TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI HKI-TOÁN 6-30-12-2024

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM-TH
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:54' 30-12-2024
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 796
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    Năm học: 2024 – 2025- Môn:Toán 6- Thời gian làm bài 90 phút
    ĐỀ 01
    I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Viết lại chữ cái đứng trước đáp án đúng mà em chọn trong các câu sau vào bài làm
    của mình:
    Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp số tự nhiên:
    A.
    Câu 1.
    A.
    Câu 3.
    A.
    Câu 4:

    .

    B.

    .

    C.

    D.

    Cho

    . Với giá trị nào của dưới đây thì
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    Tập hợp nào dưới đây có các phân tử đều là số nguyên tố?

    ?
    .

    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:

    A.
    B.
    Câu 5. Số nguyên lớn nhất bé hơn

    C.
    9 là:A.

    .

    .
    B.

    .

    C.

    .
    D.

    .

    D.

    .

    Câu 6. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao
    m so với mực nước biển. Tàu tiếp tục lặn sâu xuống thêm
    cao mới của tàu ngầm so với mực nước biển là:
    A.
    m.
    B.
    m.
    C.
    m.
    D.
    m.
    Câu 7. Tổng tất cả các số nguyên x mà

    là:A.

    .

    B.

    .

    C. .

    D.

    m. Khi đó độ

    .

    Câu 8. Cho
    tập hợp gồm các phần tử của M và số đối của chúng là:
    A. { 2; 0; 3}
    B. {2; 0; 3; 3}
    C. { 2; 0; 3; 2; 3}
    D. { 2; 3; 2; 0}
    Câu 9. Chọn đáp án SAI trong các đáp án sau: Hình có tâm đối xứng là:
    A. Hình thoi.
    B. Hình thang cân.
    C. Hình bình hành.
    D. Hình vuông.
    Câu 10. Hình vẽ dưới đây có số hình bình hành là:
    A. 4.
    B. 3.
    C. 2.
    D. 1.
    Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Hình thoi có 2 trục đối xứng.
    B. Hình lục giác đều có 3 trục đối xứng.
    C. Hình vuông có 2 trục đối xứng.
    D. Hình tròn có 3 trục đối xứng.
    Câu 12 Trong 4 hình dưới đây: Hình 1 là hình vuông; hình 2 là hình chữ nhật; hình 3 là
    hình bình hành; hình 4 là hình thoi thì hình có diện tích nhỏ nhất là:

    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1. (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
    a)
    Bài 2. (1,5 điểm): Tìm
    a)

    biết:

    b)

    b)

    c)
    c)



    Bài 3: (1,5 điểm) Cô Hoa muốn chia
    quyển vở, 96 chiếc bút chì và 192 chiếc bút bi thành một số phần thưởng như nhau
    để trao trong dịp tổng kết học kì I. Hỏi cô Hoa có thể chia thành nhiều nhất bao
    nhiêu phần thưởng? Khi chi được số phần thưởng nhiều nhất thì mỗi phần
    thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì và bao nhiêu bút bi?
    Bài 4: (2,0 điểm) Trên mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 30m và chiều
    rộng 20m, người ta xây dựng một sân bóng hình chữ nhật và bớt ra phần đường
    đi xung quanh rộng 1m như hình vẽ.

    a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó.
    b) Tính diện tích phần sân bóng.
    c) Người ta định dùng những viên gạch chống trượt có dạng hình vuông với cạnh là 50cm để lát đường đi. Hỏi cần bao nhiêu
    viên gạch như thế? (Biết rằng diện tích các mạch vữa và sự hao hụt là không dáng kể).
    Bài 5. (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng với n là số tự nhiên thì

    là hai số nguyên tố cùng nhau.
    ĐỀ 02 Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
    Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
    1. Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn (2,0 điểm)
    Từ câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó
    Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 2. Nhà toán học Pythagore sinh năm 570 trước Công nguyên. Số nguyên chỉ năm sinh của nhà toán học Pythagore là A.
    .

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 3. Tổng các số nguyên
    Câu 4. Nếu số

    D.

    thỏa mãn

    chia hết cho cả

    là A.


    Câu 5. Tập hợp các số nguyên là ước của
    A.

    .

    .

    B.

    thì

    .

    bằng

    B.
    A.

    .

    .

    B.

    C.
    .

    .
    C.

    .

    D.

    .

    D.

    .


    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 7. Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
    A. Lục giác đều .

    B. Tam giác đều.

    Câu 8. Hình bình hành
    A.

    C. Hình bình hành.

    có độ dài hai cạnh

    .

    B.

    .

    D. Hình thoi.
    thì chu vi của hình bình hành đó là

    C.

    .

    D.

    .

    2. Câu trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm)
    Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu 9 học sinh chọn đúng hoặc sai và viết chữ
    “Đúng” hoặc chữ “Sai” tương ứng với mỗi ý vào bài làm.
    Câu 9. Cho hai số



    khi đó ta có:

    b). Số đối của hai số

    Phần II. Tự luận (7,0 điểm).

    a) Tổng của hai số đã cho là số nguyên tố.

    lần lượt là

    Bài 1. (1,5 điểm)

    . c) ƯCLN

    1. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
    2. Thực hiện phép tính:
    Bài 2. (1,5 điểm) Tìm
    c)

    ƯC



    là số nguyên tố.

    .

    .

    a)
    biết a)

    . d)

    ;
    ;

    b)
    b)

    .
    ;

    Bài 3. (1,0 điểm)
    Trong ngày hội “Phụ nữ khởi nghiệp” huyện Giao Thủy, một cơ sở mật ong sú vẹt đã chuẩn bị sẵn
    một số chai mật ong để bày bán trong gian hàng của xã mình. Biết rằng số chai mật ong đó khi xếp vào các thùng mà mỗi
    thùng 10 chai, 12 chai hay 20 chai đều vừa đủ và số chai trong khoảng từ 150 đến 200 chai. Tính số chai mật ong cơ sở đó đã
    chuẩn bị.
    Bài 4. (2,0 điểm) Bức tường trang trí của một ngôi nhà được xây bằng
    vuông có độ dài cạnh là

    viên gạch hình

    (hình vẽ minh họa).

    a) Nếu không tính đến các mạch vữa thì diện tích của bức tường đó là bao nhiêu
    b) Biết rằng một viên gạch có giá

    ?

    nghìn đồng và số tiền chủ nhà đã phải thanh toán là

    nghìn đồng (gồm tiền mua gạch và công thợ). Hỏi tiền công phải trả cho việc xây
    bức tường đó là bao nhiêu?
    Bài 5. (1,0 điểm) 1)Tìm tất cả các số nguyên
    2. Cho

    biết:

    .

    . Chứng minh rằng

    ĐỀ 3

    .

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Câu 1. Số đối của



    A.
    .
    B.
    .
    Câu 2. Giá trị của biểu thức
    tại
    A.
    .
    B.
    .
    Câu 3. Số ước của số nguyên

    A. .
    B. .
    Câu 4. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?
    A. .
    B. .

    C.
    bằng
    C.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 5. Mảnh đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 6. Số lớn nhất trong các số

    D.
    .


    C.

    D.

    .

    . Diện tích mảnh đất là
    .

    D.

    .



    A.
    .
    B.
    .
    C. .
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 7. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).
    a)
    .
    b)
    Câu 8. (1,5 điểm) Tìm số nguyên

    .

    biết

    D.

    .

    .

    c)

    a)
    .
    b)
    .
    c) chia hết cho
    Câu 9. (1,0 điểm) Ba bạn An, Bách, Chi cùng tham gia một trò chơi, mỗi người được tặng trước
    câu hỏi. Với mỗi câu trả lời đúng, người chơi được
    điểm, mỗi câu trả lời sai được
    An trả lời đúng
    câu và sai
    câu, Bách trả lời đúng
    câu và sai
    câu, Chi trả lời
    đúng câu và sai
    câu. Để được vào vòng tiếp theo mỗi bạn cần đạt ít nhất 700 điểm.
    Hỏi những bạn nào được vào vòng tiếp theo?
    Câu 10. (2,5 điểm) Sân nhà bà Hà có dạng hình chữ nhật với chiều dài
    ngắn hơn chiều dài
    .
    a) Tính diện tích sân nhà bà Hà.

    , chiều rộng

    .
    .
    điểm và phải trả lời
    điểm. Sau
    câu hỏi,

    b) Bà Hà để lại
    ô đất hình vuông cạnh
    để trồng cây, phần đất còn lại được lát bằng loại gạch hình vuông cạnh
    . Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch? (Diện tích phần mạch lát không đáng kể).
    c) Gạch không bán lẻ mà chỉ bán theo thùng. Biết rằng mỗi thùng có
    viên gạch và có giá
    đồng/
    . Hỏi bà Hà
    cần dùng bao nhiêu tiền để mua gạch?
    Câu 11. (0,5 điểm) Bàn cờ vua gồm
    hàng (đánh số từ đến ) và
    cột (đánh các chữ cái từ
    đến
    ). Vua trắng
    nằm ở ô
    , quân cờ đối xứng với nó qua các trục đối xứng của bàn cờ nằm trên các ô nào (địa chỉ một ô được xác định
    gồm tên cột-tên hàng)?
    ĐỀ 4

    . TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Phần 1. (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

    Câu 1. Số nào dưới đây là một số nguyên? A.

    B.

    Câu 2. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức

    C.

    D. 0,33

    ta được:

    A.
    B.
    C.
    Câu 3. Trong các hình sau hình nào có nhiều hơn 1 trục đối xứng?

    Hình 4
    A. Hình 1.
    B. Hình 2.
    Câu 4. Các hình có trục đối xứng là

    A
    B
    A. Hình A, C
    B. Hình B, D
    Câu 5. Trong các hình sau hình có tâm đối xứng là

    Hình 1
    C. Hình 3.

    C
    C. Hình A, C, D

    D.

    Hình 2

    Hình
    D. Hình 4.

    D
    D. Hình C, D

    A
    A
    B
    C
    D
    A. Hình B, D
    B. Hình A, C
    C. Hình A,B,C,
    D. Hình A, D
    Câu 6. Hình không có tâm đối xứng là:
    A. Hình chữ nhật.
    B. Hình tam giác
    C. Hình vuông
    D. Hình lục giác đều.
    Phần 2.(1,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
    Câu 7. Điền Đúng/Sai trong các khẳng định sau?
    A. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
    B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
    C. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
    D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
    Phần 3.(0,5 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: Chỉ ghi lại kết quả của phép tính vào bài làm.
    Câu 8. Tìm các chữ số x, y biết: số
    chia hết cho cả 2; 5 và 9. ..........................
    B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 9. (1,0 điểm)
    a. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 12 bằng hai cách
    b.

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần

    3

    Câu 10. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
    a) 22.69 – 41.22 + 22.72
    b) 512:510 – 160:10 + 20240
    Câu 11. (1,0 điểm) Tìm
    , biết a) 5x + 18 = 3
    b)
    Câu 12. (1,0 điểm)
    CLB thể thao ở một trường THCS có không quá 50 học sinh tham gia. Biết rằng khi chia số HS
    trong câu lạc bộ đó thành từng nhóm 5 HS hoặc 7 HS thì vừa đủ. Hỏi câu lạc bộ thể thao đó có bao nhiêu học sinh?
    Câu 13. (2,0 điểm)
    Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.
    a. Tính diện tích sân nhà bạn An.
    b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Hỏi số tiền mà bố An phải trả để mua gạch
    lát sân là bao nhiêu, biết mỗi viên gạch có giá 18000 đồng?
    Câu

    14. (1,0 điểm) a, Tìm các số nguyên

    b) Cho A =



    biết
    . Tìm số tự nhiên
    ----------- Hết ----------ĐỀ 5

    biết

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN TOÁN 6
    ĐỀ 01
    I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
    Câu
    1
    2
    3
    Đáp án
    B
    D
    B
    II) PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài
    a)
    1.

    4
    B

    5
    D
    Hướng dẫn

    6
    C

    7
    A

    8
    C

    9
    B

    10
    B

    11
    A

    12
    D
    Điểm
    0,25
    0,25

    b)

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    c)

    a)

    0,25
    0,25

    Vậy x =
    2.

    0,25
    0,25

    Vậy x=10
    c)



    Lập luận kêt hợp vơi điều kiện

    ta đuọc

    Gọi số phần thưởng cô Hoa muốn chia là


    0,25
    0,25

    (phần thưởng)

    quyển vở, 96 bút chì và 192 bút bi chia thành

    0,25

    phần thưởng như nhau tức là

    025
    mà lớn nhất nên
    Phân tích các số ra thừa số nguyên tố ta được

    0,25

    3.

    Suy ra
    Số quyển vở trong mỗi phần thưởng là

    (quyển)

    Số bút chì trong mỗi phần thưởng là

    (bút chì)

    Số bút bi trong mỗi phần thưởng là

    (bút bi)

    0,25
    0,5
    0,5

    a) Diện tích mảnh đất có dạng hình chữ nhật đó là:

    0,5
    0,25

    b) Chiều dài phần sân bóng là:
    Chiều rộng phần sân bóng là:

    0,25
    0,25

    Diện tích phần sân bóng là:

    4.

    c) Diện tích phần đường đi là:
    Đổi
    0,25

    Diện tích một viên gạch là:
    5.

    Số viên gạch cần để lát phần đường đi là:
    Gọi

    là ƯC

    ( đk

    (viên gạch)
    )



    0,25


    Theo tính chất chia hết của một tổng ta có:

    0,25

    Suy ra

    Vậy
    Ghi chú:



    là hai số nguyên tố cùng nhau (

    Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
    Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5.
    ---------------Hết---------------

    HD ĐỀ 03
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Câu
    Đáp án
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu
    Câu 7

    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
    2
    3
    4
    C
    A
    C

    1
    B

    Hướng dẫn

    a)

    5
    D

    6
    D
    Điểm
    1,5
    0,5

    b)
    0,5
    c)
    0,5

    Câu 8

    1,5

    a)

    0,5
    Vậy

    b)
    0,5

    c)

    Vậy
    Ta có

    chia hết cho

    nên

    là ước của

    Hay

    0,5

    Khi đó
    Vậy
    Câu 9.

    .
    1,0

    Số điểm An đạt được là

    0,25

    Số điểm Bách đạt được là

    0.25

    Số điểm Chi đạt được là

    0,25

    Để được vào vòng tiếp theo mỗi bạn cần đạt ít nhất 700 điểm nên bạn An và Bách được vào vòng tiếp
    theo.

    0,25

    Câu 10.
    a

    2,5

    Chiều rộng sân nhà bà Hà là
    1,0

    Diện tích sân nhà bà Hà là
    b

    Một viên gạch có diện tích là

    .
    1,0

    Diện tích đất còn lại sau khi để lại 8 ô trồng cây là
    Số viên gạch cần dùng là

    (viên).


    c

    Số thùng gạch cần mua là

    thùng
    0,5

    Mỗi thùng gạch lát được diện tích là
    Số tiền mua một thùng gạch là
    Bà Hà cần số tiền để mua gạch là

    (đồng)
    (đồng).

    Câu 11.

    0,5
    Bàn cờ vua là một hình vuông có trục đối xứng là hai đường chéo và đường thẳng tiếp giáp giữa cột
    và , đường thẳng tiếp giáp giữa hàng và .
    Do đó các quân cờ đối xứng với Vua trắng qua các trục đối xứng của bàn cờ nằm trên các ô
    .

    Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
    -------------Hết-------------

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
    A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Phần 1. (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
    Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    Đáp án
    C
    A
    D
    C
    Phần 2.(1,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
    Câu 7. Mỗi ý của câu trả lời đúng được 0,25 điểm
    Ý
    a
    b
    c
    d
    HD ĐỀ 4

    5
    D

    6
    B

    0,5

    Đáp án Đúng
    Sai
    Sai
    Đúng
    Phần 3.(0,5 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
    Câu 8. HS chỉ cần ghi kết quả: 9540
    B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu

    Ý

    9
    (1,0 điểm)

    a
    b

    10
    (2,0 điểm)
    11
    (1,0 điểm)

    a
    b
    a

    b

    13
    ( 1 điểm)

    14
    (1 điểm)

    C1 :

    0,25
    0,25

    C2:
    Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần là:
    - 10, - 8, - 1, 0, 1, 6, 15, 20
    22.69 – 41.22 + 22.72 = 22(69 – 41 +72)
    = 22.100 = 2200
    12 10
    0
    5 :5 – 160:10 + 2024 = 25 – 16 + 1
    = 26 – 16 = 10
    5x + 18 = 3
    5x
    = 3 – 18
    5x
    = - 15
    x=-3
    Vậy x = - 3

    Vậy
    Gọi số học sinh của câu lạc bộ thể thao của trường là x,

    12
    (1 điểm)

    Biểu
    điềm

    Đáp án

    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25


    Vì khi chia số học sinh trong câu lạc bộ thành từng nhóm 5 học sinh
    hoặc 7 học sinh thì vừa đủ nên:

    a
    b

    a

    Ta có:
    Suy ra

    nên
    Vậy câu lạc bộ thể thao có 35 học sinh
    Chiều dài sân nhà An là: 30:2 – 5 =10 (m)
    Diện tích sân là: 5.10 = 50 (m2)
    Đổi 50 m2 = 500000 cm2
    Diện tích của một viên gạch là: 50.50 = 2500 (cm2)
    Số viên gạch cần để lát sân là:
    500000 : 2500 = 200 (viên)
    Số tiền mua gạch là: 200. 18000 = 3600000 (đồng)

    Lại có

    nên

    .

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5

    0,5
    0,5
    0,25


    nên ta có các trường hợp sau:
    +) TH1:

    +) TH2:

    (loại)

    +) TH3:
    +) TH4:
    Vậy các cặp số nguyên
    b

    thỏa mãn đề bài là:

    ;

    0,25
    0,25
    . Vậy x = 2023

    ĐỀ 06

    ĐỀ BÀI
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng:
    Câu 1: Số nào sau đây là số tự nhiên ?
    B. 1.

    Câu 2: Số phần tử của tập hợp

    A.

    C. 1,5.

    D.

    là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
    A.

    0,25

    Tìm biết A =
    3A =
    A + 3A=

    4A = 1+ 32x+1

    4A - 1 = 32x+1
    Theo bài ra ta có:

    A. 0,5.

    ;

    B.

    C.

    Câu 4: Kết quả của phép tính 346 + 457 là
    A. 703
    B. 803
    C. 793

    D.
    D. 903

    Câu 5: Trong các số sau số nào là ước của 12 ?
    A.  5
    B. 8
    C. 12
    Câu 6: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là
    B.
    .
    A.  
    C. 
    .

    D.  24
    D.  

    Câu 7: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
    A.

    B.

    Câu 8: Kết quả của phép tính
    A.

    C.

    .
    D.

    là:

    B.

    C.

    Câu 9: Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là
    A.tam giác vuông cân.
    B. tam giác vuông.
    C. tam giác đều.
    D. tam giác cân.
    Câu 10: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng:
    A.  2
    B. 3
    C. 4
    Câu 11:  Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
    A.  Hình bình hành B. Hình thoi
    C. 6 Hình chữ nhật
    Câu 12: Những hình ảnh nào dưới đây có tâm đối xứng?

    Hình 1

    .

    Hình 2

    D.

    D.  0
    D.  Hình thang cân

    Hình 3

    A. Hình 2 và Hình 3.

    B. Hình 1 và Hình 2.

    C. Hình 1, Hình 2 và Hình 3.

    D. Hình 1 và Hình 3.

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính sau:
    a)
    b) (-35) + (-15)
    c) 23 . (-75) + 23 . (-25)
    d)

    Câu 2: (1,5 điểm)
    a) Phân tích số 48 và 56 ra thừa số nguyên tố.
    b) Tìm ƯCLN(48, 56)
    c) Tìm BCNN(48, 56)
    Câu 3. (1 điểm) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn 9  x  7.
    Câu 4: (2 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 18 m.
    a) Tính diện tích nền nhà

    b) Nếu lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch (coi
    mạch vữa không đáng kể)?
    PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
    NĂM HỌC: 2024 - 2025
    TÊNH PHÔNG
    MÔN: TOÁN
    LỚP 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Đề gồm có: 02 trang
    Họ và tên: .....................................

    SBD...............

    ĐIỂM

    Lớp: ...............

    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

    Mã đề 02
    ĐỀ BÀI
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng:
    Câu 1: Số nào sau đây là số tự nhiên ?
    A. 0,5.

    B.

    C. 1,5.

    Câu 2: Số phần tử của tập hợp

    A.

    D. 1.

    là:

    B.

    C.

    D.

    Câu 3: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 4: Kết quả của phép tính 346 + 457 là
    A. 703
    B. 903
    C. 793
    Câu 5: Trong các số sau số nào là ước của 12 ?
    A.  5
    B. 12
    C. 8
    Câu 6: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là
    B.
    .
    C.  
    A. 
    .
    Câu 7: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
    A.

    B.

    Câu 8: Kết quả của phép tính

    C.

    là:

    D. 803
    D.  24
    D.  
    .

    D.

    .

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 9: Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là
    A. tam giác đều.
    B. tam giác vuông.
    C. tam giác vuông cân.
    D. tam giác cân.
    Câu 10: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng:
    A.  2
    B. 4
    C. 3
    D.  0
    Câu 11:  Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng
    A.  Hình bình hành B. Hình thoi
    C. Hình thang cân D.  6 Hình chữ nhật
    Câu 12: Những hình ảnh nào dưới đây có tâm đối xứng?

    Hình 1

    Hình 2

    Hình 3

    A. Hình 2 và Hình 3.

    B. Hình 1 và Hình 2.

    C. Hình 1 và Hình 3.

    D. Hình 1, Hình 2 và Hình

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính sau:
    a)
    b) (-35) + (-15)
    c) 23 . (-75) + 23 . (-25)
    d)

    Câu 2: (1,5 điểm)
    a) Phân tích số 48 và 56 ra thừa số nguyên tố.
    b) Tìm ƯCLN(48, 56)
    c) Tìm BCNN(48, 56)
    Câu 3. (1 điểm) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn 9  x  7.
    Câu 4: (2 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 18 m.
    a) Tính diện tích nền nhà
    b) Nếu lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch (coi
    mạch vữa không đáng kể)?
    PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO
    TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
    TÊNH PHÔNG
    Hướng dẫn chấm Gồm có 01 trang

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    MÔN: TOÁN

    Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án

    B

    B

    C

    B

    C

    A

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    Đáp án
    D
    C
    A
    II. TỰ LUẬN (7 điểm)

    D

    B

    Câu

    1
    (2,5đ)

    Mã 1
    7

    8

    9

    10

    11

    12

    A

    C

    C

    D

    C

    6

    B
    Mã 2
    7

    8

    9

    10

    11

    12

    C

    A

    B

    A

    B

    C

    D

    Nội dung đáp án
    a)
    = 13.(25+75) = 13. 100= 1300
    b) (-35) + (-15) = -50
    c) 23 . (-75) + 23 . (-25) = 23. ((-75) + (-25)) = 23. (-100) = -2300
    d)

    a) 48 = 24. 3
    56 = 23. 7
    2
    3
    (1,5đ) b) ƯCLN(48, 56) = 2 = 8
    c) BCNN(48, 56) = 24. 3. 7 = 336
    số nguyên x thoả mãn 9  x  7
    3
    gồm – 9, – 8, – 7, – 6, – 5, – 4, – 3, – 2, – 1, 0, 1, 2, 3, 4 , 5 , 6, 7
    (1,0đ) Ta có: (–9) + (–8) + (–7) + (–6) + (–5) + (–4) + (–3) + (–2) + (–1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 =

    Thang
    điểm
    0,5
    0,5
    0,5
    1
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5

    (–9) + (–8) = –17

    Diện tích nền nhà hình chữ nhật là:
    4
    Diện tích 1 viên gạch hình vuông cạnh 50 cm là:
    (2,0đ)
    Số viên gạch cần dùng để lát nền nhà là:
    90 : 0,25 = 360 (viên)
    Lưu ý: - Bài làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.
    - Điểm toàn bài được làm tròn theo quy chế.

    1,0
    0,5
    0,5
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !