Giới thiệu sách tháng 9/2025, chủ đề: An toàn giao thông
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
3 DE LUYEN THI HKI-24-25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 03-12-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1293
Nguồn: SƯU TẦM-TH
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 03-12-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1293
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025- MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Dãy số nào sau đây không phải là dãy các số hữu tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Nếu x thỏa mãn
thì giá trị của x là: A. 5
Câu 3. Chữ số thập phân thứ sáu của số
A. 5
B. 4
Câu 4. Căn bậc hai số học của 9 là:
B. 8
C. 6
D.
là:
C. 3
A. 3
B.
D. 2
C. 81
D.
Câu 5. Kết quả của phép tính
là:
A. 2
B. 10
C. 22
D. 2024
Câu 6. Từ năm 1997, Chính phủ Việt Nam quyết định lấy ngày 26/12 là ngày DSVN. DSVN là 100
050 299 người vào ngày 27/12/2023 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc (nguồn: https://danso.org/vietnam/). Làm tròn số dân này với độ chính xác 500 (hàng nghìn), ta được kết quả là:
A. 100 050 000
B. 100 000 000
C. 100 100 000
D. 100 050 300
Câu 7. Khi thu thập thông tin của công dân, dữ liệu thống kê nào dưới đây là số liệu?
A. Họ tên
B. Giới tính
C. Tuổi
D. Dân tộc
c
Câu 8. Cho hình vẽ sau. Hãy chọn câu sai:
A.
và
C.
và
đồng vị
là hai góc SLT
B.
và
là hai góc so le trong
D.
a
là hai góc đối đỉnh
và
1A 2
4 3
là hai góc
1
b
4
2
B3
Câu 9. Hai góc đối đỉnh thì:
A. Kề nhau
B. Bằng nhau
C. Kề bù
D. Bù nhau
Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu a // b ; b // c thì
B. Nếu
thì
C. Nếu
; b // c thì a // c
D. Nếu a // b ; b // c thì a // c
Câu 11. Tam giác ABC vuông tại A, có
thì số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho
A.
và
, MP = 6 cm. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
B.
C. AB = 6 cm
D. AC = 6 cm
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17(1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức
Câu 18(1,0 điểm). Tìm x, biết :
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a)
, b)
a)
b)
Bài 1. (3,0 điểm) 1. Thực hiện phép tính:
.
b)
2. Tìm x, biết:
a)
b)
3. Bạn Minh thường đi xe đạp từ nhà đến trường với v= 12 km/h, hết
giờ. Hôm nay xe bị hỏng
nên Minh phải đi bộ đến trường với v= 5 km/h. Hỏi hôm nay Minh đi đến trường mất bao nhiêu giờ?
Bài 2. (1,0 điểm) Bảng thống kê về số lượng bài tập toán bạn An đã làm trong một tuần như sau:
Thứ
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
Số bài
5
8
4
7
5
8
10
a) Trong tuần trên, ngày nào bạn An làm được nhiều BT nhất? Ngày nào bạn làm được ít bài nhất?
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng thống kê trên.
Bài 3. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của
tia MA lấy điểm K sao cho MK = MA. a) C/m MAB = MKC. b) Chứng minh AB // CK.
c) Trên các đoạn thẳng AB, CK lần lượt lấy các điểm E và F sao cho AE = KF. C/m ba điểm E, M, F
thẳng hàng.
Bài 4. (0,5 điểm) Cho các số
thỏa mãn:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
và
.
ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu có đáp án đúng của các câu sau:
bằng :
Câu 1 Kết quả của phép tính
A.
B.
C.
Câu 2 Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?A.
B.
Câu 3: Căn bậc hai số học của 64 là :
A. - 8
B. 8
Câu 4 Cho trục số
sau:
Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
Câu 5 Cho | x | =
C.
D.
C. 32
A.
D. - 32
B.
C.
D.
thì giá trị của x bằng :
và
A.
D.
B.
C. x =
hoặc x =
D. x =
Câu 6 Số nào là số vô tỉ trong các số sau :
A.
Câu 7 KQ phép tính
D. 10
C.
B.
bằng : A.
Câu 8 KQ của phép tính
B.
bằng :
A. 1,5
Câu 9 Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư của
A.
B.
C.
Câu 10 Cho biết
. Khi đó x bằng :
Câu 11 Giá trị của biểu thức: P =
C.
A. 1
tại x = 4 là :
B.0,5
D.
C. 0,45
D. 0,75
là :
D.
B.
C.
D. -1
Câu 13: Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng?
A. ∆ABD = ∆BCD
B. ∆BAD = ∆CDB
C. ∆ABD = ∆CBD
D. ∆ABD = ∆CDB
Câu 14 Cho tam giác ABC cân ở B có
, thì
có số đo là :
A.
B.
C.
D.
Câu 15 Cho
và
, biết AB = HI,
. Cần thêm điều kiện nào sau đây để
theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?
A.
B.
C.
D.
Câu 16 Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d. Kẻ đường thẳng c qua M, c song song với d. Số
đường thẳng c có thể vẽ được là : A. 0
B. 2
C. Vô số D. Duy nhất
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17(1,0 điểm) Tính GTBT
Câu 18(1,0 điểm). Tìm x, biết :
,
b)
a)
b)
Câu 19(1,0 điểm): Cho bảng thống kê các loại trái cây có trong cửa hàng A
Loại trái cây
Cam
Xoài
Bưởi
Mít
Số lượng
120
60
48
12
a) Bảng thống kê trên có mấy loại trái cây? Hãy tính tổng số trái cây có trong cửa hàng.
b) Hãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 20(2,5 điểm): Cho tam giác
có
Trên các cạnh
và
lần lượt lấy các điểm
M, N
thẳng
c) Gọi
sao cho
Biết đoạn thẳng
tại điểm O. a) Chứng minh MN // BC;
b) Chứng minh
là trung điểm của đoạn thẳng
Chứng minh ba điểm
Câu 21(0,5 điểm)
Cho 3 số
thỏa mãn điều kiện
cắt đoạn
.
là ba điểm thẳng hàng.
. Tính giá trị biểu thức
Họ và tên thí sinh:……………..…………..……….… Số báo danh:……………
UBND THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC
KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
D
2
C
3
B
4
A
5
A
6
A
7
C
8
C
9
B
10
D
11
B
12
D
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Ý
Đáp án
Điểm
=
1a.
(0,5đ)
0,25
=0+1=1
0,25
0,25
1b.
(0,75đ)
0,25
=1-1=0
0,25
0,25
2a.
(0,5đ)
. Vậy
Bài 1.
(3,0đ)
0,25
0,25
hoặc
2b.
(0,75đ)
hoặc
0,25
Vậy
0,25
(HS làm đúng 1 trường hợp cho cả câu 0,5 điểm).
3.
(0,5đ)
Bài 2.
(1,0đ)
a.
(0,5đ)
b.
(0,5đ)
Quãng đường từ nhà Minh đến trường là: 12.
= 2,4 (km)
Hôm nay thời gian Minh đi đến trường là: 2,4 : 5 = 0,48 (giờ)
+) Trong tuần trên, ngày Chủ nhật bạn An làm được nhiều bài tập toán nhất.
+) Ngày thứ tư bạn làm được ít bài tập toán nhất.
+) Vẽ được đúng biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn theo bảng thống kê trên.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
A
E
(0,5đ)
B
C
M
Vẽ hình: 0,25 điểm
GT, KL: 0,25 điểm
0,5
F
K
Bài 3.
(2,5đ)
Xét
a.
(0,75đ)
b.
(0,75đ)
c.
(0,5đ)
và
có:
MA = MK (gt)
MB = MC (M là trung điểm của BC)
(đối đỉnh)
Vậy
(c-g-c)
0,5
0,25
Do
(cm câu a)
suy ra
(hai góc tương ứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên AB // CK (dấu hiệu nhận biết)
0,25
+) Chứng minh được:
0,25
0,5
(c-g-c) Suy ra:
Mà
Nên
(do A, M, K thẳng hàng)
=> E, M, F thẳng hàng.
0,25
Ta có:
Bài 4.
(0,5đ)
0,25
(0,5đ)
Mà
.
Dấu " = " xảy ra c = 0; a = 24; b = 1000 : thỏa mãn điều kiện.
Vậy giá trị lớn nhất của P là 2024 c = 0; a = 24; b = 1000.
0,25
Chú ý: - Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm điểm theo bước cho một cách giải. Các cách giải chính xác
khác, giám khảo cho điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài bằng tổng điểm từng bài, làm tròn đến chữ số phần thập phân thứ nhất.
------------------- HẾT ------------------
PHÒNG GD & ĐT
HUYỆN CẨM THỦY
-----***-----
HD CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: Toán - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: ......./....../2023 (HD chấm gồm 03 trang)
I/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
B
Hướng dẫn chấm
4 5 6 7 8 9
B A C C B B
10
A
11
D
12
D
13
D
14
C
15
A
16
D
II/ TỰ LUẬN (4,0 điểm):
Câu
Câu 17
(1,0đ) a)
Nội dung
Điểm
0,5
0,5
Câu 18
(1,0đ)
0,25
0,25
a)
b)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 19 a) Bảng thống kê có 4 loại trái cây: Cam, Xoài, Bưởi, Mít.
(1,0đ) Tổng số trái cây có trong cửa hàng là:
120 + 60 + 48 + 12 = 240
b) Tỉ lệ % của Cam, Xoài, Bưởi, Mít lần lượt là:
50%; 25%; 20%; 5%.
Câu 20
(2,5đ) Vẽ hình đủ, ghi GT, KL
A
0,25
N
M
O
B
a) Vì
Mà
F
0,25
0,25
0,25
.
và
ở vị trí đồng vị
nên MN // BC
b) Vì
Vì AB = BC(gt) nên
cân tại A =>
C
hay
0,25
0,25
+) Xét
và
có:
(cmt)
BM = CN (cmt)
BC chung
(c-g-c)
0,5
c) Vì
+) Xét
(theo câu b) =>
và
có:
(do
=>
+) Xét
(hai góc tương ứng)
(cmt)
(câu b)
vì AM = AN, AB = AC,
chung)
(g.c.g)=> OM = ON ( hai cạnh tương ứng)
và
có:AM = AN (gt); OA chung; OM = ON (cmt)
( hai góc tương ứng)
=> AO là tia phân giác của góc MAN hay AO là tia phân giác của góc BAC(1)
+) Xét
và
có: AF chung; AB = AC(gt); BF = CF (gt)
( hai góc tương ứng)
AF là tia phân giác của góc BAC(2)
0,25
0,25
Từ (1) và (2) => O, F cùng thuộc tia phân giác góc A => A, O, F thẳng hàng
Câu 21
(0,5 đ)
1.Ta có
( Vì
)
0,25
0,25
Chú ý: HS làm theo cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Dãy số nào sau đây không phải là dãy các số hữu tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Nếu x thỏa mãn
thì giá trị của x là: A. 5
Câu 3. Chữ số thập phân thứ sáu của số
A. 5
B. 4
Câu 4. Căn bậc hai số học của 9 là:
B. 8
C. 6
D.
là:
C. 3
A. 3
B.
D. 2
C. 81
D.
Câu 5. Kết quả của phép tính
là:
A. 2
B. 10
C. 22
D. 2024
Câu 6. Từ năm 1997, Chính phủ Việt Nam quyết định lấy ngày 26/12 là ngày DSVN. DSVN là 100
050 299 người vào ngày 27/12/2023 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc (nguồn: https://danso.org/vietnam/). Làm tròn số dân này với độ chính xác 500 (hàng nghìn), ta được kết quả là:
A. 100 050 000
B. 100 000 000
C. 100 100 000
D. 100 050 300
Câu 7. Khi thu thập thông tin của công dân, dữ liệu thống kê nào dưới đây là số liệu?
A. Họ tên
B. Giới tính
C. Tuổi
D. Dân tộc
c
Câu 8. Cho hình vẽ sau. Hãy chọn câu sai:
A.
và
C.
và
đồng vị
là hai góc SLT
B.
và
là hai góc so le trong
D.
a
là hai góc đối đỉnh
và
1A 2
4 3
là hai góc
1
b
4
2
B3
Câu 9. Hai góc đối đỉnh thì:
A. Kề nhau
B. Bằng nhau
C. Kề bù
D. Bù nhau
Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu a // b ; b // c thì
B. Nếu
thì
C. Nếu
; b // c thì a // c
D. Nếu a // b ; b // c thì a // c
Câu 11. Tam giác ABC vuông tại A, có
thì số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho
A.
và
, MP = 6 cm. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
B.
C. AB = 6 cm
D. AC = 6 cm
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17(1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức
Câu 18(1,0 điểm). Tìm x, biết :
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
a)
, b)
a)
b)
Bài 1. (3,0 điểm) 1. Thực hiện phép tính:
.
b)
2. Tìm x, biết:
a)
b)
3. Bạn Minh thường đi xe đạp từ nhà đến trường với v= 12 km/h, hết
giờ. Hôm nay xe bị hỏng
nên Minh phải đi bộ đến trường với v= 5 km/h. Hỏi hôm nay Minh đi đến trường mất bao nhiêu giờ?
Bài 2. (1,0 điểm) Bảng thống kê về số lượng bài tập toán bạn An đã làm trong một tuần như sau:
Thứ
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
Số bài
5
8
4
7
5
8
10
a) Trong tuần trên, ngày nào bạn An làm được nhiều BT nhất? Ngày nào bạn làm được ít bài nhất?
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng thống kê trên.
Bài 3. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của
tia MA lấy điểm K sao cho MK = MA. a) C/m MAB = MKC. b) Chứng minh AB // CK.
c) Trên các đoạn thẳng AB, CK lần lượt lấy các điểm E và F sao cho AE = KF. C/m ba điểm E, M, F
thẳng hàng.
Bài 4. (0,5 điểm) Cho các số
thỏa mãn:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
và
.
ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu có đáp án đúng của các câu sau:
bằng :
Câu 1 Kết quả của phép tính
A.
B.
C.
Câu 2 Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?A.
B.
Câu 3: Căn bậc hai số học của 64 là :
A. - 8
B. 8
Câu 4 Cho trục số
sau:
Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
Câu 5 Cho | x | =
C.
D.
C. 32
A.
D. - 32
B.
C.
D.
thì giá trị của x bằng :
và
A.
D.
B.
C. x =
hoặc x =
D. x =
Câu 6 Số nào là số vô tỉ trong các số sau :
A.
Câu 7 KQ phép tính
D. 10
C.
B.
bằng : A.
Câu 8 KQ của phép tính
B.
bằng :
A. 1,5
Câu 9 Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư của
A.
B.
C.
Câu 10 Cho biết
. Khi đó x bằng :
Câu 11 Giá trị của biểu thức: P =
C.
A. 1
tại x = 4 là :
B.0,5
D.
C. 0,45
D. 0,75
là :
D.
B.
C.
D. -1
Câu 13: Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng?
A. ∆ABD = ∆BCD
B. ∆BAD = ∆CDB
C. ∆ABD = ∆CBD
D. ∆ABD = ∆CDB
Câu 14 Cho tam giác ABC cân ở B có
, thì
có số đo là :
A.
B.
C.
D.
Câu 15 Cho
và
, biết AB = HI,
. Cần thêm điều kiện nào sau đây để
theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?
A.
B.
C.
D.
Câu 16 Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d. Kẻ đường thẳng c qua M, c song song với d. Số
đường thẳng c có thể vẽ được là : A. 0
B. 2
C. Vô số D. Duy nhất
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17(1,0 điểm) Tính GTBT
Câu 18(1,0 điểm). Tìm x, biết :
,
b)
a)
b)
Câu 19(1,0 điểm): Cho bảng thống kê các loại trái cây có trong cửa hàng A
Loại trái cây
Cam
Xoài
Bưởi
Mít
Số lượng
120
60
48
12
a) Bảng thống kê trên có mấy loại trái cây? Hãy tính tổng số trái cây có trong cửa hàng.
b) Hãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 20(2,5 điểm): Cho tam giác
có
Trên các cạnh
và
lần lượt lấy các điểm
M, N
thẳng
c) Gọi
sao cho
Biết đoạn thẳng
tại điểm O. a) Chứng minh MN // BC;
b) Chứng minh
là trung điểm của đoạn thẳng
Chứng minh ba điểm
Câu 21(0,5 điểm)
Cho 3 số
thỏa mãn điều kiện
cắt đoạn
.
là ba điểm thẳng hàng.
. Tính giá trị biểu thức
Họ và tên thí sinh:……………..…………..……….… Số báo danh:……………
UBND THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC
KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
D
2
C
3
B
4
A
5
A
6
A
7
C
8
C
9
B
10
D
11
B
12
D
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Ý
Đáp án
Điểm
=
1a.
(0,5đ)
0,25
=0+1=1
0,25
0,25
1b.
(0,75đ)
0,25
=1-1=0
0,25
0,25
2a.
(0,5đ)
. Vậy
Bài 1.
(3,0đ)
0,25
0,25
hoặc
2b.
(0,75đ)
hoặc
0,25
Vậy
0,25
(HS làm đúng 1 trường hợp cho cả câu 0,5 điểm).
3.
(0,5đ)
Bài 2.
(1,0đ)
a.
(0,5đ)
b.
(0,5đ)
Quãng đường từ nhà Minh đến trường là: 12.
= 2,4 (km)
Hôm nay thời gian Minh đi đến trường là: 2,4 : 5 = 0,48 (giờ)
+) Trong tuần trên, ngày Chủ nhật bạn An làm được nhiều bài tập toán nhất.
+) Ngày thứ tư bạn làm được ít bài tập toán nhất.
+) Vẽ được đúng biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn theo bảng thống kê trên.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
A
E
(0,5đ)
B
C
M
Vẽ hình: 0,25 điểm
GT, KL: 0,25 điểm
0,5
F
K
Bài 3.
(2,5đ)
Xét
a.
(0,75đ)
b.
(0,75đ)
c.
(0,5đ)
và
có:
MA = MK (gt)
MB = MC (M là trung điểm của BC)
(đối đỉnh)
Vậy
(c-g-c)
0,5
0,25
Do
(cm câu a)
suy ra
(hai góc tương ứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên AB // CK (dấu hiệu nhận biết)
0,25
+) Chứng minh được:
0,25
0,5
(c-g-c) Suy ra:
Mà
Nên
(do A, M, K thẳng hàng)
=> E, M, F thẳng hàng.
0,25
Ta có:
Bài 4.
(0,5đ)
0,25
(0,5đ)
Mà
.
Dấu " = " xảy ra c = 0; a = 24; b = 1000 : thỏa mãn điều kiện.
Vậy giá trị lớn nhất của P là 2024 c = 0; a = 24; b = 1000.
0,25
Chú ý: - Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm điểm theo bước cho một cách giải. Các cách giải chính xác
khác, giám khảo cho điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài bằng tổng điểm từng bài, làm tròn đến chữ số phần thập phân thứ nhất.
------------------- HẾT ------------------
PHÒNG GD & ĐT
HUYỆN CẨM THỦY
-----***-----
HD CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: Toán - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: ......./....../2023 (HD chấm gồm 03 trang)
I/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
B
Hướng dẫn chấm
4 5 6 7 8 9
B A C C B B
10
A
11
D
12
D
13
D
14
C
15
A
16
D
II/ TỰ LUẬN (4,0 điểm):
Câu
Câu 17
(1,0đ) a)
Nội dung
Điểm
0,5
0,5
Câu 18
(1,0đ)
0,25
0,25
a)
b)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 19 a) Bảng thống kê có 4 loại trái cây: Cam, Xoài, Bưởi, Mít.
(1,0đ) Tổng số trái cây có trong cửa hàng là:
120 + 60 + 48 + 12 = 240
b) Tỉ lệ % của Cam, Xoài, Bưởi, Mít lần lượt là:
50%; 25%; 20%; 5%.
Câu 20
(2,5đ) Vẽ hình đủ, ghi GT, KL
A
0,25
N
M
O
B
a) Vì
Mà
F
0,25
0,25
0,25
.
và
ở vị trí đồng vị
nên MN // BC
b) Vì
Vì AB = BC(gt) nên
cân tại A =>
C
hay
0,25
0,25
+) Xét
và
có:
(cmt)
BM = CN (cmt)
BC chung
(c-g-c)
0,5
c) Vì
+) Xét
(theo câu b) =>
và
có:
(do
=>
+) Xét
(hai góc tương ứng)
(cmt)
(câu b)
vì AM = AN, AB = AC,
chung)
(g.c.g)=> OM = ON ( hai cạnh tương ứng)
và
có:AM = AN (gt); OA chung; OM = ON (cmt)
( hai góc tương ứng)
=> AO là tia phân giác của góc MAN hay AO là tia phân giác của góc BAC(1)
+) Xét
và
có: AF chung; AB = AC(gt); BF = CF (gt)
( hai góc tương ứng)
AF là tia phân giác của góc BAC(2)
0,25
0,25
Từ (1) và (2) => O, F cùng thuộc tia phân giác góc A => A, O, F thẳng hàng
Câu 21
(0,5 đ)
1.Ta có
( Vì
)
0,25
0,25
Chú ý: HS làm theo cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
 





