0,25
Câu 10.
a
2,5
Chiều rộng sân nhà bà Hà là
1,0
Diện tích sân nhà bà Hà là
b
Một viên gạch có diện tích là
.
1,0
Diện tích đất còn lại sau khi để lại 8 ô trồng cây là
Số viên gạch cần dùng là
(viên).
Vì
c
Số thùng gạch cần mua là
thùng
0,5
Mỗi thùng gạch lát được diện tích là
Số tiền mua một thùng gạch là
Bà Hà cần số tiền để mua gạch là
(đồng)
(đồng).
Câu 11.
0,5
Bàn cờ vua là một hình vuông có trục đối xứng là hai đường chéo và đường thẳng tiếp giáp giữa cột
và , đường thẳng tiếp giáp giữa hàng và .
Do đó các quân cờ đối xứng với Vua trắng qua các trục đối xứng của bàn cờ nằm trên các ô
.
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
-------------Hết-------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phần 1. (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
A
D
C
Phần 2.(1,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Mỗi ý của câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Ý
a
b
c
d
HD ĐỀ 4
5
D
6
B
0,5
Đáp án Đúng
Sai
Sai
Đúng
Phần 3.(0,5 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 8. HS chỉ cần ghi kết quả: 9540
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu
Ý
9
(1,0 điểm)
a
b
10
(2,0 điểm)
11
(1,0 điểm)
a
b
a
b
13
( 1 điểm)
14
(1 điểm)
C1 :
0,25
0,25
C2:
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần là:
- 10, - 8, - 1, 0, 1, 6, 15, 20
22.69 – 41.22 + 22.72 = 22(69 – 41 +72)
= 22.100 = 2200
12 10
0
5 :5 – 160:10 + 2024 = 25 – 16 + 1
= 26 – 16 = 10
5x + 18 = 3
5x
= 3 – 18
5x
= - 15
x=-3
Vậy x = - 3
Vậy
Gọi số học sinh của câu lạc bộ thể thao của trường là x,
12
(1 điểm)
Biểu
điềm
Đáp án
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
và
Vì khi chia số học sinh trong câu lạc bộ thành từng nhóm 5 học sinh
hoặc 7 học sinh thì vừa đủ nên:
a
b
a
Ta có:
Suy ra
Vì
nên
Vậy câu lạc bộ thể thao có 35 học sinh
Chiều dài sân nhà An là: 30:2 – 5 =10 (m)
Diện tích sân là: 5.10 = 50 (m2)
Đổi 50 m2 = 500000 cm2
Diện tích của một viên gạch là: 50.50 = 2500 (cm2)
Số viên gạch cần để lát sân là:
500000 : 2500 = 200 (viên)
Số tiền mua gạch là: 200. 18000 = 3600000 (đồng)
Vì
Lại có
nên
.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
Mà
nên ta có các trường hợp sau:
+) TH1:
+) TH2:
(loại)
+) TH3:
+) TH4:
Vậy các cặp số nguyên
b
thỏa mãn đề bài là:
;
0,25
0,25
. Vậy x = 2023
ĐỀ 06
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng:
Câu 1: Số nào sau đây là số tự nhiên ?
B. 1.
Câu 2: Số phần tử của tập hợp
A.
C. 1,5.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
A.
0,25
Tìm biết A =
3A =
A + 3A=
4A = 1+ 32x+1
4A - 1 = 32x+1
Theo bài ra ta có:
A. 0,5.
;
B.
C.
Câu 4: Kết quả của phép tính 346 + 457 là
A. 703
B. 803
C. 793
D.
D. 903
Câu 5: Trong các số sau số nào là ước của 12 ?
A. 5
B. 8
C. 12
Câu 6: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là
B.
.
A.
C.
.
D. 24
D.
Câu 7: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
A.
B.
Câu 8: Kết quả của phép tính
A.
C.
.
D.
là:
B.
C.
Câu 9: Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là
A.tam giác vuông cân.
B. tam giác vuông.
C. tam giác đều.
D. tam giác cân.
Câu 10: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng:
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 11: Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
A. Hình bình hành B. Hình thoi
C. 6 Hình chữ nhật
Câu 12: Những hình ảnh nào dưới đây có tâm đối xứng?
Hình 1
.
Hình 2
D.
D. 0
D. Hình thang cân
Hình 3
A. Hình 2 và Hình 3.
B. Hình 1 và Hình 2.
C. Hình 1, Hình 2 và Hình 3.
D. Hình 1 và Hình 3.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a)
b) (-35) + (-15)
c) 23 . (-75) + 23 . (-25)
d)
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Phân tích số 48 và 56 ra thừa số nguyên tố.
b) Tìm ƯCLN(48, 56)
c) Tìm BCNN(48, 56)
Câu 3. (1 điểm) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn 9 x 7.
Câu 4: (2 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 18 m.
a) Tính diện tích nền nhà
b) Nếu lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch (coi
mạch vữa không đáng kể)?
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NĂM HỌC: 2024 - 2025
TÊNH PHÔNG
MÔN: TOÁN
LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm có: 02 trang
Họ và tên: .....................................
SBD...............
ĐIỂM
Lớp: ...............
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Mã đề 02
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng:
Câu 1: Số nào sau đây là số tự nhiên ?
A. 0,5.
B.
C. 1,5.
Câu 2: Số phần tử của tập hợp
A.
D. 1.
là:
B.
C.
D.
Câu 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả của phép tính 346 + 457 là
A. 703
B. 903
C. 793
Câu 5: Trong các số sau số nào là ước của 12 ?
A. 5
B. 12
C. 8
Câu 6: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là
B.
.
C.
A.
.
Câu 7: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
A.
B.
Câu 8: Kết quả của phép tính
C.
là:
D. 803
D. 24
D.
.
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là
A. tam giác đều.
B. tam giác vuông.
C. tam giác vuông cân.
D. tam giác cân.
Câu 10: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 0
Câu 11: Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
A. Hình bình hành B. Hình thoi
C. Hình thang cân D. 6 Hình chữ nhật
Câu 12: Những hình ảnh nào dưới đây có tâm đối xứng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 2 và Hình 3.
B. Hình 1 và Hình 2.
C. Hình 1 và Hình 3.
D. Hình 1, Hình 2 và Hình
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a)
b) (-35) + (-15)
c) 23 . (-75) + 23 . (-25)
d)
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Phân tích số 48 và 56 ra thừa số nguyên tố.
b) Tìm ƯCLN(48, 56)
c) Tìm BCNN(48, 56)
Câu 3. (1 điểm) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn 9 x 7.
Câu 4: (2 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 18 m.
a) Tính diện tích nền nhà
b) Nếu lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch (coi
mạch vữa không đáng kể)?
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
TÊNH PHÔNG
Hướng dẫn chấm Gồm có 01 trang
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
B
C
B
C
A
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
C
A
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
D
B
Câu
1
(2,5đ)
Mã 1
7
8
9
10
11
12
A
C
C
D
C
6
B
Mã 2
7
8
9
10
11
12
C
A
B
A
B
C
D
Nội dung đáp án
a)
= 13.(25+75) = 13. 100= 1300
b) (-35) + (-15) = -50
c) 23 . (-75) + 23 . (-25) = 23. ((-75) + (-25)) = 23. (-100) = -2300
d)
a) 48 = 24. 3
56 = 23. 7
2
3
(1,5đ) b) ƯCLN(48, 56) = 2 = 8
c) BCNN(48, 56) = 24. 3. 7 = 336
số nguyên x thoả mãn 9 x 7
3
gồm – 9, – 8, – 7, – 6, – 5, – 4, – 3, – 2, – 1, 0, 1, 2, 3, 4 , 5 , 6, 7
(1,0đ) Ta có: (–9) + (–8) + (–7) + (–6) + (–5) + (–4) + (–3) + (–2) + (–1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 =
Thang
điểm
0,5
0,5
0,5
1
0,5
0,5
0,5
0,5
(–9) + (–8) = –17
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là:
4
Diện tích 1 viên gạch hình vuông cạnh 50 cm là:
(2,0đ)
Số viên gạch cần dùng để lát nền nhà là:
90 : 0,25 = 360 (viên)
Lưu ý: - Bài làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài được làm tròn theo quy chế.
1,0
0,5
0,5
Năm học: 2024 – 2025- Môn:Toán 6- Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ 01
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Viết lại chữ cái đứng trước đáp án đúng mà em chọn trong các câu sau vào bài làm
của mình:
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp số tự nhiên:
A.
Câu 1.
A.
Câu 3.
A.
Câu 4:
.
B.
.
C.
D.
Cho
. Với giá trị nào của dưới đây thì
.
B.
.
C.
.
D.
Tập hợp nào dưới đây có các phân tử đều là số nguyên tố?
?
.
.
B.
.
C.
.
D.
Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A.
B.
Câu 5. Số nguyên lớn nhất bé hơn
C.
9 là:A.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 6. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao
m so với mực nước biển. Tàu tiếp tục lặn sâu xuống thêm
cao mới của tàu ngầm so với mực nước biển là:
A.
m.
B.
m.
C.
m.
D.
m.
Câu 7. Tổng tất cả các số nguyên x mà
là:A.
.
B.
.
C. .
D.
m. Khi đó độ
.
Câu 8. Cho
tập hợp gồm các phần tử của M và số đối của chúng là:
A. { 2; 0; 3}
B. {2; 0; 3; 3}
C. { 2; 0; 3; 2; 3}
D. { 2; 3; 2; 0}
Câu 9. Chọn đáp án SAI trong các đáp án sau: Hình có tâm đối xứng là:
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình bình hành.
D. Hình vuông.
Câu 10. Hình vẽ dưới đây có số hình bình hành là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hình thoi có 2 trục đối xứng.
B. Hình lục giác đều có 3 trục đối xứng.
C. Hình vuông có 2 trục đối xứng.
D. Hình tròn có 3 trục đối xứng.
Câu 12 Trong 4 hình dưới đây: Hình 1 là hình vuông; hình 2 là hình chữ nhật; hình 3 là
hình bình hành; hình 4 là hình thoi thì hình có diện tích nhỏ nhất là:
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1. (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a)
Bài 2. (1,5 điểm): Tìm
a)
biết:
b)
b)
c)
c)
và
Bài 3: (1,5 điểm) Cô Hoa muốn chia
quyển vở, 96 chiếc bút chì và 192 chiếc bút bi thành một số phần thưởng như nhau
để trao trong dịp tổng kết học kì I. Hỏi cô Hoa có thể chia thành nhiều nhất bao
nhiêu phần thưởng? Khi chi được số phần thưởng nhiều nhất thì mỗi phần
thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì và bao nhiêu bút bi?
Bài 4: (2,0 điểm) Trên mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 30m và chiều
rộng 20m, người ta xây dựng một sân bóng hình chữ nhật và bớt ra phần đường
đi xung quanh rộng 1m như hình vẽ.
a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó.
b) Tính diện tích phần sân bóng.
c) Người ta định dùng những viên gạch chống trượt có dạng hình vuông với cạnh là 50cm để lát đường đi. Hỏi cần bao nhiêu
viên gạch như thế? (Biết rằng diện tích các mạch vữa và sự hao hụt là không dáng kể).
Bài 5. (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng với n là số tự nhiên thì
và
là hai số nguyên tố cùng nhau.
ĐỀ 02 Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
1. Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn (2,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Nhà toán học Pythagore sinh năm 570 trước Công nguyên. Số nguyên chỉ năm sinh của nhà toán học Pythagore là A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3. Tổng các số nguyên
Câu 4. Nếu số
D.
thỏa mãn
chia hết cho cả
là A.
và
Câu 5. Tập hợp các số nguyên là ước của
A.
.
.
B.
thì
.
bằng
B.
A.
.
.
B.
C.
.
.
C.
.
D.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Lục giác đều .
B. Tam giác đều.
Câu 8. Hình bình hành
A.
C. Hình bình hành.
có độ dài hai cạnh
.
B.
.
D. Hình thoi.
thì chu vi của hình bình hành đó là
C.
.
D.
.
2. Câu trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu 9 học sinh chọn đúng hoặc sai và viết chữ
“Đúng” hoặc chữ “Sai” tương ứng với mỗi ý vào bài làm.
Câu 9. Cho hai số
và
khi đó ta có:
b). Số đối của hai số
và
Phần II. Tự luận (7,0 điểm).
a) Tổng của hai số đã cho là số nguyên tố.
lần lượt là
và
Bài 1. (1,5 điểm)
. c) ƯCLN
1. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
2. Thực hiện phép tính:
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm
c)
ƯC
và
là số nguyên tố.
.
.
a)
biết a)
. d)
;
;
b)
b)
.
;
Bài 3. (1,0 điểm)
Trong ngày hội “Phụ nữ khởi nghiệp” huyện Giao Thủy, một cơ sở mật ong sú vẹt đã chuẩn bị sẵn
một số chai mật ong để bày bán trong gian hàng của xã mình. Biết rằng số chai mật ong đó khi xếp vào các thùng mà mỗi
thùng 10 chai, 12 chai hay 20 chai đều vừa đủ và số chai trong khoảng từ 150 đến 200 chai. Tính số chai mật ong cơ sở đó đã
chuẩn bị.
Bài 4. (2,0 điểm) Bức tường trang trí của một ngôi nhà được xây bằng
vuông có độ dài cạnh là
viên gạch hình
(hình vẽ minh họa).
a) Nếu không tính đến các mạch vữa thì diện tích của bức tường đó là bao nhiêu
b) Biết rằng một viên gạch có giá
?
nghìn đồng và số tiền chủ nhà đã phải thanh toán là
nghìn đồng (gồm tiền mua gạch và công thợ). Hỏi tiền công phải trả cho việc xây
bức tường đó là bao nhiêu?
Bài 5. (1,0 điểm) 1)Tìm tất cả các số nguyên
2. Cho
biết:
.
. Chứng minh rằng
ĐỀ 3
.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Số đối của
là
A.
.
B.
.
Câu 2. Giá trị của biểu thức
tại
A.
.
B.
.
Câu 3. Số ước của số nguyên
là
A. .
B. .
Câu 4. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
A. .
B. .
C.
bằng
C.
.
C.
.
D.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Mảnh đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là
A.
.
B.
.
Câu 6. Số lớn nhất trong các số
D.
.
và
C.
D.
.
. Diện tích mảnh đất là
.
D.
.
là
A.
.
B.
.
C. .
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).
a)
.
b)
Câu 8. (1,5 điểm) Tìm số nguyên
.
biết
D.
.
.
c)
a)
.
b)
.
c) chia hết cho
Câu 9. (1,0 điểm) Ba bạn An, Bách, Chi cùng tham gia một trò chơi, mỗi người được tặng trước
câu hỏi. Với mỗi câu trả lời đúng, người chơi được
điểm, mỗi câu trả lời sai được
An trả lời đúng
câu và sai
câu, Bách trả lời đúng
câu và sai
câu, Chi trả lời
đúng câu và sai
câu. Để được vào vòng tiếp theo mỗi bạn cần đạt ít nhất 700 điểm.
Hỏi những bạn nào được vào vòng tiếp theo?
Câu 10. (2,5 điểm) Sân nhà bà Hà có dạng hình chữ nhật với chiều dài
ngắn hơn chiều dài
.
a) Tính diện tích sân nhà bà Hà.
, chiều rộng
.
.
điểm và phải trả lời
điểm. Sau
câu hỏi,
b) Bà Hà để lại
ô đất hình vuông cạnh
để trồng cây, phần đất còn lại được lát bằng loại gạch hình vuông cạnh
. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch lát không đáng kể).
c) Gạch không bán lẻ mà chỉ bán theo thùng. Biết rằng mỗi thùng có
viên gạch và có giá
đồng/
. Hỏi bà Hà
cần dùng bao nhiêu tiền để mua gạch?
Câu 11. (0,5 điểm) Bàn cờ vua gồm
hàng (đánh số từ đến ) và
cột (đánh các chữ cái từ
đến
). Vua trắng
nằm ở ô
, quân cờ đối xứng với nó qua các trục đối xứng của bàn cờ nằm trên các ô nào (địa chỉ một ô được xác định
gồm tên cột-tên hàng)?
ĐỀ 4
. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Phần 1. (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Số nào dưới đây là một số nguyên? A.
B.
Câu 2. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức
C.
D. 0,33
ta được:
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các hình sau hình nào có nhiều hơn 1 trục đối xứng?
Hình 4
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 4. Các hình có trục đối xứng là
A
B
A. Hình A, C
B. Hình B, D
Câu 5. Trong các hình sau hình có tâm đối xứng là
Hình 1
C. Hình 3.
C
C. Hình A, C, D
D.
Hình 2
Hình
D. Hình 4.
D
D. Hình C, D
A
A
B
C
D
A. Hình B, D
B. Hình A, C
C. Hình A,B,C,
D. Hình A, D
Câu 6. Hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình tam giác
C. Hình vuông
D. Hình lục giác đều.
Phần 2.(1,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Điền Đúng/Sai trong các khẳng định sau?
A. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Phần 3.(0,5 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Chỉ ghi lại kết quả của phép tính vào bài làm.
Câu 8. Tìm các chữ số x, y biết: số
chia hết cho cả 2; 5 và 9. ..........................
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 9. (1,0 điểm)
a. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 12 bằng hai cách
b.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
3
Câu 10. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 22.69 – 41.22 + 22.72
b) 512:510 – 160:10 + 20240
Câu 11. (1,0 điểm) Tìm
, biết a) 5x + 18 = 3
b)
Câu 12. (1,0 điểm)
CLB thể thao ở một trường THCS có không quá 50 học sinh tham gia. Biết rằng khi chia số HS
trong câu lạc bộ đó thành từng nhóm 5 HS hoặc 7 HS thì vừa đủ. Hỏi câu lạc bộ thể thao đó có bao nhiêu học sinh?
Câu 13. (2,0 điểm)
Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.
a. Tính diện tích sân nhà bạn An.
b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Hỏi số tiền mà bố An phải trả để mua gạch
lát sân là bao nhiêu, biết mỗi viên gạch có giá 18000 đồng?
Câu
14. (1,0 điểm) a, Tìm các số nguyên
b) Cho A =
và
biết
. Tìm số tự nhiên
----------- Hết ----------ĐỀ 5
biết
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN TOÁN 6
ĐỀ 01
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
Câu
1
2
3
Đáp án
B
D
B
II) PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài
a)
1.
4
B
5
D
Hướng dẫn
6
C
7
A
8
C
9
B
10
B
11
A
12
D
Điểm
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
0,25
0,25
c)
a)
0,25
0,25
Vậy x =
2.
0,25
0,25
Vậy x=10
c)
và
Lập luận kêt hợp vơi điều kiện
ta đuọc
Gọi số phần thưởng cô Hoa muốn chia là
Vì
0,25
0,25
(phần thưởng)
quyển vở, 96 bút chì và 192 bút bi chia thành
0,25
phần thưởng như nhau tức là
025
mà lớn nhất nên
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố ta được
0,25
3.
Suy ra
Số quyển vở trong mỗi phần thưởng là
(quyển)
Số bút chì trong mỗi phần thưởng là
(bút chì)
Số bút bi trong mỗi phần thưởng là
(bút bi)
0,25
0,5
0,5
a) Diện tích mảnh đất có dạng hình chữ nhật đó là:
0,5
0,25
b) Chiều dài phần sân bóng là:
Chiều rộng phần sân bóng là:
0,25
0,25
Diện tích phần sân bóng là:
4.
c) Diện tích phần đường đi là:
Đổi
0,25
Diện tích một viên gạch là:
5.
Số viên gạch cần để lát phần đường đi là:
Gọi
là ƯC
( đk
(viên gạch)
)
và
0,25
và
Theo tính chất chia hết của một tổng ta có:
0,25
Suy ra
Vậy
Ghi chú:
và
là hai số nguyên tố cùng nhau (
Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.
---------------Hết---------------
HD ĐỀ 03
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Câu 7
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
2
3
4
C
A
C
1
B
Hướng dẫn
a)
5
D
6
D
Điểm
1,5
0,5
b)
0,5
c)
0,5
Câu 8
1,5
a)
0,5
Vậy
b)
0,5
c)
Vậy
Ta có
chia hết cho
nên
là ước của
Hay
0,5
Khi đó
Vậy
Câu 9.
.
1,0
Số điểm An đạt được là
0,25
Số điểm Bách đạt được là
0.25
Số điểm Chi đạt được là
0,25
Để được vào vòng tiếp theo mỗi bạn cần đạt ít nhất 700 điểm nên bạn An và Bách được vào vòng tiếp
theo.
0,25
Câu 10.
a
2,5
Chiều rộng sân nhà bà Hà là
1,0
Diện tích sân nhà bà Hà là
b
Một viên gạch có diện tích là
.
1,0
Diện tích đất còn lại sau khi để lại 8 ô trồng cây là
Số viên gạch cần dùng là
(viên).
Vì
c
Số thùng gạch cần mua là
thùng
0,5
Mỗi thùng gạch lát được diện tích là
Số tiền mua một thùng gạch là
Bà Hà cần số tiền để mua gạch là
(đồng)
(đồng).
Câu 11.
0,5
Bàn cờ vua là một hình vuông có trục đối xứng là hai đường chéo và đường thẳng tiếp giáp giữa cột
và , đường thẳng tiếp giáp giữa hàng và .
Do đó các quân cờ đối xứng với Vua trắng qua các trục đối xứng của bàn cờ nằm trên các ô
.
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
-------------Hết-------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phần 1. (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
A
D
C
Phần 2.(1,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Mỗi ý của câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Ý
a
b
c
d
HD ĐỀ 4
5
D
6
B
0,5
Đáp án Đúng
Sai
Sai
Đúng
Phần 3.(0,5 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 8. HS chỉ cần ghi kết quả: 9540
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu
Ý
9
(1,0 điểm)
a
b
10
(2,0 điểm)
11
(1,0 điểm)
a
b
a
b
13
( 1 điểm)
14
(1 điểm)
C1 :
0,25
0,25
C2:
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần là:
- 10, - 8, - 1, 0, 1, 6, 15, 20
22.69 – 41.22 + 22.72 = 22(69 – 41 +72)
= 22.100 = 2200
12 10
0
5 :5 – 160:10 + 2024 = 25 – 16 + 1
= 26 – 16 = 10
5x + 18 = 3
5x
= 3 – 18
5x
= - 15
x=-3
Vậy x = - 3
Vậy
Gọi số học sinh của câu lạc bộ thể thao của trường là x,
12
(1 điểm)
Biểu
điềm
Đáp án
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
và
Vì khi chia số học sinh trong câu lạc bộ thành từng nhóm 5 học sinh
hoặc 7 học sinh thì vừa đủ nên:
a
b
a
Ta có:
Suy ra
Vì
nên
Vậy câu lạc bộ thể thao có 35 học sinh
Chiều dài sân nhà An là: 30:2 – 5 =10 (m)
Diện tích sân là: 5.10 = 50 (m2)
Đổi 50 m2 = 500000 cm2
Diện tích của một viên gạch là: 50.50 = 2500 (cm2)
Số viên gạch cần để lát sân là:
500000 : 2500 = 200 (viên)
Số tiền mua gạch là: 200. 18000 = 3600000 (đồng)
Vì
Lại có
nên
.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
Mà
nên ta có các trường hợp sau:
+) TH1:
+) TH2:
(loại)
+) TH3:
+) TH4:
Vậy các cặp số nguyên
b
thỏa mãn đề bài là:
;
0,25
0,25
. Vậy x = 2023
ĐỀ 06
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng:
Câu 1: Số nào sau đây là số tự nhiên ?
B. 1.
Câu 2: Số phần tử của tập hợp
A.
C. 1,5.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
A.
0,25
Tìm biết A =
3A =
A + 3A=
4A = 1+ 32x+1
4A - 1 = 32x+1
Theo bài ra ta có:
A. 0,5.
;
B.
C.
Câu 4: Kết quả của phép tính 346 + 457 là
A. 703
B. 803
C. 793
D.
D. 903
Câu 5: Trong các số sau số nào là ước của 12 ?
A. 5
B. 8
C. 12
Câu 6: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là
B.
.
A.
C.
.
D. 24
D.
Câu 7: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
A.
B.
Câu 8: Kết quả của phép tính
A.
C.
.
D.
là:
B.
C.
Câu 9: Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là
A.tam giác vuông cân.
B. tam giác vuông.
C. tam giác đều.
D. tam giác cân.
Câu 10: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng:
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 11: Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
A. Hình bình hành B. Hình thoi
C. 6 Hình chữ nhật
Câu 12: Những hình ảnh nào dưới đây có tâm đối xứng?
Hình 1
.
Hình 2
D.
D. 0
D. Hình thang cân
Hình 3
A. Hình 2 và Hình 3.
B. Hình 1 và Hình 2.
C. Hình 1, Hình 2 và Hình 3.
D. Hình 1 và Hình 3.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a)
b) (-35) + (-15)
c) 23 . (-75) + 23 . (-25)
d)
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Phân tích số 48 và 56 ra thừa số nguyên tố.
b) Tìm ƯCLN(48, 56)
c) Tìm BCNN(48, 56)
Câu 3. (1 điểm) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn 9 x 7.
Câu 4: (2 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 18 m.
a) Tính diện tích nền nhà
b) Nếu lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch (coi
mạch vữa không đáng kể)?
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NĂM HỌC: 2024 - 2025
TÊNH PHÔNG
MÔN: TOÁN
LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm có: 02 trang
Họ và tên: .....................................
SBD...............
ĐIỂM
Lớp: ...............
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Mã đề 02
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng:
Câu 1: Số nào sau đây là số tự nhiên ?
A. 0,5.
B.
C. 1,5.
Câu 2: Số phần tử của tập hợp
A.
D. 1.
là:
B.
C.
D.
Câu 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả của phép tính 346 + 457 là
A. 703
B. 903
C. 793
Câu 5: Trong các số sau số nào là ước của 12 ?
A. 5
B. 12
C. 8
Câu 6: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là
B.
.
C.
A.
.
Câu 7: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
A.
B.
Câu 8: Kết quả của phép tính
C.
là:
D. 803
D. 24
D.
.
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là
A. tam giác đều.
B. tam giác vuông.
C. tam giác vuông cân.
D. tam giác cân.
Câu 10: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 0
Câu 11: Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
A. Hình bình hành B. Hình thoi
C. Hình thang cân D. 6 Hình chữ nhật
Câu 12: Những hình ảnh nào dưới đây có tâm đối xứng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 2 và Hình 3.
B. Hình 1 và Hình 2.
C. Hình 1 và Hình 3.
D. Hình 1, Hình 2 và Hình
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a)
b) (-35) + (-15)
c) 23 . (-75) + 23 . (-25)
d)
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Phân tích số 48 và 56 ra thừa số nguyên tố.
b) Tìm ƯCLN(48, 56)
c) Tìm BCNN(48, 56)
Câu 3. (1 điểm) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn 9 x 7.
Câu 4: (2 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 18 m.
a) Tính diện tích nền nhà
b) Nếu lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch (coi
mạch vữa không đáng kể)?
PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
TÊNH PHÔNG
Hướng dẫn chấm Gồm có 01 trang
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
B
C
B
C
A
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
C
A
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
D
B
Câu
1
(2,5đ)
Mã 1
7
8
9
10
11
12
A
C
C
D
C
6
B
Mã 2
7
8
9
10
11
12
C
A
B
A
B
C
D
Nội dung đáp án
a)
= 13.(25+75) = 13. 100= 1300
b) (-35) + (-15) = -50
c) 23 . (-75) + 23 . (-25) = 23. ((-75) + (-25)) = 23. (-100) = -2300
d)
a) 48 = 24. 3
56 = 23. 7
2
3
(1,5đ) b) ƯCLN(48, 56) = 2 = 8
c) BCNN(48, 56) = 24. 3. 7 = 336
số nguyên x thoả mãn 9 x 7
3
gồm – 9, – 8, – 7, – 6, – 5, – 4, – 3, – 2, – 1, 0, 1, 2, 3, 4 , 5 , 6, 7
(1,0đ) Ta có: (–9) + (–8) + (–7) + (–6) + (–5) + (–4) + (–3) + (–2) + (–1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 =
Thang
điểm
0,5
0,5
0,5
1
0,5
0,5
0,5
0,5
(–9) + (–8) = –17
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là:
4
Diện tích 1 viên gạch hình vuông cạnh 50 cm là:
(2,0đ)
Số viên gạch cần dùng để lát nền nhà là:
90 : 0,25 = 360 (viên)
Lưu ý: - Bài làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài được làm tròn theo quy chế.
1,0
0,5
0,5
 





