TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn tập tết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hoan (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:37' 18-12-2024
    Dung lượng: 82.0 KB
    Số lượt tải: 134
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS HÙNG SƠN
    Năm học 2023 - 2024

    Đề cương ôn tập tết
    MÔN: TOÁN 6

    Bài 1 : Cho S = 7 + 10 + 13 +...+ 100
    a, Tổng trên có bao nhiêu số hạng?
    b, Tìm số hạng thứ 20.
    c, Tính S
    Bài 2:Tìm x nguyên biết:
    a, 2x .7 = 224
    b, x10 = x
    c, ( 2x + 1)3 = 125
    d, ( x-5)4= (x - 5)6
    Bài 3: Tính
    A,

    310.11  310.5
    39.24

    Bài 4

    b,

    210.13  210.65
    28.104

    A 2  22  23  24  ...  260

    B 3  33  35  ...  31991

    Chứng minh rằng A chia hết cho 3; 7; 15
    Chứng minh rằng B chia hết cho 13; 41
    Bài 5
    Tìm số nguyên tố p sao cho
    A, p + 10 và p + 20 đều là các số nguyên tố
    B, p + 2 ; p + 6; p+ 8 ; p+ 14 đều là các số nguyên tố
    Câu6:

    a. Tìm các số nguyên x, y. sao cho (2x+1)(y-5) =12
    b.Tìm số tự nhiên sao cho 4n-5 chia hết cho 2n-1
    c. Tìm tất cả các số B= 62xy427, biết rằng số B chia hết cho 99

    Bài 7:
    Cho a là một số nguyên. Chứng minh rằng:
    a. Nếu a dương thì số liền sau a cũng dương.
    b. Nếu a âm thì số liền trước a cũng âm.
    c. Có thể kết luận gì về số liền sau của một số dương và số liền trước của một số
    âm?
    Bài 8:
    Cho 31 số nguyên trong đó tổng của 5 số bất kỳ là một số dương. Chứng minh rằng
    tổng của 31 số đó là số dương.
    Bài 9. Tính:
    a. A = 4 + 2 2 + 2 3 + 2 4 +. . . + 2 20
    b. Tìm x biết: ( x + 1) + ( x + 2) + . . . + ( x + 100) = 5750.
    c. Chứng minh rằng nếu: ab  cd  eg ∶ 11 thì abc deg ∶ 11.
    d. Chứng minh rằng: 10 28 + 8 ∶ 72.
    1

    Bài 10
    a) So sánh: 222333 và 333222
    b) Tìm các chữ số x và y để số 1x8 y 2 chia hết cho 36
    c) Tìm số tự nhiên a biết 1960 và 2002 chia cho a có cùng số dư là 28
    Bài 11
    Cho : S = 30 + 32 + 34 + 36 + ... + 32002
    a) Tính S
    b) Chứng minh S  7
    Bài 12
    Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, biết rằng khi chia số này cho 29 dư 5 và chia cho 31 dư
    28
    Bài 13
    1. Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
    a) 571999
    b) 931999
    2. Cho A= 9999931999 - 5555571997. Chứng minh rằng A chia hết cho 5.
    3, Chứng tỏ rằng: 2x + 3y chia hết cho 17  9x + 5y chia hết cho 17
    Bài 14
    Cho 2 tậo hợp

    A = n  N / n (n + 1) ≤12.
    B = x  Z / x < 3.
    a. Tìm giao của 2 tập hợp.
    b. có bao nhiêu tích ab (với a  A; b  B) được tạo thành, cho biết những tích
    là ước của 6.
    Bài 15. Chứng tỏ rằng:
    a) (10n + 8) ∶ 9
    d) (111 + 112 + 113 + … + 117 + 118) ∶12
    b) (1531 + 2001) ∶ 2
    e) (7 + 72 + 73 + 74) ∶50
    c) (10n + 53) ∶ 3 và 9
    f) (3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36) ∶13

    Bài 16: Tìm n  N để
    a) n  6n
    b) 4.n  5n
    c) 38  3n n
    d) n  5n  1
    e) 3n  4n  1
    g) 2n  116  3n
    Bài 17: Tìm các số tự nhiên a, b biết rằng:
    ƯCLN( a; b ) kớ hiệu là ( a; b )
    BCNN( a; b ) kớ hiệu là [ a; b ]
    a) a + b = 120 và ( a; b ) = 12
    b) a . b = 6936 và ( a, b ) = 34
    Bài 18: Chứng minh rằng: 12n + 1 và 30n + 2 là hai số nguyờn tố cựng nhau
    Bài 19. Cho hình vẽ bên
    a) Hình đó có mấy tia? Kể tên?
    b) Hình đó có mấy đoạn thẳng? Kể tên?
    c) Độ dài đoạn thẳng AB là bao nhiêu biết O là
    trung điểm của đoạn AB và OB = a (đơn vị
    dài)

    2

    Bài 20.
    Vẽ đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm
    C (A, C khác O). Trên tia đối của tia On lấy điểm D sao cho OC = OD. Trên tia đối của
    tia Ox lấy điểm B. Gọi Q là điểm bất kỳ, Q mn. Hãy vẽ ba điểm B, Q, P thẳng hàng
    sao cho P mn
    Bài 21
    a) Cho đoạn AB = 6cm, điểm D tia AB sao cho AD = 8cm. Tính độ dài DB?
    Gọi E là điểm thuộc tia AB sao cho AE = 4cm. So sánh BE và DB?
    b) Cho AB = 8cm. Trên tia AB lấy C sao cho AC = 6cm. Tính độ dài BC?
    Gọi IAB sao cho AI =7cm. Hỏi I có là trung điểm của đoạn thẳng nào không?
    Vì sao?
    c) Cho CD = 5cm. Trên đoạn này lấy I và K sao cho CI = 1cm, DK = 2cm. Điểm K là
    trung điểm của CD không? Vì sao? Chứng tỏ rằng điểm I là trung điểm của CK.
    d) Trên tia Ox lấy điểm A và B. Tính độ dài của đoạn OB trong mỗi trường hợp sau:
    1) Biết OA = 8cm; AB = 2cm. Bài toán có mấy đáp số?
    2) Biết OA = 8cm; AB = 10 cm. Bài toán có mấy đáp số?
    e) Trên đường thẳng xy, lần lượt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự sao cho AB = 8cm,
    AC = 10cm. Tính độ dài BC. Gọi M là trung điểm của AB. So sánh MC và AB?
    Bài 22.
    a. Vẽ 5 điểm M, N, P, Q, R sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng; ba điểm N, P, Q
    thẳng hàng còn ba điểm N, P, R không thẳng hàng.
    b. Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Có bao nhiêu đường thẳng? Kể tên các
    đường thẳng đó.
    c. Có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó.
    d. Kể tên các tia gốc P. Trong các tia đó hai tia nào đối nhau? Hai tia nào trùng
    nhau?
    Bài 23 Cho đoạn thẳng AB = 6cm và điểm O là trung điểm của đoạn AB. Gọi M là một
    điểm thuộc đoạn AB. Tính độ dài các đoạn AM, BM biết OM = 1cm.
    Bài 24. Trên đường thẳng xy lấy điểm O rồi lấy hai điểm A và B trên tia Ox, đi ểm
    C nằm trên tia Oy sao cho: OA = 3cm, OB = 6cm, OC = 4cm
    a) Tính AB, AC
    b) Chứng minh: A là trung điểm của OB.

    3
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !