TRÍCH DẪN TRONG SÁCH

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TG07.jpg Picture21.jpg Picture3.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

    GỐC VẠN ĐIỀU HAY HỌC TỐT NGAY

    💕💕CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI 2025-2026💕💕

    Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    3 DE LUYEN THI HKI-24-25

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM-TH
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:56' 03-12-2024
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 1293
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025- MÔN: TOÁN 7
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Dãy số nào sau đây không phải là dãy các số hữu tỉ?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 2. Nếu x thỏa mãn

    thì giá trị của x là: A. 5

    Câu 3. Chữ số thập phân thứ sáu của số
    A. 5
    B. 4
    Câu 4. Căn bậc hai số học của 9 là:

    B. 8

    C. 6

    D.

    là:
    C. 3
    A. 3
    B.

    D. 2

    C. 81

    D.

    Câu 5. Kết quả của phép tính
    là:
    A. 2
    B. 10
    C. 22
    D. 2024
    Câu 6. Từ năm 1997, Chính phủ Việt Nam quyết định lấy ngày 26/12 là ngày DSVN. DSVN là 100
    050 299 người vào ngày 27/12/2023 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc (nguồn: https://danso.org/vietnam/). Làm tròn số dân này với độ chính xác 500 (hàng nghìn), ta được kết quả là:
    A. 100 050 000
    B. 100 000 000
    C. 100 100 000
    D. 100 050 300
    Câu 7. Khi thu thập thông tin của công dân, dữ liệu thống kê nào dưới đây là số liệu?
    A. Họ tên
    B. Giới tính
    C. Tuổi
    D. Dân tộc
    c
    Câu 8. Cho hình vẽ sau. Hãy chọn câu sai:
    A.



    C.

    đồng vị

    là hai góc SLT

    B.



    là hai góc so le trong

    D.

    a

    là hai góc đối đỉnh


    1A 2
    4 3

    là hai góc

    1

    b

    4

    2

    B3

    Câu 9. Hai góc đối đỉnh thì:
    A. Kề nhau
    B. Bằng nhau
    C. Kề bù
    D. Bù nhau
    Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Nếu a // b ; b // c thì
    B. Nếu
    thì
    C. Nếu
    ; b // c thì a // c
    D. Nếu a // b ; b // c thì a // c
    Câu 11. Tam giác ABC vuông tại A, có
    thì số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12. Cho
    A.



    , MP = 6 cm. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

    B.

    C. AB = 6 cm

    D. AC = 6 cm

    PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 17(1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức
    Câu 18(1,0 điểm). Tìm x, biết :
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    a)

    , b)
    a)

    b)

    Bài 1. (3,0 điểm) 1. Thực hiện phép tính:
    .

    b)

    2. Tìm x, biết:

    a)

    b)

    3. Bạn Minh thường đi xe đạp từ nhà đến trường với v= 12 km/h, hết

    giờ. Hôm nay xe bị hỏng

    nên Minh phải đi bộ đến trường với v= 5 km/h. Hỏi hôm nay Minh đi đến trường mất bao nhiêu giờ?
    Bài 2. (1,0 điểm) Bảng thống kê về số lượng bài tập toán bạn An đã làm trong một tuần như sau:
    Thứ
    Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
    Số bài
    5
    8
    4
    7
    5
    8
    10
    a) Trong tuần trên, ngày nào bạn An làm được nhiều BT nhất? Ngày nào bạn làm được ít bài nhất?
    b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng thống kê trên.
    Bài 3. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của
    tia MA lấy điểm K sao cho MK = MA. a) C/m MAB = MKC. b) Chứng minh AB // CK.
    c) Trên các đoạn thẳng AB, CK lần lượt lấy các điểm E và F sao cho AE = KF. C/m ba điểm E, M, F
    thẳng hàng.
    Bài 4. (0,5 điểm) Cho các số

    thỏa mãn:
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức



    .

    ĐỀ 02
    I. TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu có đáp án đúng của các câu sau:

    bằng :

    Câu 1 Kết quả của phép tính
    A.

    B.

    C.

    Câu 2 Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?A.

    B.

    Câu 3: Căn bậc hai số học của 64 là :
    A. - 8
    B. 8
    Câu 4 Cho trục số
    sau:
    Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
    Câu 5 Cho | x | =

    C.

    D.

    C. 32

    A. 

    D. - 32

    B. 

    C. 

    D. 

    thì giá trị của x bằng :



    A.

    D.

    B.

    C. x =

    hoặc x =

    D. x =

    Câu 6 Số nào là số vô tỉ trong các số sau :
    A.
    Câu 7 KQ phép tính

    D. 10

    C.

    B.
    bằng : A.

    Câu 8 KQ của phép tính 

    B.
    bằng :

    A. 1,5

    Câu 9 Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư của
    A.
    B.
    C.
    Câu 10 Cho biết

    . Khi đó x bằng :

    Câu 11 Giá trị của biểu thức: P =

    C.

    A. 1
    tại x = 4 là :

    B.0,5

    D.
    C. 0,45

    D. 0,75

    là :
    D.
    B.

    C.

    D. -1

    Câu 13: Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng?
    A. ∆ABD = ∆BCD

    B. ∆BAD = ∆CDB    

    C. ∆ABD = ∆CBD

    D. ∆ABD = ∆CDB

    Câu 14 Cho tam giác ABC cân ở B có
    , thì
    có số đo là :
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 15 Cho

    , biết AB = HI,
    . Cần thêm điều kiện nào sau đây để
    theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 16 Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d. Kẻ đường thẳng c qua M, c song song với d. Số
    đường thẳng c có thể vẽ được là : A. 0
    B. 2
    C. Vô số D. Duy nhất
    PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 17(1,0 điểm) Tính GTBT
    Câu 18(1,0 điểm). Tìm x, biết :

    ,

    b)

    a)

    b)

    Câu 19(1,0 điểm): Cho bảng thống kê các loại trái cây có trong cửa hàng A
    Loại trái cây
    Cam
    Xoài
    Bưởi
    Mít
    Số lượng
    120
    60
    48
    12
    a) Bảng thống kê trên có mấy loại trái cây? Hãy tính tổng số trái cây có trong cửa hàng.
    b) Hãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ hình quạt tròn.
    Câu 20(2,5 điểm): Cho tam giác

    Trên các cạnh

    lần lượt lấy các điểm
    M, N
    thẳng
    c) Gọi

    sao cho

    Biết đoạn thẳng

    tại điểm O. a) Chứng minh MN // BC;
    b) Chứng minh
    là trung điểm của đoạn thẳng
    Chứng minh ba điểm

    Câu 21(0,5 điểm)

    Cho 3 số

    thỏa mãn điều kiện

    cắt đoạn

    .
    là ba điểm thẳng hàng.

    . Tính giá trị biểu thức

    Họ và tên thí sinh:……………..…………..……….… Số báo danh:……………
    UBND THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC
    KỲ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN 7

    (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm.
    Câu
    Đáp án

    1
    D

    2
    C

    3
    B

    4
    A

    5
    A

    6
    A

    7
    C

    8
    C

    9
    B

    10
    D

    11
    B

    12
    D

    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài

    Ý

    Đáp án

    Điểm

    =

    1a.
    (0,5đ)

    0,25

    =0+1=1

    0,25
    0,25

    1b.
    (0,75đ)

    0,25
    =1-1=0

    0,25
    0,25

    2a.
    (0,5đ)

    . Vậy

    Bài 1.
    (3,0đ)

    0,25

    0,25
    hoặc

    2b.
    (0,75đ)

    hoặc

    0,25

    Vậy

    0,25

    (HS làm đúng 1 trường hợp cho cả câu 0,5 điểm).
    3.
    (0,5đ)
    Bài 2.
    (1,0đ)

    a.
    (0,5đ)
    b.
    (0,5đ)

    Quãng đường từ nhà Minh đến trường là: 12.

    = 2,4 (km)

    Hôm nay thời gian Minh đi đến trường là: 2,4 : 5 = 0,48 (giờ)
    +) Trong tuần trên, ngày Chủ nhật bạn An làm được nhiều bài tập toán nhất.
    +) Ngày thứ tư bạn làm được ít bài tập toán nhất.
    +) Vẽ được đúng biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn theo bảng thống kê trên.

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5

    A

    E

    (0,5đ)

    B

    C

    M

    Vẽ hình: 0,25 điểm
    GT, KL: 0,25 điểm

    0,5

    F

    K

    Bài 3.
    (2,5đ)

    Xét
    a.
    (0,75đ)

    b.
    (0,75đ)
    c.
    (0,5đ)


    có:
    MA = MK (gt)
    MB = MC (M là trung điểm của BC)
    (đối đỉnh)
    Vậy
    (c-g-c)

    0,5
    0,25

    Do
    (cm câu a)
    suy ra
    (hai góc tương ứng)
    Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên AB // CK (dấu hiệu nhận biết)

    0,25

    +) Chứng minh được:

    0,25

    0,5

    (c-g-c) Suy ra:


    Nên

    (do A, M, K thẳng hàng)
    => E, M, F thẳng hàng.

    0,25

    Ta có:
    Bài 4.
    (0,5đ)

    0,25

    (0,5đ)



    .

    Dấu " = " xảy ra  c = 0; a = 24; b = 1000 : thỏa mãn điều kiện.
    Vậy giá trị lớn nhất của P là 2024  c = 0; a = 24; b = 1000.

    0,25

    Chú ý: - Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm điểm theo bước cho một cách giải. Các cách giải chính xác
    khác, giám khảo cho điểm tương ứng.
    - Điểm toàn bài bằng tổng điểm từng bài, làm tròn đến chữ số phần thập phân thứ nhất.
    ------------------- HẾT ------------------

    PHÒNG GD & ĐT
    HUYỆN CẨM THỦY
    -----***-----

    HD CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Môn thi: Toán - Lớp 7
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: ......./....../2023 (HD chấm gồm 03 trang)
    I/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

    Câu
    Đáp án

    1
    C

    2
    A

    3
    B

    Hướng dẫn chấm
    4 5 6 7 8 9
    B A C C B B

    10
    A

    11
    D

    12
    D

    13
    D

    14
    C

    15
    A

    16
    D

    II/ TỰ LUẬN (4,0 điểm):
    Câu
    Câu 17
    (1,0đ) a)

    Nội dung

    Điểm
    0,5
    0,5

    Câu 18
    (1,0đ)

    0,25
    0,25

    a)
    b)

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Câu 19 a) Bảng thống kê có 4 loại trái cây: Cam, Xoài, Bưởi, Mít.
    (1,0đ) Tổng số trái cây có trong cửa hàng là:
    120 + 60 + 48 + 12 = 240
    b) Tỉ lệ % của Cam, Xoài, Bưởi, Mít lần lượt là:
    50%; 25%; 20%; 5%.

    Câu 20
    (2,5đ) Vẽ hình đủ, ghi GT, KL

    A

    0,25

    N

    M
    O
    B

    a) Vì


    F

    0,25
    0,25
    0,25

    .


    ở vị trí đồng vị

    nên MN // BC

    b) Vì
    Vì AB = BC(gt) nên

    cân tại A =>

    C

    hay

    0,25
    0,25

    +) Xét



    có:

    (cmt)

    BM = CN (cmt)

    BC chung

    (c-g-c)
    0,5

    c) Vì
    +) Xét

    (theo câu b) =>


    có:
    (do

    =>
    +) Xét

    (hai góc tương ứng)
    (cmt)

    (câu b)

    vì AM = AN, AB = AC,

    chung)

    (g.c.g)=> OM = ON ( hai cạnh tương ứng)


    có:AM = AN (gt); OA chung; OM = ON (cmt)



    ( hai góc tương ứng)
    => AO là tia phân giác của góc MAN hay AO là tia phân giác của góc BAC(1)
    +) Xét

    có: AF chung; AB = AC(gt); BF = CF (gt)

    ( hai góc tương ứng)
     AF là tia phân giác của góc BAC(2)

    0,25
    0,25

    Từ (1) và (2) => O, F cùng thuộc tia phân giác góc A => A, O, F thẳng hàng

    Câu 21
    (0,5 đ)

    1.Ta có
    ( Vì

    )

    0,25

    0,25
    Chú ý: HS làm theo cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THÁI DƯƠNG - BÌNH GIANG - HẢI DƯƠNG !