TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CKI-ĐỀ ÔN TOÁN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Tân
    Ngày gửi: 21h:27' 29-03-2024
    Dung lượng: 585.2 KB
    Số lượt tải: 593
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1- TOÁN 7

    HỌ VÀ TÊN : ………………………………
    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?
    A.
    B.
    Câu 2: Căn bậc hai số học của số 0,0036 là
    A. 6
    B.

    ÔN CUỐI KÌ 1 – ĐỀ SỐ 1

    C. -1,25

    D.
    D. 0,06

    C.

    Câu 3:  Biết 
    =3,31662479.... Làm tròn số
      với độ chính xác 0,005 ta được:
    A. 3,3
    B. 3,31
    C. 3,32
    D. 3,4
    Câu 4: Chọn đáp án sai:
    A. |a| = -a nếu a > 0
    B. |a| = - a nếu a < 0
    C. |a| = 0 nếu a = 0
    D. |a| = a nếu a > 0
    Câu 5: Chọn kí hiệu thích hợp để điền vào chỗ trống: -5,21 ...
    A. I
    B. N
    C. Z
    D. R
    Dựa vào biểu đồ dưới đây để trả lời câu 6, 7, 8
    Câu 6: Trong tổng số học sinh được khảo
    Tỉ lệ phần trăm thể loại phim yêu thích
    của 100 học sinh khối 7
    sát, có bao nhiêu học sinh yêu thích phim hài
    hoặc phim hình sự?
    A. 36
    B. 61
    C. 39
    D. 50
    25 %
    Câu 7: Biểu đồ trên cho ta biết tỉ lệ phần
    25%
    trăm học sinh yêu thích phim hoạt hình là?
    A. 14% B. 25%
    C. 36%
    D. 100%
    14%

    36%

    Phim hoạt hình
    Phim hình sự
    Phim phiêu lưu
    Phim hài

    Câu 8: Nhận xét nào chưa đúng về biểu đồ trên?
    A. Số học sinh yêu thích phim hoạt hình và phiêu lưu là bằng nhau.
    B. Có 5 thể loại phim được học sinh yêu thích.
    C. Số học sinh yêu thích phim hình sự là 14 em.
    D. Phim hài được học sinh chọn nhiều nhất.
    Câu 9: Cặp góc kề bù ở hình vẽ bên là
    A.

    B.

    C.
    D.
    Câu 10: Cho
    là phân giác của góc
    . Biết góc
    bằng
    . Số đo của
    là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 11: Cho hai điểm phân biệt A và B. Hãy vẽ một đường thẳng a đi qua A và một đường thẳng b đi
    qua B sao cho b // a. Có thể vẽ được tổng số bao nhiêu cặp đường thẳng a, b thỏa mãn điều kiện trên?
    A. 0
    B. 1
    C. 2
    D. vô số
    Câu 12: Cho ∆ABC = ∆DEF có
    A.

    = 500, EF = 5cm

    = 900,

    = 500, BC = 5cm. Số đo của góc C và độ dài cạnh EF là
    B.

    = 400, EF = 5cm
    1

    C. = 400, BC = 3cm
    D. = 500, BC = 5cm
    Câu 13: Cho

    có:
    ,
    . Cần thêm một điều kiện gì để

    bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?
    B.
    A.
    C.
    D.
    Câu 14: Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF, NP = EF. Ta có:
    A. ∆ MNP = ∆ DEF;
    B. ∆ MPN = ∆ EDF
    C. ∆ NPM = ∆ DFE
    D. ∆ MNP = ∆ EDF
    Câu 15: Cho tam giác
    cân tại
    A. tam giác cân tại A
    C. tam giác cân tại B
    II, TỰ LUẬN
    Bài 1. Thực hiện phép tính
    a)



    . Khi đó tam giác ABC là
    B. tam giác cân tại C
    D. tam giác đều

    b)

    c)
    d)
    Bài 2. Bảng biểu diễn sau cho biết số bánh kem bán được ở tiệm bánh vào các ngày từ thứ
    Hai đến thứ Sáu trong một tuần.
    a) Em hãy cho biết dữ liệu thu được thuộc
    Ngày
    Số bánh kem bán
    loại nào? Có thể sắp thứ tự hay không ?
    được ở tiệm bánh
    b) Trung bình trong tuần mỗi ngày tiệm bán
    Thứ Hai
    40
    được bao nhiêu bánh kem?
    Thứ Ba
    20
    c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số bánh
    Thứ Tư
    50
    kem bán được trong tuần minh họa cho các
    Thứ Năm
    25
    số liệu trên.
    Thứ Sáu
    60
    Bài 3. Cho ABC vuông tại A. Phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Lấy E trên đoạn thẳng BC sao
    cho BE = BA. Chứng minh:
    a) Tam giác DAE cân tại D.
    b) BD ⊥ AE.
    EDC= ^
    ABC
    c) ^
    Bài 4 . Cho hình vuông ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD. Chứng
    minh:
    a) BCE= DCF và tam giác CEF cân tại C.
    b) EF // BD;
    c) 2EF = BD
    Bài 5.
    a) Tính
    b) Hai vòi cùng chảy vào một bể. Nếu vòi thứ nhất chảy thì mất giờ phút mới đầy bể. Nếu vòi
    thứ hai chảy thì mất giờ phút mới đầy bể. Hỏi trong giờ, hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

    2

    c) Bác Mạnh gửi ngân hàng 200 000 000 đồng theo hình thức lãi đơn với kì hạn 12 tháng, lãi suất
    5,1%/năm. Hỏi sau 36 tháng số tiền cả gốc và lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút
    ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo)
    =============
    HỌ VÀ TÊN : ………………………………
    ÔN CUỐI KÌ 1 – ĐỀ SỐ 2
    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 . Cách viết nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ âm?
    16
    - 1
    25
    A. 5 .
    B. - 1,5 .
    C. 0 .
    D. 7 .
    Câu 2 . Căn bậc hai số học của 9 là
    A. 3.
    B. 81.
    C. 3 và -3.
    D. 81 hoặc -81.
    Câu 3. Số √ 11làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là
    A. 3,31
    B. 3,32
    C. 3,316
    D. 3,317
    Câu 4. Khẳng định nào dưới đây sai ?
    A. x 2,5 => x 2,5 B.|a|=|-a|
    C. |a|>0
    D. |-3|= - (-3)
    Câu 5: Tập hợp các số thực được kí hiệu là
    A.I
    B. ¤ .
    C. ¡ .
    D. ¢.
    * Sử dụng biểu đồ sau để trả lời các
    câu hỏi 6, 7, 8.
    Câu 6: Tên gọi của biểu đồ hình trên là
    A. Biểu đồ hình tròn
    20%
    B. Biểu đồ đoạn thẳng
    20%
    C. Biểu đồ quạt tròn.
    10%
    D. Biểu đồ tranh
    Câu 7 : Qua biểu đồ hình trên, tỉ lệ thí
    x x x x x
    50%
    sinh dành huy chương thấp nhất là
    x x
    x
    x
    x x
    x x
    A. Huy chương vàng.
    B. Huy chương bạc.
    x
    C. Huy chương đồng.
    D. Không có huy chương
    Câu 8. Biểu đồ trên cho ta biết tỉ lệ phần trăm các thí sinh đạt huy chương là
    A. 50%.
    B. 80%.
    C. 70%.
    D. 90%.
    Câu 9: Cho hình vẽ. Số cặp góc đối đỉnh là
    t
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    O1 2
    4 3
    y
    x
    Câu 10. Biết Ax là tia phân giác của góc nAm
    0
    ^ = 60 . Khi đó, số đo nAm
    ^ bằng
    và nAx
    0
    A) 120
    B) 600
    C)
    z
    Hình 1
    0
    0
    30
    D) 180
    Câu 11 . Cho năm điểm phân biệt A, B, C, D, E, biết BD//AC, DE//AC. Khẳng định đúng là
    A. BD⊥DE
    B. Ba điểm B, D, E thẳng hàng
    C. BE⊥AC
    D. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
    Câu 12. Cho ABC và DEF có AB = EF; BC = FD; AC = ED. Khi đó:
    3

    A. ABC=DEF

    B. ABC=EFD

    C. ABC=FDE

    D. ABC=DFE

     
     C
    Câu 13: Cho  ABC và  MNP biết A M
    ;  N . Để  ACB =  MNP theo trường hợp góc - cạnh
    - góc thì cần thêm điều kiện nào sau đây?
    A. AC = MN
    B. AB = MN
    C. BC = MP
    D. AC = MP
    0

    Câu 14:Cho ΔABC = ΔDEF. Biết A 40 . Khi đó:





    0

    0

    A. D 40
    B. B 40
    Câu 15 : Cho ∆MNP cân tại M thì
    A. MN = MP.
    B. MN = NP.
    II. TỰ LUẬN
    Bài 1 . Thực hiện phép tính
    33
     3
    : 11   
     4
    a) 16

    0

    D. F 40

    0

    C. E 40

    C. MP = NP.

    2

    D. MN > MP.

    1  3 2 1 3
    .
      .
    b) 7  8 5  7 8

    d)

    c)

    Bài 2. Lượng mưa trung bình của một thành phố ở miền Bắc 4 quý năm 2022 được cho bởi bảng
    sau:
    Quý
    I
    II
    III
    IV
    Lượng mưa trung bình(mm)
    1000
    2200
    1700
    1400
    a ) Dữ liệu thu được thuộc loại nào ? Có thể sắp thứ tự hay không ?
    b) Tính lượng mưa trung bình 4 quý năm 2022 của thành phố trên.
    c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số liệu về lượng mưa của bốn quý.
    Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AD vuông góc với BC (D thuộc BC). Trên đường thẳng
    vuông góc với BC tại C lấy điểm E sao cho CE = AD (E và A thuộc hai phía so với đường thẳng
    DC). Chứng minh rằng
    a) ADC ECD
    ·

    ·

    b) DE  AB ; CED ABC
    c) Gọi O là trung điểm của CD. Chứng minh: ba điểm A, O, E thẳng hàng.
    Bài 4. Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy các điểm A, B sao cho OA < OB. Trên tia Oy lấy các
    điểm C, D sao cho OC = OA, OD = OB.
    a) Chứng minh :

    b) Gọi I là giao điểm của AD và CB. Chứng minh : Tia OI là tia phân giác của góc xOy.
    c) Chứng minh: Tam giác OBD cân tại O và AC // BD.
    d) qua điểm D kẻ đường thẳng vuông góc với Oy, đường thẳng này tia OI tại M. Chứng
    minh: Tam giác OBM là tam giác vuông.

    Bài 5. a) Tính bằng cách hợp lí D =

    1

    B = |x−5|+2011

    b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = ( x+ 5 )2 + 2024;

    c) Nền nhà bạn Minh có dạng hình chữ nhật với các kích thước 5m x 14,2 m. Bố bạn Minh muốn sử
    dụng các viên gạch kích thước 60cm x 60cm để lát kín nền nhà. Bố Minh tham khảo và biết giá mỗi
    viên gạch kích thước 60cm x 60cm là 90 000 đồng, tiền công 45 000 đồng/m2. Hãy dự tính tổng số
    4

    tiền bố bạn Minh phải trả ( tiền gạch và tiền công) sau khi lát kín nền nhà. (Giả sử diện tích các
    mạch vữa là không đáng kể ).
    ================Hết =================

    HỌ VÀ TÊN : ………………………………
    I. TRẮC NGHIỆM .
    Câu 1: Trong các số sau, số nào biểu diễn số thực âm ?
    A.

    B.

    Câu 2: Căn bậc hai số học của số
    A. 6,25
    B. - 0,625

    C.

    ÔN CUỐI KÌ 1 – ĐỀ SỐ 3

    D.



    D. 0,625
    C.

    Câu 3: Số
    làm tròn với độ chính xác 0,05 là
    A. 5,2
    B. 5,1
    C. 5,20
    D. 5, 19
    Câu 4: Khẳng định nào dưới đây đúng?
    A. Nếu x > 0 thì |x| = -x
    C. Nếu x < 0 thì |x| < x
    B. Nếu x < 0 thì |x| = x
    D. Nếu x = 0 thì |x| = 0
    Câu 5: “ a là số vô tỉ thì a cũng là …..”
    Từ thích hợp điền vào chỗ ..…. trong khẳng định trên là
    A. Số thực
    B. Số tự nhiên
    C. Số nguyên
    D. Số hữu tỉ
    * Sử dụng biểu đồ để trả lời các câu
    hỏi 6, 7, 8.
    Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ số phần
    trăm học sinh tham gia các môn thể
    thao của lớp 7C.
    Câu 6: Tỉ số phần trăm học sinh thích
    bóng bàn là:
    A. 12% B. 15% C. 27% D. 31%
    Câu 7: Môn thể thao được các học
    sinh yêu thích nhất là:
    A. Cầu lông
    B. Bóng chuyền
    C. Bơi lội
    D. Bóng bàn
    Câu 8. Hai môn thể thao nào có cùng tỉ lệ học sinh yêu thích?
    A. Bóng đá và cầu lông
    C. Bơi lội và bóng bàn
    B. Cầu lông và bóng chuyền
    D. Không có hai môn nào có cùng tỉ lệ
    o
    Câu 9: Cho hình vẽ. Biết   ^
    xOy=70 . Khẳng định nào sau đây
    SAI ?
    o
    o
    ^
    A.  tOz=70
    B.   ^
    xOz=110
    o
    o
    C.   ^
    D.   ^
    xOt =180
    yOt =70
    5

    ^ =50o. Số đo góc mAn là:
    Câu 10: Biết Ax là tia phân giác của góc mAn và  mAx
    A. 100o
    B. 50o
    C. 25o
    D. 150o
    Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ … để được khẳng định đúng
    “ Nếu qua điểm A nằm ngoài đường thẳng a, có hai đường thẳng song song với a thì hai đường
    thẳng đó …”
    A. Song song
    B. Trùng nhau
    C. Vuông góc
    D. Cắt nhau
    o
    ^

    ABC=∆≝¿
    Câu 12: Biết
    và   A=35 . Khẳng định đúng là
    o
    ^
    ^
    A.   D=35
    B. E=35o
    C. ^B=35 o
    D.   ^F=35o
    Câu 13: Cho ∆ ABC và ∆ DEF có: AB = DE, AC = DF. Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABC
    và tam giác DEF bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh ?
    ^ ^
    D
    D
    A.  BC = EF
    B.   ^A= ^
    C. ^B= F^
    D.  C=
    o
    ^
    ^
    ^
    ^


    Câu 14: Cho ABC và DEF có:   B= D=90 ; AC = EF,   A= E . Biết AB = 5cm, AC = 8cm. Độ
    dài cạnh DE là:
    A.  3cm
    B.  8cm
    C. 5cm
    D.  9cm
    Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại B. Khi đó ta có;
    ^ ^
    A
    A.  AC = AB
    B.  BC = AC
    C. ^B=C^
    D.  C=
    II. Tự luận
    Bài 1: Thực hiện phép tính

    a)

    b)

    c)
    d)
    Bài 2.Giáo viên thống kê kết quả số học sinh có điểm giỏi môn Toán của 50 học sinh lớp 7C trong
    4 tháng học kì I thu được bảng thống kê dữ liệu như sau:
    a) Hãy cho biết dữ liệu thu được thuộc loại nào? Có thể
    Tháng
    Số học sinh có điểm giỏi
    sắp xếp theo thứ tự không?
    Tháng 9
    15
    b) Hãy tính tỉ số phần trăm số học sinh đạt điểm giỏi
    Tháng 10
    24
    mỗi tháng so với số học sinh cả lớp.
    Tháng 11
    20
    c) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn dữ liệu của bảng Tháng 12
    36
    thống kê trên.
    Bài 3 . Cho ∆ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm đoạn BC.
    a) Chứng minh: ∆ABM = ∆ACM
    b) Lấy D là một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng AM. Chứng minh: tam giác CBD cân tại D.
    c) Lấy điểm I sao cho M là trung điểm của DI. Chứng minh: CB là phân giác góc DCI.
    Bài 4 . Cho hình chữ nhật ABCD.
    a) Chứng minh : ∆ABD = ∆CDB
    b) Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh : Tam giác OAD là tam giác cân.
    c) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Chứng minh: Điểm O là trung
    điểm của đoạn thẳng EF.
    Bài 5. a) Tính:

    6

    b) Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng một chiếc. Sau khi
    đã bán được 70 chiếc với lãi bằng 30% giá vống, số máy còn lại được bán với mức giá 65% giá bán
    trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng thì cửa hàng lãi hay lỗ số tiền là bao nhiêu ?
    c) Từ mặt nước biển, một thiết bị khảo sát lặn xuống

    m với tốc độ 9,76 m mỗi phút. Thiết bị đã dừng
    ở vị trí đó 12,95 phút. Sau đó thiết bị đã di chuyển lên trên và dừng ở độ sâu 8,8m so với mực nước biển.
    Tổng thời gian từ lúc bắt đầu lặn cho đến khi dừng ở độ sâu 8,8 m là
    khảo sát khi di chuyển từ độ sâu

    m đến độ sâu 8,8m là bao nhiêu?

    HỌ VÀ TÊN : ………………………………
    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

    ÔN CUỐI KÌ 1 – ĐỀ SỐ 4

    A.
    B.
    C.
    Câu 2: Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số 0,36 ?
    A. -0,6
    B. 0,6
    C. 0,9
    Câu 3: Số
    làm tròn với độ chính xác 0,005 là
    A.3, 464
    B.3,465
    C.3,46
    Câu 4: Chọn khẳng định đúng:
    A. |−1,5| = −1,5
    B. |10| = −10
    C. |1,8| = ±1,8
    Câu 5: Điền kí hiệu phù hợp vào chỗ …. sau:
    A.
    B.
    C. ≠
    Cho biểu đồ sau, quan sát và sử dụng dữ liệu của biểu
    đồ để trả lời câu 6, 7, 8.
    Câu 6: Con vật nào được nuôi nhiều nhất tại nông trường
    Phong Phú ?
    A. Bò
    B. Lợn
    C. Gà
    D. Thỏ
    Câu 7: Con vật được nuôi ít nhất tại nông trường Phong
    Phú với tỉ lệ là
    A.2%
    B. 14%
    C. 3%
    D. 69%
    Câu 8: Lơn với bò tỉ lệ nuôi chênh lệch bao nhiêu?
    A.69%
    B. 11%
    C. 66%
    D. 55%
    Câu 9: Cho hình vẽ sau, cặp góc kề bù trên hình là
    A.

    phút. Hỏi vận tốc của thiết bị

    D.
    D. -0,18
    D.3,47
    D. |−0,2| > 0
    D. ¿

    B.

    C.
    D.
    Câu 10: Cho
    và tia By là tia phân giác của
    góc ABC . Vậy số đo góc ABy bằng
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 11: Điền từ vào ô trống:” Trong mặt phẳng, qua một đường thẳng và một điểm không thuộc
    đường thẳng cho trước, có thể kẻ ………..đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng
    cho trước”
    7

    A. một và chỉ một
    B. vô số
    C. hai
    Câu 12: Cho hình vẽ, khẳng định đúng là
    A. ∆ ABD=∆ ACD ( cạnh –góc)
    B. ∆ ABD=∆ ACD ( góc - cạnh –góc)
    C. ∆ ABD=∆ ACD ( cạnh –góc – cạnh)
    D. ∆ ABD=∆ ACD ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)

    D. không tính được
    A

    B

    D

    C

    Câu 13: Cho tam giác ACD và tam giác BCE có AC = CE = 4 cm và
    thì cần thêm yếu tố
    nào để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh:
    A. AD = BE
    d. BC = CD
    C.
    B.
    Câu 14: Cho tam giác MNP có MN = MP = 3cm và NP = 5cm. Khẳng đinh đúng:
    A. Tam giác MNP cân tại N
    B. Tam giác MNP cân tại M
    C. Tam giác MNP cân tại P
    D. Không kết luận được
    Câu 15: Cho hình bên, biết
    A.

    . Khẳng định nào SAI ?

    B.
    C. BH = HC

    D.
    II. Tự luận
    Bài 1. Thực hiện các phép tính
    a)

    c)

    c) |-3,2| + ¿ + 2,4)
    d)
    Bài 2 . Bảng biểu diễn sau cho biết kỉ lục thế giới về
    Kỉ lục thế giới về thời gian
    thời gian chạy xe đạp đua trong các năm từ 2010 đến
    Năm chạy xe đạp đua từ năm
    2015.
    2010 đến năm 2015 (phút)
    a, Dữ liệu trên thuộc loại nào? Có thể sắp xếp theo thức 2010
    24
    tự hay không?
    2011
    16
    b, Kỉ lục thế giới về thời gian chạy xe đạp đua đạt được 2012
    29
    ở năm 2014 là bao nhiêu phút? Từ năm 2012 đến
    2013
    28
    2015, kỉ lục thế giới về thời gian chạy xe đạp đua đã
    2014
    25
    giảm được bao nhiêu phút?
    2015
    23
    c, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng minh họa kỉ lục thế giới về
    thời gian chạy xe đạp đua trong các năm từ 2010 đến
    2015.
    Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC. Gọi K là trung điểm của cạnh BC.
    a) Chứng minh AKB AKC và AK⊥BC.
    b) Từ C kẻ đường vuông góc với BC và cắt AB tại E. Chứng minh EC//AK.
    c) Chứng minh A là trung điểm của BE.
    Bài 4 . Tia Oz là tia phân giác của góc nhọn xOy. Từ điểm M trên tia Oz, kẻ các đường thẳng vuông
    góc với Ox, Oy lần lượt tại A và B.
    a) Chứng minh : ∆ OAM =∆ OBM và Tam giác OAB là tam giác cân.
    b) Trên tia Oz lấy điểm N sao cho M nằm giữa O và N. Chứng minh :
    c) Qua điểm N, kẻ đường thẳng d sao cho d // AB. Chứng minh d ⊥Oz .
    Bài 5.
    8

    a) + Tìm x , biết
    + Tìm số tự nhiên x, biết 2x + 3.2x - 2048 = 0
    b) Giá niêm yết của một chiếc điện thoại tại một cửa hàng vào tháng 10 là 12 000 000 đồng. Cứ sau
    một tháng thì giá của điện thoại lại giảm 5% so với giá bán niêm yết ở tháng trước. Sau hai tháng,
    cửa hàng bán chiếc điện thoại đó vẫn nhận được lãi 350 000 đồng so với giá nhập về. Hỏi giá nhập
    về của chiếc điện thoại này là bao nhiêu?
    c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
    A = |x−2|+ 2023;
    B = |x +11|+ |x−1| + 2011
    ========================

    9
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !